Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Đường giao thông liên khu phố Liên Giang – Xuân Nội, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - UBND thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 06 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 13,777 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 13,777 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 13,777 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 13,777 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 44,5422 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp, đất cấp III tại mỏ Bắc Sơn | Chương V - E HSMT | 4.515,1386 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 451,5139 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 451,5139 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V - E HSMT | 451,5139 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 3,6912 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp Nilon tái sinh chống thấm nền | Chương V - E HSMT | 3.420,49 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm 25MPa, đá 1x2, PCB40 | 492,164 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 2,7653 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 42,5 | 10m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,5142 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 11,2875 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 1,8451 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm | Chương V - E HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Chương V - E HSMT | 2 | mối nối |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,993 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,0502 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,5625 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 0,41 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,518 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 2 | mối nối |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8603 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,0466 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1275 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 10 | Ô tô cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 5 KVA | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
2 |
2 |
Máy trộn vữa |
≥ 180L |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
≥ 1 kW |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5 kW |
1 |
5 |
Máy đào |
≥ 0,4 m3 |
1 |
6 |
Máy đầm bánh hơi |
≥ 10 tấn |
1 |
7 |
Máy ủi |
≥ 110 CV |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 Tấn |
3 |
9 |
Máy đầm cóc |
≥ 80 kg |
1 |
10 |
Ô tô cẩu |
≥ 3 tấn |
1 |
11 |
Máy phát điện |
≥ 5 KVA |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Phù hợp với gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 13,777 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 3,981 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 13,777 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 13,777 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 13,777 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 44,5422 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Mua đất đắp, đất cấp III tại mỏ Bắc Sơn | 4.515,1386 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 451,5139 | 10m³/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 451,5139 | 10m³/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 451,5139 | 10m³/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,6912 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Rải lớp Nilon tái sinh chống thấm nền | 3.420,49 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm 25MPa, đá 1x2, PCB40 | 492,164 | m3 | |||
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,7653 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 42,5 | 10m | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5142 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 11,2875 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,8451 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,9008 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2218 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm | 4 | 1 đoạn ống | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | 2 | mối nối | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,993 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 34,0502 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4056 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,153 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 2,5625 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,41 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,518 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0518 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 2 | mối nối | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8603 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,0466 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1275 | 100m3 | Chương V - E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Đôi lúc đứng bên đường nhìn người qua lại, ta cảm thấy thành phố này còn hoang vu hơn cả sa mạc. Mỗi người gần nhau như vậy nhưng hoàn toàn không biết tâm sự của nhau, nhiều người nói chuyện ồn ào như vậy mà không ai thật sự đang lắng nghe. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị xã Bỉm Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị xã Bỉm Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.