Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:45 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục xã đến thôn Trinh Nữ 1, xã Yên Hòa
Gói thầu
Xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Xây dựng, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục xã đến thôn Trinh Nữ 1, xã Yên Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:30 21/07/2022
đến
08:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục xã đến thôn Trinh Nữ 1, xã Yên Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577. Địa chỉ: đường Ngô Gia Tự, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
9 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4Cán bộ trắc đạc1+ Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5Cán bộ quản lý chất lượng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Bê tông M300 đá 2x4 chiều dày 242,559m3
2Giấy dầu tạo phẳng1.212,7952m2
3Móng cấp phối đá dăm loại I231,5712m3
4Ván khuôn, Khe co giãn143,816m2
5Quét nhựa, Khe co giãn0,0528m2
6Chiều dài xẻ khe, Khe co giãn338,26m
7Gỗ chèn khe , Khe co giãn0,0907m3
8Ma tít, Khe co giãn0,1373m3
BNền đường
1Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về432,7576m3
2Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng365,7206m3
3Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về1.322,2112m3
4Đào đất KTH, đất cấp I486,771m3
5Đánh cấp, đất cấp I145,823m3
6Đào nền, đất cấp III80,2809m3
7Đào khuôn, đất cấp III477,3394m3
8Đào mặt đường cũ cấp IV116,7236m3
9Đào móng rãnh, đất cấp III83,5324m3
10Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp I342,9098m3
11Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K85144,1337m3
12Đắp trong kè bằng đất tận dụng đầm K9076,9425m3
CVuốt mặt đường
1Vuốt lề rẽ cấp phối đá dăm loại I23,488m3
2Vuốt lề rẽ bê tông xi măng M300 dày TB 18cm26,424m3
3Vận chuyển Đất cấp I964,5102m3
4Vận chuyển Vật liệu phá dỡ116,7236m3
5San ủi mặt bằng bãi đổ thải1.081,2338m3
DAn toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quang, cột thép1biển
2Móng BTXM M150 đá 2x40,2m3
3Ván khuôn móng1,88m2
4Bê tông lót M100 đá 4x60,049m3
5Đào hố móng đất cấp III0,0645m3
6Đắp hoàn trả hố móng0,1022m3
7Bê tông M200 đá 1x21,134m3
8Móng BTXM M150 đá 2x42,982m3
9Thép D 105,462kg
10Sơn đỏ phản quang3,822m2
11Sơn trắng 2 lớp17,682m2
12Ván khuôn15,456m2
13Lắp dựng cọc tiêu42cái
14Chiều dài tôn lượn sóng, bước cột 2m176,67m
EGia cố mái taluy, tường kè
1Bê tông M200, Giằng đỉnh kè1,2m3
2Ván khuôn, Giằng đỉnh kè6,96m2
3Cốt thép D 28,7363kg
4Cốt thép D 53,28kg
5Đá hộc xây thân kè VXM M10018,9m3
6Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy118,4101m3
7Đá hộc xây bệ đáy kè VXM M10060,5m3
8Đá dăm đệm dày 10cm45,8591m3
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,32m2
10Ống nhựa PVC D608m
11Cọc tre gia cố móng L=2,5m4.726,5625m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún43,9037m2
FCống tròn BTCT D75
1Bê tông Ống cống M2000,8344m3
2Ván khuôn Ống cống25,7962m2
3Thép tròn Ống cống D 78,6485kg
4Lắp đặt ống cống4đoan ống
5Bê tông móng thân cống, bê tông M150 đá 2x43,581m3
6Bê tông tường đầu, bê tông M150 đá 2x41,2815m3
7Bê tông tường cánh, bê tông M150 đá 2x40,513m3
8Bê tông móng tường đầu, bê tông M150 đá 2x42,6355m3
9Bê tông móng tường cánh, bê tông M150 đá 2x41,575m3
10Bê tông sân cống, chân khay, bê tông M150 đá 2x41,043m3
11Bê tông sân gia cố, chân khay, bê tông M150 đá 2x42,1016m3
12Ván khuôn móng thân cống6,9504m2
13Ván khuôn tường đầu10,224m2
14Ván khuôn tường cánh4,36m2
15Ván khuôn móng tường đầu14,721m2
16Ván khuôn móng tường cánh14,896m2
17Ván khuôn sân cống, chân khay5,04m2
18Ván khuôn sân gia cố, chân khay6,17m2
19Đá dăm đệm móng3,0574m3
20Cọc tre L=2,5m1.024,375m
21Sơn bitum phòng nước 2 lớp4,6m2
22Vữa xi măng M100, Khe nối0,001m3
23Vải tẩm nhựa phòng nước, Khe phòng lún1,16m2
24Gỗ tẩm nhựa, Khe phòng lún0,0062m3
25Vữa xi măng M100, Khe phòng lún0,002m3
26Đào hố móng, đất cấp I27,7507m3
27Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về17,0397m3
28Phá dỡ bê tông11,4994m3
29Phá dỡ đá xây5m3
30Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển16,4994m3
31Vận chuyển đổ đi Đất cấp I61,295m3
32Vận chuyển đổ điVật liệu thải16,4994m3
33San ủi mặt bằng bãi đổ thải77,7944m3
GHố ga
1Gạch xây hố ga VXM M756,6186m3
2Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm44,7528m2
3Bê tông mũ mố M2501,5336m3
4Cốt thép mũ mố62,803kg
5Ván khuôn mũ mố13,5096m2
6Bê tông tấm đan M2501,598m3
7Cốt thép tấm đan186,32kg
8Ván khuôn tấm đan8,94m2
9Lắp đặt tấm đan9CK
HRãnh dọc B400
1Đá dăm đệm móng dày 10cm8,8471m3
2Bê tông móng rãnh M15013,2707m3
3Ván khuôn móng28,89m2
4Gạch xây thân rãnh VXM M7521,5993m3
5Trát VXM M75 dày 1,5cm114,5516m2
6Bê tông mũ mố M3006,5772m3
7Cốt thép mũ mố204,0828kg
8Ván khuôn mũ mố82,9248m2
9Bê tông tấm đan M3006,8731m3
10Cốt thép tấm đan763,17kg
11Ván khuôn tấm đan36,3048m2
12Lắp đặt tấm đan94cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW2
2Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥70kg2
3Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4Máy đầm bànCông suất ≥1kW2
5Máy đầm dùiCông suất ≥1,5kW2
6Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7Máy trộn bê tôngDung tích thùng ≥250l2
8Máy luTải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
9Máy lu rungLực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10Máy ủiCông suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11Cần trục ô tôSức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥70kg
2
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1kW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,5kW
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥250l
2
8
Máy lu
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
2
9
Máy lu rung
Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1
11
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông M300 đá 2x4 chiều dày
242,559 m3
2 Giấy dầu tạo phẳng
1.212,7952 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I
231,5712 m3
4 Ván khuôn, Khe co giãn
143,816 m2
5 Quét nhựa, Khe co giãn
0,0528 m2
6 Chiều dài xẻ khe, Khe co giãn
338,26 m
7 Gỗ chèn khe , Khe co giãn
0,0907 m3
8 Ma tít, Khe co giãn
0,1373 m3
9 Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về
432,7576 m3
10 Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng
365,7206 m3
11 Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về
1.322,2112 m3
12 Đào đất KTH, đất cấp I
486,771 m3
13 Đánh cấp, đất cấp I
145,823 m3
14 Đào nền, đất cấp III
80,2809 m3
15 Đào khuôn, đất cấp III
477,3394 m3
16 Đào mặt đường cũ cấp IV
116,7236 m3
17 Đào móng rãnh, đất cấp III
83,5324 m3
18 Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp I
342,9098 m3
19 Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K85
144,1337 m3
20 Đắp trong kè bằng đất tận dụng đầm K90
76,9425 m3
21 Vuốt lề rẽ cấp phối đá dăm loại I
23,488 m3
22 Vuốt lề rẽ bê tông xi măng M300 dày TB 18cm
26,424 m3
23 Vận chuyển Đất cấp I
964,5102 m3
24 Vận chuyển Vật liệu phá dỡ
116,7236 m3
25 San ủi mặt bằng bãi đổ thải
1.081,2338 m3
26 Biển báo tam giác phản quang, cột thép
1 biển
27 Móng BTXM M150 đá 2x4
0,2 m3
28 Ván khuôn móng
1,88 m2
29 Bê tông lót M100 đá 4x6
0,049 m3
30 Đào hố móng đất cấp III
0,0645 m3
31 Đắp hoàn trả hố móng
0,1022 m3
32 Bê tông M200 đá 1x2
1,134 m3
33 Móng BTXM M150 đá 2x4
2,982 m3
34 Thép D
105,462 kg
35 Sơn đỏ phản quang
3,822 m2
36 Sơn trắng 2 lớp
17,682 m2
37 Ván khuôn
15,456 m2
38 Lắp dựng cọc tiêu
42 cái
39 Chiều dài tôn lượn sóng, bước cột 2m
176,67 m
40 Bê tông M200, Giằng đỉnh kè
1,2 m3
41 Ván khuôn, Giằng đỉnh kè
6,96 m2
42 Cốt thép D
28,7363 kg
43 Cốt thép D
53,28 kg
44 Đá hộc xây thân kè VXM M100
18,9 m3
45 Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy
118,4101 m3
46 Đá hộc xây bệ đáy kè VXM M100
60,5 m3
47 Đá dăm đệm dày 10cm
45,8591 m3
48 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống
0,32 m2
49 Ống nhựa PVC D60
8 m
50 Cọc tre gia cố móng L=2,5m
4.726,5625 m

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ YÊN HÒA như sau:

  • Có quan hệ với 49 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,11%, Xây lắp 55,56%, Tư vấn 33,33%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 116.701.367.265 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 116.462.922.467 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây