Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục xã đến thôn Trinh Nữ 1, xã Yên Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 9 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 2x4 chiều dày | 242,559 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | 1.212,7952 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 231,5712 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn, Khe co giãn | 143,816 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa, Khe co giãn | 0,0528 | m2 | |
| 6 | Chiều dài xẻ khe, Khe co giãn | 338,26 | m | |
| 7 | Gỗ chèn khe , Khe co giãn | 0,0907 | m3 | |
| 8 | Ma tít, Khe co giãn | 0,1373 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | 432,7576 | m3 | |
| 2 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng | 365,7206 | m3 | |
| 3 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về | 1.322,2112 | m3 | |
| 4 | Đào đất KTH, đất cấp I | 486,771 | m3 | |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp I | 145,823 | m3 | |
| 6 | Đào nền, đất cấp III | 80,2809 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | 477,3394 | m3 | |
| 8 | Đào mặt đường cũ cấp IV | 116,7236 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 83,5324 | m3 | |
| 10 | Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp I | 342,9098 | m3 | |
| 11 | Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K85 | 144,1337 | m3 | |
| 12 | Đắp trong kè bằng đất tận dụng đầm K90 | 76,9425 | m3 | |
| C | Vuốt mặt đường | |||
| 1 | Vuốt lề rẽ cấp phối đá dăm loại I | 23,488 | m3 | |
| 2 | Vuốt lề rẽ bê tông xi măng M300 dày TB 18cm | 26,424 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển Đất cấp I | 964,5102 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Vật liệu phá dỡ | 116,7236 | m3 | |
| 5 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1.081,2338 | m3 | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | 1 | biển | |
| 2 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 1,88 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 0,049 | m3 | |
| 5 | Đào hố móng đất cấp III | 0,0645 | m3 | |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,1022 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | 1,134 | m3 | |
| 8 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 2,982 | m3 | |
| 9 | Thép D | 105,462 | kg | |
| 10 | Sơn đỏ phản quang | 3,822 | m2 | |
| 11 | Sơn trắng 2 lớp | 17,682 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn | 15,456 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu | 42 | cái | |
| 14 | Chiều dài tôn lượn sóng, bước cột 2m | 176,67 | m | |
| E | Gia cố mái taluy, tường kè | |||
| 1 | Bê tông M200, Giằng đỉnh kè | 1,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn, Giằng đỉnh kè | 6,96 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 28,7363 | kg | |
| 4 | Cốt thép D | 53,28 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | 18,9 | m3 | |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | 118,4101 | m3 | |
| 7 | Đá hộc xây bệ đáy kè VXM M100 | 60,5 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 45,8591 | m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 0,32 | m2 | |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | 8 | m | |
| 11 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | 4.726,5625 | m | |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | 43,9037 | m2 | |
| F | Cống tròn BTCT D75 | |||
| 1 | Bê tông Ống cống M200 | 0,8344 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Ống cống | 25,7962 | m2 | |
| 3 | Thép tròn Ống cống D | 78,6485 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 4 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông móng thân cống, bê tông M150 đá 2x4 | 3,581 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đầu, bê tông M150 đá 2x4 | 1,2815 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường cánh, bê tông M150 đá 2x4 | 0,513 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, bê tông M150 đá 2x4 | 2,6355 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, bê tông M150 đá 2x4 | 1,575 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay, bê tông M150 đá 2x4 | 1,043 | m3 | |
| 11 | Bê tông sân gia cố, chân khay, bê tông M150 đá 2x4 | 2,1016 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | 6,9504 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | 10,224 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | 4,36 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | 14,721 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | 14,896 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | 5,04 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | 6,17 | m2 | |
| 19 | Đá dăm đệm móng | 3,0574 | m3 | |
| 20 | Cọc tre L=2,5m | 1.024,375 | m | |
| 21 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | 4,6 | m2 | |
| 22 | Vữa xi măng M100, Khe nối | 0,001 | m3 | |
| 23 | Vải tẩm nhựa phòng nước, Khe phòng lún | 1,16 | m2 | |
| 24 | Gỗ tẩm nhựa, Khe phòng lún | 0,0062 | m3 | |
| 25 | Vữa xi măng M100, Khe phòng lún | 0,002 | m3 | |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp I | 27,7507 | m3 | |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về | 17,0397 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ bê tông | 11,4994 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ đá xây | 5 | m3 | |
| 30 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 16,4994 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đổ đi Đất cấp I | 61,295 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đổ điVật liệu thải | 16,4994 | m3 | |
| 33 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 77,7944 | m3 | |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Gạch xây hố ga VXM M75 | 6,6186 | m3 | |
| 2 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | 44,7528 | m2 | |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | 1,5336 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mũ mố | 62,803 | kg | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 13,5096 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | 1,598 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 186,32 | kg | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 8,94 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 9 | CK | |
| H | Rãnh dọc B400 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 8,8471 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M150 | 13,2707 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 28,89 | m2 | |
| 4 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | 21,5993 | m3 | |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | 114,5516 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ mố M300 | 6,5772 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố | 204,0828 | kg | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 82,9248 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M300 | 6,8731 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 763,17 | kg | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 36,3048 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 94 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥70kg |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1kW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1,5kW |
2 |
6 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng ≥250l |
2 |
8 |
Máy lu |
Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
2 |
9 |
Máy lu rung |
Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
10 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Cần trục ô tô |
Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông M300 đá 2x4 chiều dày | 242,559 | m3 | |||
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | 1.212,7952 | m2 | |||
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 231,5712 | m3 | |||
| 4 | Ván khuôn, Khe co giãn | 143,816 | m2 | |||
| 5 | Quét nhựa, Khe co giãn | 0,0528 | m2 | |||
| 6 | Chiều dài xẻ khe, Khe co giãn | 338,26 | m | |||
| 7 | Gỗ chèn khe , Khe co giãn | 0,0907 | m3 | |||
| 8 | Ma tít, Khe co giãn | 0,1373 | m3 | |||
| 9 | Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | 432,7576 | m3 | |||
| 10 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng | 365,7206 | m3 | |||
| 11 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về | 1.322,2112 | m3 | |||
| 12 | Đào đất KTH, đất cấp I | 486,771 | m3 | |||
| 13 | Đánh cấp, đất cấp I | 145,823 | m3 | |||
| 14 | Đào nền, đất cấp III | 80,2809 | m3 | |||
| 15 | Đào khuôn, đất cấp III | 477,3394 | m3 | |||
| 16 | Đào mặt đường cũ cấp IV | 116,7236 | m3 | |||
| 17 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 83,5324 | m3 | |||
| 18 | Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp I | 342,9098 | m3 | |||
| 19 | Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K85 | 144,1337 | m3 | |||
| 20 | Đắp trong kè bằng đất tận dụng đầm K90 | 76,9425 | m3 | |||
| 21 | Vuốt lề rẽ cấp phối đá dăm loại I | 23,488 | m3 | |||
| 22 | Vuốt lề rẽ bê tông xi măng M300 dày TB 18cm | 26,424 | m3 | |||
| 23 | Vận chuyển Đất cấp I | 964,5102 | m3 | |||
| 24 | Vận chuyển Vật liệu phá dỡ | 116,7236 | m3 | |||
| 25 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1.081,2338 | m3 | |||
| 26 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | 1 | biển | |||
| 27 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 0,2 | m3 | |||
| 28 | Ván khuôn móng | 1,88 | m2 | |||
| 29 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 0,049 | m3 | |||
| 30 | Đào hố móng đất cấp III | 0,0645 | m3 | |||
| 31 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,1022 | m3 | |||
| 32 | Bê tông M200 đá 1x2 | 1,134 | m3 | |||
| 33 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 2,982 | m3 | |||
| 34 | Thép D | 105,462 | kg | |||
| 35 | Sơn đỏ phản quang | 3,822 | m2 | |||
| 36 | Sơn trắng 2 lớp | 17,682 | m2 | |||
| 37 | Ván khuôn | 15,456 | m2 | |||
| 38 | Lắp dựng cọc tiêu | 42 | cái | |||
| 39 | Chiều dài tôn lượn sóng, bước cột 2m | 176,67 | m | |||
| 40 | Bê tông M200, Giằng đỉnh kè | 1,2 | m3 | |||
| 41 | Ván khuôn, Giằng đỉnh kè | 6,96 | m2 | |||
| 42 | Cốt thép D | 28,7363 | kg | |||
| 43 | Cốt thép D | 53,28 | kg | |||
| 44 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | 18,9 | m3 | |||
| 45 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | 118,4101 | m3 | |||
| 46 | Đá hộc xây bệ đáy kè VXM M100 | 60,5 | m3 | |||
| 47 | Đá dăm đệm dày 10cm | 45,8591 | m3 | |||
| 48 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 0,32 | m2 | |||
| 49 | Ống nhựa PVC D60 | 8 | m | |||
| 50 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | 4.726,5625 | m |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ YÊN HÒA như sau:
- Có quan hệ với 49 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,11%, Xây lắp 55,56%, Tư vấn 33,33%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 116.701.367.265 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 116.462.922.467 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Đau khổ cũng đa dạng như con người. Một người chịu đựng những gì mình có thể. "
Victor Hugo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Yên Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Yên Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.