Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 22:42 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phòng lớp học, nhà vệ sinh học sinh, lát gạch sân trường, sửa chữa cổng Trường mầm non Quế Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:37 30/08/2022
đến
17:00 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (12/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa phòng lớp học, nhà vệ sinh học sinh, lát gạch sân trường, sửa chữa cổng Trường mầm non Quế Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện 2022-2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV đầu tư xây dựng Đức Duy; Địa chỉ: Thôn Rèm, xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0240. 3 886.108. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98: Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0962.440.136. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; Bộ phận Phòng Kế toán – Tài chính Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043600228.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02043600228; Số fax: 02043600228.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Động, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98; Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; điện thoại 0962.440.136.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Quế Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917.048.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 383.409.600 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.31
3Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán xây dựng.- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.31
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHÁO DỠ CỔNG:
1Tháo dỡ, lắp dựng, gia công thêm bản lề cối cánh cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,092m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,0921m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5008m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,468m3
BNHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,96m2
2Tháo dỡ bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
3Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V119,344m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,2846m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,616m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4752m3
8Tháo dỡ hệ thông ống cấp, thoát nước cũYêu cầu về kỹ thuật Chương V3công
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,2846m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V119,344m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,43641m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,548m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,2322m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0751tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3319tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6698tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6924100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,9616m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,3567m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,913tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5889100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3038m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0703tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5938tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4189100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5089m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,3567m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8903tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4343100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7618m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0485tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4005tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5089m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0801tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7179tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3535100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,6117m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0872tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5686100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4368m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0463tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0672100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,4103m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V59,928m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5798m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,1m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V131,6828m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55,0188m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V93,3232m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V101,8294m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V66,1168m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5798m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V339,9528m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuật Chương V66,1168m2
61Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,96m2
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
63Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,24m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,08m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
66Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu về kỹ thuật Chương V1công
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụp (trọn bộ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V105m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V75m
72Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
73Lắp đặt xí bệt (người lớn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
74Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
76Phễu thu sànYêu cầu về kỹ thuật Chương V9Cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
78Van phaoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,36100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,65100m
82Van PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2Cái
83Van PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5Cái
84Lắp đặt T nhựa PPR 40x40, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đặt T nhựa PPR 40x25, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
86Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
87Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V38cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V34cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
94Nút bịt ống D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
98Lắp đặt T nhựa chéo miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
99Lắp đặt T nhựa chéo miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
100Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - 110x42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
102Lắp đặt ống kiếm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
103Lắp đặt ống kiếm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,198100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
110Đai ống thoát nước máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
CHẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,3041m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,748m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,874m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68,8m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,768m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,976m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1555100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2562tấn
10Sản xuất tấm đan thép cổng vàoYêu cầu về kỹ thuật Chương V171,57kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V651 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,47241m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4783m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5884m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0843m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1575m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,0288m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,7m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu về kỹ thuật Chương V72,79m2
20NIlon lótYêu cầu về kỹ thuật Chương V729,7584m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V87,2986m3
22Lát gạch Terrazo mầu vàng - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V751,2238m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2Đầm bàn ≥1KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
3Đầm dùi ≥1,5KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
4Máy cắt gạch đá ≥1,7KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
5Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
6Máy hàn, công suất ≥ 23 KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
7Máy mài ≥ 1 KwHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
8Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1
9Máy trộn vữa ≥ 80 lítHoạt động tốt , sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Đầm bàn ≥1Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
3
Đầm dùi ≥1,5Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
4
Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
5
Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
6
Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
7
Máy mài ≥ 1 Kw
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
8
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1
9
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Hoạt động tốt , sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ, lắp dựng, gia công thêm bản lề cối cánh cổng
2 công Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
23,092 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
23,092 1m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
1,5008 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
3,468 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
12,96 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
7 Tháo dỡ bệ xí
25 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
8 Tháo dỡ chậu rửa
5 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
9 Tháo dỡ gạch ốp tường
119,344 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
43,2846 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,616 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,4752 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
13 Tháo dỡ hệ thông ống cấp, thoát nước cũ
3 công Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40
43,2846 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40
119,344 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
36,4364 1m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,548 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
9,2322 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0751 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3319 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,6698 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6924 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
2,9616 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0801 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7179 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3535 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
5,3567 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,913 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,5889 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
2,3038 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0703 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,5938 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4189 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
2,5089 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0801 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7179 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3535 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
5,3567 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8903 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
40 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,4343 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
1,7618 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0485 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,4005 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
2,5089 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0801 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7179 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3535 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
6,6117 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,0872 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
50 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,5686 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây