Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)

Tìm thấy: 10:18 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường Tôn Thất Thuyết, thị xã Bỉm Sơn
Gói thầu
Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường Tôn Thất Thuyết, thị xã Bỉm Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 15/09/2022
đến
15:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (22/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường Tôn Thất Thuyết, thị xã Bỉm Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt; Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Trường Sơn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn; địa chỉ: số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch; số 28 Trần Phú - Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 27.666.464.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.458.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.104.078.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Là kỹ sư công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công3Kỹ sư công trình giao thông. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.33
3Kỹ sư an toàn lao động và VSMT1Là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành về ATLĐ, VSMT; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vê sinh lao động.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư về công việc có tính chất tương tự gói thầu này.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơTheo mô tả tại chương V0,8705100m3
2Đào nền + đào cấp-đất cấp IIITheo mô tả tại chương V91,2266100m3
3Đào nền - Cấp đất IVTheo mô tả tại chương V228,6777100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIITheo mô tả tại chương V16,218100m3
5Đào khuôn, đất cấp IVTheo mô tả tại chương V14,0947100m3
6Đào rãnh đất cấp IIITheo mô tả tại chương V2.1201m3
7Đào rãnh-đất cấp IVTheo mô tả tại chương V2,431100m3
8Đắp đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V9,6671100m3
9Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V7,3434100m3
10Đào san đất-đất cấp IIITheo mô tả tại chương V24,2018100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả tại chương V24,6378100m3
BMặt đường BTN:
1Lưới thủy tinh gia cườngTheo mô tả tại chương V45,8045100m2
2Móng dưới đá dăm 4x6 dày 15cmTheo mô tả tại chương V82,2993100m2
3Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo mô tả tại chương V77,0146100m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn, dày 14cmTheo mô tả tại chương V72,2598100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V149,3508100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo mô tả tại chương V149,3319100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V149,3508100m2
CXử lý mặt đường cũ hư hỏng:
1Đào xử lý mặt đường sình lún bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo mô tả tại chương V0,648100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả tại chương V0,648100m3
DHoàn trả đường ngang:
1Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V1,0724100m3
2Lưới thủy tinh gia cườngTheo mô tả tại chương V5,2636100m2
3Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo mô tả tại chương V1,5143100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V6,7779100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo mô tả tại chương V1,5143100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V6,7779100m2
EHố thu nước:
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V6,72m3
2Ván khuônTheo mô tả tại chương V4,312100m2
3Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V1,0802tấn
4Bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V42,91m3
5Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,132100m2
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,2123tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,3163tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V4,895m3
9Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V551cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,3758tấn
11Bê tông chèn cửa thu, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,275m3
FRãnh dọc (lắp ghép):
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V131,409m3
2Ván khuôn rãnhTheo mô tả tại chương V61,7663100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả tại chương V20,1839tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V521,2557m3
5Lắp đặt rãnhTheo mô tả tại chương V1.4601cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Theo mô tả tại chương V438,03m
7Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V6,2149100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V5,6379tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V8,2563tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V129,94m3
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V1.4601cấu kiện
GRãnh chịu lực qua đường ngang:
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V3,6369m3
2Ván khuôn rãnhTheo mô tả tại chương V1,6204100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả tại chương V0,5484tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V13,8202m3
5Lắp đặt rãnhTheo mô tả tại chương V40,411cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Theo mô tả tại chương V12,123m
7Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,2629100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,5057tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,2415tấn
10Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo mô tả tại chương V5,586m3
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V421cấu kiện
HThanh lý rãnh hiện tại:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V51,624m3
2Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V27,246m3
IBó vỉa bê tông:
1Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,3765100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo mô tả tại chương V43,894m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo mô tả tại chương V12,8065100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V79,0092m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo mô tả tại chương V1.399,27m
6Lắp đặt bó vỉa congTheo mô tả tại chương V288,96m
JĐan rãnh bê tông:
1Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,2807100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo mô tả tại chương V49,2102m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V492,102m2
4Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V24,6051m3
KTháo dỡ đá lát vỉa hè đoạn trước công viên:
1Tháo dỡ đá lát vỉa hè hiện trạngTheo mô tả tại chương V384,97m2
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạngTheo mô tả tại chương V450,03m2
LLát vỉa hè gạch block:
1Lát gạch block tự chèn dày 5cmTheo mô tả tại chương V3.470,8426m2
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V3.470,8426m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V3,4708100m3
MHoàn trả vỉa hè BTXM hiện trạng:
1Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V25,811m3
NLát gạch tận dụng trước cổng bưu điện, trung tâm viễn thông:
1Lát gạch tận dụng (100%)Theo mô tả tại chương V261,16m2
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V261,16m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V0,2612100m3
OLát đá tận dụng trước công viên:
1Lát đá tận dụng vỉa hè trước công viên (tận dụng 100%)Theo mô tả tại chương V364,45m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả tại chương V0,3645100m3
PKhóa hè:
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả tại chương V39,9161m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V181,4369m2
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V3,4559100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V26,7835m3
QHố trồng cây:
1Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V0,9677100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V10,8864m3
3Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V11,1776m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V224,9856m2
RAN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cmTheo mô tả tại chương V11cái
2Biển báo vuông 1 cột, KT 60x60cmTheo mô tả tại chương V2cái
3Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả tại chương V48,1m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả tại chương V11cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuôngTheo mô tả tại chương V2cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo mô tả tại chương V133,0935m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo mô tả tại chương V11m2
SCỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V4,1775m3
2Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V0,109100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V14,7425m3
4Ván khuôn cống hộpTheo mô tả tại chương V1,0092100m2
5Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0416tấn
6Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V3,7957tấn
7Cốt thép cống hộp, ĐK >18mmTheo mô tả tại chương V0,0204tấn
8Bê tông ống cống hộp M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V20,92m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo mô tả tại chương V131 đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (1250x1250)mmTheo mô tả tại chương V41 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo mô tả tại chương V13mối nối
12Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1250x1250)mmTheo mô tả tại chương V4mối nối
13Quét nhựa bitum nóngTheo mô tả tại chương V137,376m2
14Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V1,4988m3
15Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V0,1647100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V11,5834m3
17Ván khuôn tường đầu tường cánhTheo mô tả tại chương V0,153100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V9,5355m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V1,7928m3
20Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V7,1712m3
21Ván khuôn hố gaTheo mô tả tại chương V0,6047100m2
22Bê tông thân hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V6,4578m3
23Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V0,0407100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0438tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V0,111tấn
26Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V2,04m3
27Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V31cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V4,15m3
29Đào đất xây cống bằng thủ công, cấp đất IIITheo mô tả tại chương V5,43151m3
30Đào đất xây cống bằng máy đào 1,25m3, cấp đất IIITheo mô tả tại chương V1,032100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V0,4345100m3
32Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V3,058m3
33Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V0,0567tấn
34Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V1,0446tấn
35Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mmTheo mô tả tại chương V0,6163tấn
36Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V11,66m3
TĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Trực đảm bảo giao thông (2 công/ngày)Theo mô tả tại chương V60công
2Còi điều khiểnTheo mô tả tại chương V2cái
3Cờ hiệuTheo mô tả tại chương V2cái
4Áo phản quangTheo mô tả tại chương V2cái
5Đèn cảnh báoTheo mô tả tại chương V2cái
6Dây phản quangTheo mô tả tại chương V668m
7Biển báo chữ nhật 440 (KT 100x160)Theo mô tả tại chương V2cái
8Biển báo chữ nhật 441 (KT 80x140)Theo mô tả tại chương V6cái
9Biển báo tam giác không có cột trònTheo mô tả tại chương V6cái
10Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120)Theo mô tả tại chương V2cái
11Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả tại chương V37m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V10cái
13Bê tông móng cọc tiêu M150Theo mô tả tại chương V1,3905m3
14Ống nhựa PVC D80Theo mô tả tại chương V118,45m
15Bê tông cọc tiêu D80, M150Theo mô tả tại chương V0,618m3
16Lắp dựng cọc tiêuTheo mô tả tại chương V1031 cấu kiện
17Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo mô tả tại chương V27,1921m2
18Thép góc L50x50x4Theo mô tả tại chương V135,42kg
19Lắp đặt cấu kiện thép gócTheo mô tả tại chương V0,1354tấn
UHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp, sâu Theo mô tả tại chương V87,6161m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả tại chương V3,505100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmTheo mô tả tại chương V205,35m3
4Rải băng báo hiệu cápTheo mô tả tại chương V1.369m
5Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongTheo mô tả tại chương V4,107100m2
6Gạch chỉ đặcTheo mô tả tại chương V12.321viên
7Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉTheo mô tả tại chương V12,3211000v
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V2,328100m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo mô tả tại chương V0,7100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V2,1m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả tại chương V11,21m3
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo mô tả tại chương V0,35100m
13Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmTheo mô tả tại chương V5,25m3
14Cát đenTheo mô tả tại chương V5,25m3
15Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongTheo mô tả tại chương V0,35100m2
16Băng báo hiệu cáp (0,35m)Theo mô tả tại chương V35m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V0,06100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả tại chương V0,025100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả tại chương V2,24100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả tại chương V0,14100m2
21Móng cột đèn MBGC-9mTheo mô tả tại chương V41móng
22Móng tủ ĐKCSTheo mô tả tại chương V1móng
23Tiếp địa cột đèn RC-1Theo mô tả tại chương V33bộ
24Tiếp địa cột RC2, tiếp địa lặp lạiTheo mô tả tại chương V8bộ
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x10mm2Theo mô tả tại chương V23m
26Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo mô tả tại chương V1.415m
27Dây đồng mềm M10Theo mô tả tại chương V1.263m
28Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả tại chương V380m
29Cột thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,5mm lắp đặt mớiTheo mô tả tại chương V33cột
30Cột thép bát giác liền cần đơn 9m sử dụng lại cột hiện trạngTheo mô tả tại chương V8cột
31Đèn Led đường phố 100WTheo mô tả tại chương V33bộ
32Lắp đặt đèn Led cột hiện trạngTheo mô tả tại chương V8bộ
33Bảng điện cửa cộtTheo mô tả tại chương V33bộ
34Mốc báo hiệu cápTheo mô tả tại chương V85cái
35Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sángTheo mô tả tại chương V1.495m
36Lắp tủ ĐKCSTheo mô tả tại chương V1tủ
37Đầu cốt đồng S25Theo mô tả tại chương V6cái
38Đầu cốt đồng S10Theo mô tả tại chương V330cái
39Đầu cốt đồng S6Theo mô tả tại chương V84cái
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo mô tả tại chương V21 vị trí
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả tại chương V4sợi
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo mô tả tại chương V121 vị trí
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả tại chương V4sợi
44Tủ điện chiếu sáng 100ATheo mô tả tại chương V1Tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô vận chuyển ≥7TPhải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2Lu bánh hơi 25TPhải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3Máy đào ≥ 0.8 m3Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4Lu bánh thép các loạiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
5Máy sanCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6Máy ủiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7Máy trộn bê tông ≥250mlCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
8Máy trộn vữa >=150mlCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9Máy hàn 1KwCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10Máy khoan cầm tay ≥ 0.6KwCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
11Xe cẩu >5TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12Trạm trộn BTN 120T/hCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô vận chuyển ≥7T
Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
2
Lu bánh hơi 25T
Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
3
Máy đào ≥ 0.8 m3
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
4
Lu bánh thép các loại
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
3
5
Máy san
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy ủi
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
7
Máy trộn bê tông ≥250ml
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
2
8
Máy trộn vữa >=150ml
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
1
9
Máy hàn 1Kw
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
1
10
Máy khoan cầm tay ≥ 0.6Kw
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
1
11
Xe cẩu >5T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
12
Trạm trộn BTN 120T/h
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy kiểm định trạm còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ
0,8705 100m3 Theo mô tả tại chương V
2 Đào nền + đào cấp-đất cấp III
91,2266 100m3 Theo mô tả tại chương V 
3 Đào nền - Cấp đất IV
228,6777 100m3 Theo mô tả tại chương V
4 Đào khuôn, đất cấp III
16,218 100m3 Theo mô tả tại chương V
5 Đào khuôn, đất cấp IV
14,0947 100m3 Theo mô tả tại chương V
6 Đào rãnh đất cấp III
2.120 1m3 Theo mô tả tại chương V
7 Đào rãnh-đất cấp IV
2,431 100m3 Theo mô tả tại chương V
8 Đắp đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95
9,6671 100m3 Theo mô tả tại chương V
9 Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
7,3434 100m3 Theo mô tả tại chương V
10 Đào san đất-đất cấp III
24,2018 100m3 Theo mô tả tại chương V
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
24,6378 100m3 Theo mô tả tại chương V
12 Lưới thủy tinh gia cường
45,8045 100m2 Theo mô tả tại chương V
13 Móng dưới đá dăm 4x6 dày 15cm
82,2993 100m2 Theo mô tả tại chương V
14 Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm
77,0146 100m2 Theo mô tả tại chương V
15 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn, dày 14cm
72,2598 100m2 Theo mô tả tại chương V
16 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2
149,3508 100m2 Theo mô tả tại chương V
17 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2
149,3319 100m2 Theo mô tả tại chương V
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
149,3508 100m2 Theo mô tả tại chương V
19 Đào xử lý mặt đường sình lún bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
0,648 100m3 Theo mô tả tại chương V
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
0,648 100m3 Theo mô tả tại chương V
21 Đắp nền + đắp trả đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0724 100m3 Theo mô tả tại chương V
22 Lưới thủy tinh gia cường
5,2636 100m2 Theo mô tả tại chương V
23 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm
1,5143 100m2 Theo mô tả tại chương V
24 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2
6,7779 100m2 Theo mô tả tại chương V
25 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2
1,5143 100m2 Theo mô tả tại chương V
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
6,7779 100m2 Theo mô tả tại chương V
27 Thi công lớp đá đệm móng
6,72 m3 Theo mô tả tại chương V
28 Ván khuôn
4,312 100m2 Theo mô tả tại chương V
29 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm
1,0802 tấn Theo mô tả tại chương V
30 Bê tông hố thu M250, đá 1x2
42,91 m3 Theo mô tả tại chương V
31 Ván khuôn tấm đan
0,132 100m2 Theo mô tả tại chương V
32 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,2123 tấn Theo mô tả tại chương V
33 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
0,3163 tấn Theo mô tả tại chương V
34 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
4,895 m3 Theo mô tả tại chương V
35 Lắp đặt tấm đan
55 1cấu kiện Theo mô tả tại chương V
36 Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm
0,3758 tấn Theo mô tả tại chương V
37 Bê tông chèn cửa thu, M200, đá 1x2
0,275 m3 Theo mô tả tại chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng
131,409 m3 Theo mô tả tại chương V
39 Ván khuôn rãnh
61,7663 100m2 Theo mô tả tại chương V
40 Cốt thép rãnh, đường kính
20,1839 tấn Theo mô tả tại chương V
41 Bê tông rãnh M200, đá 1x2
521,2557 m3 Theo mô tả tại chương V
42 Lắp đặt rãnh
1.460 1cấu kiện Theo mô tả tại chương V
43 Ống nhựa PVC D27
438,03 m Theo mô tả tại chương V
44 Ván khuôn tấm đan
6,2149 100m2 Theo mô tả tại chương V
45 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
5,6379 tấn Theo mô tả tại chương V
46 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
8,2563 tấn Theo mô tả tại chương V
47 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
129,94 m3 Theo mô tả tại chương V
48 Lắp đặt tấm đan
1.460 1cấu kiện Theo mô tả tại chương V
49 Thi công lớp đá đệm móng
3,6369 m3 Theo mô tả tại chương V
50 Ván khuôn rãnh
1,6204 100m2 Theo mô tả tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo giao thông)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây