Thông báo mời thầu

Xây dựng và thiết bị

Tìm thấy: 10:43 01/11/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thạch Châu thuộc Agribank chi nhánh huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Gói thầu
Xây dựng và thiết bị
Chủ đầu tư
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thạch Châu thuộc Agribank chi nhánh huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:50 05/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:49 29/10/2021
đến
17:50 05/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:50 05/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/11/2021 (05/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ LÀM RÕ SỐ NĂM KINH NGHIỆM
File đính kèm nội dung cần làm rõ YÊU CẦU LÀM RÕ.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu và đơn vị lập HSMT trả lời yêu cầu làm rõ của Nhà thầu (Chi tiết xem tại file scan đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời BB TRA LOI LAM RO HSMT.pdf
Ngày trả lời 08:24 03/11/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thạch Châu thuộc Agribank chi nhánh huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.199.859.858.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.239.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.267.934 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.786.535.868 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)53
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)53
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)53
5Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,312100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V36,868m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V59,633m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả KT theo chương V7cấu kiện
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,102100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V0,495tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,09m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V33,6m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V19,7m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V127,701m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,514100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V89,126m3
13Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả KT theo chương V5,85m2
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V82,349m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V48,964m3
16Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,683100m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V86,338m2
18Tháo dỡ khuôn cửaMô tả KT theo chương V59,9m
19Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V40,54m2
20Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V117,198m2
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V3bộ
22Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V10bộ
24Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMô tả KT theo chương V8công
25Hút hầm bể tự hoạiMô tả KT theo chương V1bể
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V248,293m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,067100m3
28Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V0,812100m2
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V6,7m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,85m3
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,027m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V3,377m3
33Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả KT theo chương V116,29m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,36m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V8,725m3
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,4m3
37Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V6,154m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V1,925m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,84m2
40Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V1bộ
41Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V1bộ
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V3,189m3
43Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,33m3
44Hút hầm bể tự hoạiMô tả KT theo chương V1bể
45Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V40,977m3
BKIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng, 90% bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,4672100m3
2Đào móng băng, 10% bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,30291m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0364100m3
4Đào móng cột 10% bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,40411m3
5Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,02121m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,9924100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V13,6292m3
8Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V48,6497m3
9Ván khuôn gỗ móng băngMô tả KT theo chương V0,8347100m2
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,016100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,9841tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,0671tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả KT theo chương V1,7757tấn
14Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,2164m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả KT theo chương V0,2132100m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V20,5287m3
17Bê tông cổ cột, cao Mô tả KT theo chương V1,426m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0402tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3825tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3668tấn
21Ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2203100m2
22Đắp cát tôn nền nhà, bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,0179100m3
23Xử lý chống mối nền tầng 1 bằng thuốc chống mối PMS 100 bộtMô tả KT theo chương V5,6544m2
24Đắp cát vàng tôn nền nhà bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,5445m3
25Vận chuyển đất đào móng (tận dụng lấp đất chân móng còn thừa đi đổ) về bãi tập kết phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,7285100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V17,6573m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,2326m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,4742m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,4742m2
30Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,7527100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,25tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V1,4957tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,6275tấn
34Bê tông cột, cao Mô tả KT theo chương V10,9429m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,9259100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,1035tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,0606tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V3,7812tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V33,021m3
40Bê tông tường, dày Mô tả KT theo chương V6,0368m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả KT theo chương V0,5659100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường (vách kho), đường kính Mô tả KT theo chương V0,0366tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường (vách kho), đường kính Mô tả KT theo chương V1,6995tấn
44Bê tông sàn mái, mác 250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V45,5657m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,1309m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0998m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V4,3903100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V5,0963tấn
49Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,5883m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,1744100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2595tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0532tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, mác 200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V6,8593m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,7904100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,4669tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,4294tấn
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,066m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V85,0102m3
59Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V22,6546m3
60Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,4295m3
61Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0018m3
62Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x1.8Mô tả KT theo chương V1,8312tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sơn xà gồ)Mô tả KT theo chương V129,61m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8312tấn
65Bu lông M12Mô tả KT theo chương V224cái
66Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả KT theo chương V2,1797100m2
67Tôn úp nócMô tả KT theo chương V44,32m
68Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.080cái
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V85,98m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V370,9141m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V771,9336m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V170,0553m2
73Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V84,4905m2
74Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V64,6284m2
75Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V7,0776m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V242,89m
77Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V116,34m
78Đắp chân trụ trang tríMô tả KT theo chương V17bộ
79Đắp chi tiết kiến trúcMô tả KT theo chương V7bộ
80Xoi chỉ tạo rãnh tườngMô tả KT theo chương V40,86m
81Bả bằng bột vào tườngMô tả KT theo chương V840,1079m2
82Bả bằng bột vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V326,2518m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V370,9141m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V795,4456m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V59,648m2
86Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màngMô tả KT theo chương V118,0147m2
87Ốp chân móng bằng gạch gốm màu đen cháy, kích thước gạch 200x100Mô tả KT theo chương V40,2315m2
88Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpMô tả KT theo chương V16,9258m2
89Mài mũi bậc cầu thangMô tả KT theo chương V29,1m
90Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp và bậc cầu thangMô tả KT theo chương V20,9533m2
91Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loạiMô tả KT theo chương V3,63m2
92Ke inox đỡ bàn đá lavaboMô tả KT theo chương V16bộ
93Lát gạch lá nem chống nóng 200x200Mô tả KT theo chương V27,84m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V20,7822m2
95Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả KT theo chương V295,1282m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả KT theo chương V13,336m2
97Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mmMô tả KT theo chương V75,1644m2
98Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thép định hình, tấm 600x1200Mô tả KT theo chương V241,5882m2
99Làm trần bằng tấm phức hợp nhôm nhựa compositeMô tả KT theo chương V16,229m2
100Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương thép định hình, tấm 600x600Mô tả KT theo chương V20,7635m2
101Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao khung xương thép bao gồm phào chân vách và phào góc trầnMô tả KT theo chương V78,5265m2
102Cung cấp và lắp đặt vách ngăn CompositeMô tả KT theo chương V16,681m2
103Sản xuất cửa đi pa nô bằng gỗ ép công nghiệpMô tả KT theo chương V2,2m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộMô tả KT theo chương V7,04m2
105Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, đã bao gồm kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộMô tả KT theo chương V3,08m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộMô tả KT theo chương V2,7m2
107Sản xuất cửa thép bịt tôn kẽm dày 1mmMô tả KT theo chương V2,7m2
108Cửa sổ 2 cánh mở trượt, dùng thanh trượt khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhậ hoặc tương đương màu dày 6,38ly và phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương đồng bộMô tả KT theo chương V56,43m2
109Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, đã bao gồm khuôn cửa, kính Việt Nhật hoặc tương đương màu dày 7ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộMô tả KT theo chương V1,44m2
110Sản xuất cửa bằng gỗ ép công nghiệp màu sáng cùng màu với vách ngăn composite, bản lề, ke, khóa đầy đủMô tả KT theo chương V9,72m2
111Khuôn cửa đơn băng gỗ KT 60x110Mô tả KT theo chương V26,18m
112Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V26,18m
113Nẹp khuôn cửaMô tả KT theo chương V47,96m
114Sản xuất cửa sắt kho tiền được nhà máy cơ khí chuyện dụng sản xuất 1,0x2,2mMô tả KT theo chương V2,2cái
115Gia công lắp dựng vách kính cố định mặt tiền khung nhôm sơn tĩnh điện 50x70x2.3, kính phản quang dán 2 lớp 10.38mmMô tả KT theo chương V16,8443m2
116Sản xuất hoa sắt bảo vệ 14x14Mô tả KT theo chương V57,87m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V57,87m2
118Cửa sổ kính chớp lậtMô tả KT theo chương V3,12m2
119Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, dày 0,9mmMô tả KT theo chương V10,89m2
120Cung cấp mô tơ + lưu điện cửa cuốn + điều khiểnMô tả KT theo chương V1bộ
121Cung cấp UPS và điều khiểnMô tả KT theo chương V1bộ
122Cửa kính cường lực dày 12mm +mắt thần + phụ kiện khóa, lềMô tả KT theo chương V10,89m2
123Lan can tay vịn cầu thang làm bằng Inox và trụ chính (cả lắp dựng)Mô tả KT theo chương V9,08md
124Trụ phụ lan can InoxMô tả KT theo chương V1cái
125Thang lên mái thép D12, nắp cửa lên mái bằng tôn dày 1mmMô tả KT theo chương V1bộ
126Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,97100m2
127Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 3 tháng, ĐGVL*3 lần)Mô tả KT theo chương V1,6848100m2
128Bình chữa cháy MT3 CO2; 4.0kg/bìnhMô tả KT theo chương V4bình
129Bình MFZl4 ABC; 4.0kg/bìnhMô tả KT theo chương V10bình
130Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy loại hộp 3 bìnhMô tả KT theo chương V6hộp
131Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V6bộ
CCỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,31621m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,91571m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1983100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,687m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5678m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0323100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0194tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0246tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V21,546m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1082m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0735100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2323m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0422100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0045tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,029tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,988m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5818100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8446tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V11,4337m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V11,4009m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V12,5777m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V99,1765m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V700,8262m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m
25Đắp đầu trụMô tả KT theo chương V31cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V800,0027m2
27Ốp đá granite trụ cộtMô tả KT theo chương V8,6673m2
28Chi tiết logo và chữ inox mạ đồng biển tên cơ quanMô tả KT theo chương V1bộ
29Tường rào thép hộp mạ kẽm 16x16, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V9,478m2
30Cổng xếp inox chạy mô tơ điện kích thước 4,7x1,5x0,5mMô tả KT theo chương V4,7m
31Mô tơ điện cổngMô tả KT theo chương V1bộ
DBỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V11,7181m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,3707m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0835100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,7388m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,4705m3
6Ván khuôn đáy bểMô tả KT theo chương V0,0385100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả KT theo chương V0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0574tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2024m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểMô tả KT theo chương V0,0184100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0158tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2576100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1319tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,8336m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,503m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,02100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0601tấn
18Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V12,48m2
19Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V12,48m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V17,136m2
21Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,3164m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V33,9324m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V3cái
24Nắp đậy bằng InoxMô tả KT theo chương V1cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả KT theo chương V18,01891m3
26Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,4608m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1256100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,4923m3
29Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,6111m3
30Ván khuôn đáy bểMô tả KT theo chương V0,0319100m2
31Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0726tấn
32Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,4224m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,74m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0274100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0513tấn
36Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V19,1634m2
37Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V19,1634m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V17,226m2
39Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,633m2
40Quét Sika chống thấmMô tả KT theo chương V42,0224m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa D90 ra vào bể tự hoạiMô tả KT theo chương V1100m
ESAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% thủ công)Mô tả KT theo chương V0,1704100m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 (95% máy)Mô tả KT theo chương V3,2372100m3
3Chi phí mua đấtMô tả KT theo chương V427,313m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V42,731310m³/1km
FSÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V6,291m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90:Mô tả KT theo chương V0,5662100m3
3Chi phí mua đấtMô tả KT theo chương V78,8891m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V7,888910m3/km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V30,99m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,51m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V25,668m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,0048m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,5068m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,5556m2
GĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40Mô tả KT theo chương V1,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32Mô tả KT theo chương V0,8100 m
3Đào đất đường cáp bằng thủ công đất cấp 3Mô tả KT theo chương V341m3
4Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả KT theo chương V11,3333m3
5Đắp đất đường ống thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V22,6667m3
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả KT theo chương V30m2
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V238,2727viên
8Cột đèn 8m nhúng kẽm (bao gồm cả cần và phụ kiện)Mô tả KT theo chương V4bộ
9Đèn chiếu sáng ngoài trời kiểu Led 100WMô tả KT theo chương V4bộ
HNƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V19,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V6,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,14821m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả KT theo chương V3,3827m3
5Vận chuyển đất đào móng (tận dụng lấp đất chân móng còn thừa đi đổ) về bãi tập kết phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V0,0677100m3
6Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V1,393m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,9444m3
8Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả KT theo chương V0,5535m3
9Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả KT theo chương V0,1302100m2
10Cốt thép xà mũ hố gaMô tả KT theo chương V0,042tấn
11Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V14,94m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,55m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,122m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,0088100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,0151tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V4cái
17Gia công lắp dựng thép hình L50x4 bo mũ mỗMô tả KT theo chương V81,7kg
18Nắp gang hố ga 500*500*50Mô tả KT theo chương V3cái
19Nắp gang hố ga 600*600*50Mô tả KT theo chương V5cái
IĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Hộp aptomat tổng - 700x450x300Mô tả KT theo chương V1hộp
2Hộp aptomat tổng - Chứa 8-12 aptomatMô tả KT theo chương V4hộp
3Đèn led âm trần BD M15L 60x120/72w(ss)Mô tả KT theo chương V22bộ
4Đèn led ốp tường BD M16L 120/36w (ss)Mô tả KT theo chương V6bộ
5Đèn led âm trần D AT06L 90/7w (ss)Mô tả KT theo chương V18bộ
6Lắp đặt quạt hút vệ sinh gắn trần 250x250Mô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V1cái
10Công tắc 2 chiều 1 hạt 250V, 10AMô tả KT theo chương V2cái
11ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V- âm tườngMô tả KT theo chương V15cái
12Lắp đặt máy điều hoà trung tâm dàn nóng 76400BTU (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp)Mô tả KT theo chương V1máy
13Lắp đặt máy điều hoà trung tâm dàn lạnh 19100BTU catssete âm trần (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp)Mô tả KT theo chương V4máy
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 18.000BTU, loại treo tường (chỉ tính phần lắp đặt, điều hoa chủ đầu tư cung cấp)Mô tả KT theo chương V3máy
15Lắp đặt ống đồng 19.1+ bảo ônMô tả KT theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống đồng 9.5+ bảo ônMô tả KT theo chương V0,05100m
17Lắp đặt ống đồng 15.9 +bảo ônMô tả KT theo chương V0,12100m
18Lắp đặt ống đồng 9.5 +bảo ônMô tả KT theo chương V0,12100m
19Lắp đặt ống đồng 12.7+bảo ônMô tả KT theo chương V0,33100m
20Lắp đặt ống đồng 6.4+bảo ônMô tả KT theo chương V0,33100m
21Bộ chia (hơi/lỏng)Mô tả KT theo chương V6bộ
22Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-40A-22KAMô tả KT theo chương V1cái
23Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-22kAMô tả KT theo chương V1cái
24Aptomat 3 pha 2 cực 40A MCB-6kAMô tả KT theo chương V2cái
25Aptomat 3 pha 2 cực 32A MCB-6kAMô tả KT theo chương V3cái
26Aptomat 2 pha 1 cực 25A MCB-6kAMô tả KT theo chương V2cái
27Aptomat 2 pha 1 cực 32A MCB-6kAMô tả KT theo chương V3cái
28Aptomat 2 pha 1 cực 20A MCB-6kAMô tả KT theo chương V5cái
29Aptomat 1 pha 1 cực 32A MCB-6kAMô tả KT theo chương V3cái
30Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-6kAMô tả KT theo chương V10cái
31Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-6kAMô tả KT theo chương V2cái
32Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-6kAMô tả KT theo chương V7cái
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V780m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V600m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2Mô tả KT theo chương V150m
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả KT theo chương V150m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x4mm2Mô tả KT theo chương V20m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V75m
40ống PVC mềm D25 luồn dâyMô tả KT theo chương V610m
41ống PVC mềm D32 luồn dâyMô tả KT theo chương V40m
42Lắp đặt hộp nối phân dây D25Mô tả KT theo chương V25hộp
43Cầu chì 2A và đèn tín hiệu báo pha (1 bộ 3cc+3 đèn tín hiệu)Mô tả KT theo chương V2cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V61m3
45Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V6m3
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V8cái
47Lắp dặt bầu sứ chống sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt và vật liệu phụ)Mô tả KT theo chương V8cái
48Giá đỡ dây thu sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt)Mô tả KT theo chương V140cái
49Giá đỡ dây dẫn sét (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt)Mô tả KT theo chương V60cái
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V180m
51Sắt dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V20m
52Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*5 dài 2,5mMô tả KT theo chương V6cọc
53Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
54Bu lông đai ốcMô tả KT theo chương V10
55Đệm chì lá 120x40Mô tả KT theo chương V0,6m
JNƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
3Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả KT theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu treo + van ấnMô tả KT theo chương V3bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Mô tả KT theo chương V1bể
8Máy bơm nước Q=5m3/h, H=30mMô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi lấy nước nhanhMô tả KT theo chương V2bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả KT theo chương V1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả KT theo chương V0,4100m
14Lắp đặt van nhựa PPR D32mmMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt van phao đồng D25mmMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt rọ hút kiêm van D25mmMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V40cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V11cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR nối ren trong D20Mô tả KT theo chương V12cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V25cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V25cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối ren trong D20Mô tả KT theo chương V30cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Mô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V1cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V4cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V10cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V10cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V5cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V6cái
35Kép đúc D20Mô tả KT theo chương V40cái
36Lắp nút bịt nhựa D20Mô tả KT theo chương V40cái
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả KT theo chương V0,48100m
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả KT theo chương V1,02100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Mô tả KT theo chương V0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả KT theo chương V0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả KT theo chương V0,18100m
42Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110Mô tả KT theo chương V8cái
43Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110x45Mô tả KT theo chương V20cái
44Lắp đặt tê nhựa u.PVC D76x90Mô tả KT theo chương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110Mô tả KT theo chương V18cái
46Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110x45Mô tả KT theo chương V30cái
47Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90x90Mô tả KT theo chương V16cái
48Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90x45Mô tả KT theo chương V15cái
49Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76Mô tả KT theo chương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42Mô tả KT theo chương V32cái
51Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110Mô tả KT theo chương V12cái
52Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D76Mô tả KT theo chương V10cái
53Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x42Mô tả KT theo chương V2cái
54Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x76Mô tả KT theo chương V3cái
55Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x90Mô tả KT theo chương V11cái
56Lắp đặt tê thông tắc vệ sinh u.PVC D110Mô tả KT theo chương V4cái
57Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D110Mô tả KT theo chương V3cái
58Lắp đặt tê kiểm tra u.PVC D90Mô tả KT theo chương V3cái
59Lắp đặt phễu inox thu nước sàn D76Mô tả KT theo chương V4cái
60Xi phông D76 cho phễu thu inoxMô tả KT theo chương V4cái
61Lắp nút bịt ống D110mmMô tả KT theo chương V10cái
62Lắp nút bịt ống D42Mô tả KT theo chương V14cái
63Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 thoát nước mưaMô tả KT theo chương V0,48100m
64Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưaMô tả KT theo chương V0,72100m
65Lắp đặt cút nhựa u.PVC D200x90Mô tả KT theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa u.PVC D200Mô tả KT theo chương V2cái
67Lắp đặt chếch u.PVC D200Mô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt chếch u.PVC D90Mô tả KT theo chương V24cái
69Lắp đặt cút u.PVC D90Mô tả KT theo chương V12cái
70Quả cầu chắn rác D100Mô tả KT theo chương V13cái
KHT -INTERNET
1Lắp đặt nhân mạng âm tườngMô tả KT theo chương V18cái
2Lắp đặt đế âmMô tả KT theo chương V18hộp
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu UTP CAT 5E 4PIRSMô tả KT theo chương V4610 m
4Lắp ống dẫn hộp nhựa 100x40Mô tả KT theo chương V0,7100 m/ống
5Lắp ống dẫn cáp ghen nhựa D25Mô tả KT theo chương V2,3100 m/ống
6Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng 27U-1000PMô tả KT theo chương V1tủ
7Lắp đặt thiết bị SWITCH 24PMô tả KT theo chương V1thiết bị
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả KT theo chương V5cái
9Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0,5Mô tả KT theo chương V2010 m
10Cung cấp và lắp đặt thiết bị wifiMô tả KT theo chương V1thiết bị
11Bộ lưu trữ điện 500VAMô tả KT theo chương V1cái
12Cabinnet 6UMô tả KT theo chương V1bộ
13Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11Mô tả KT theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2X1.5)MM2Mô tả KT theo chương V200m
15Lắp đặt ống luồn D16 chống cháyMô tả KT theo chương V200m
16Hộp nối PVC 80x80x50Mô tả KT theo chương V1cái
17Công lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bịMô tả KT theo chương V6công
LTHIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Dàn nóng điều hòa Multi Inverter 50000BTU, 1 chiều, Gas R410AMô tả KT theo chương V1cái
2Dàn lạnh âm trần Cassette Multi Inverter 18000BTU, 1 chiều, Gas R410AMô tả KT theo chương V4cái
MTHIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, CAMERA
1Màn hình hiển thị Led 32inchMô tả KT theo chương V2cái
2Switch 24 Port 10/100/1000 Base-T Unmanaged PoE Switch RUIJIE RG-ES126G-P-LMô tả KT theo chương V1bộ
3Đầu ghi hình 16 kênh HIKVISION DS-7216HUHI-K2Mô tả KT theo chương V1cái
4Ổ cứng lưu dữ liệu camera 10Tb HDD SeagateMô tả KT theo chương V1cái
5Camera IP hồng ngoại HIKVISION DS-2CD2021G1-IWMô tả KT theo chương V10cái
6Tủ Rack Cabinet 19 inch 27U series 600 ECP-27U600BMô tả KT theo chương V1cái
NCỬA KHO TIỀN
1Cửa kho BEMC CK2000Mô tả KT theo chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5Máy hàn điện ≥ 23kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6Máy khoan bê tông ≥ 0,62kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7Máy trộn bê tông ≥ 250 lítThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8Máy trộn vữa ≥ 150lThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9Máy đào ≥ 0,8m3Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10Ô tô tự đổ 7-10TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11Máy đầm bàn ≥ 1kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
8
Máy trộn vữa ≥ 150l
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
9
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
10
Ô tô tự đổ 7-10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
2
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,312 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
36,868 m3 Mô tả KT theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
59,633 m3 Mô tả KT theo chương V
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg
7 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,102 100m2 Mô tả KT theo chương V
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,495 tấn Mô tả KT theo chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
32,09 m2 Mô tả KT theo chương V
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
33,6 m Mô tả KT theo chương V
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa
19,7 m2 Mô tả KT theo chương V
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
127,701 m3 Mô tả KT theo chương V
11 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,514 100m3 Mô tả KT theo chương V
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
89,126 m3 Mô tả KT theo chương V
13 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang
5,85 m2 Mô tả KT theo chương V
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
82,349 m3 Mô tả KT theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
48,964 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,683 100m2 Mô tả KT theo chương V
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
86,338 m2 Mô tả KT theo chương V
18 Tháo dỡ khuôn cửa
59,9 m Mô tả KT theo chương V
19 Tháo dỡ hoa sắt cửa
40,54 m2 Mô tả KT theo chương V
20 Tháo dỡ trần
117,198 m2 Mô tả KT theo chương V
21 Tháo dỡ chậu rửa
3 bộ Mô tả KT theo chương V
22 Tháo dỡ bệ xí
3 bộ Mô tả KT theo chương V
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
10 bộ Mô tả KT theo chương V
24 Tháo dỡ thiết bị điện, nước
8 công Mô tả KT theo chương V
25 Hút hầm bể tự hoại
1 bể Mô tả KT theo chương V
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
248,293 m3 Mô tả KT theo chương V
27 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,067 100m3 Mô tả KT theo chương V
28 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,812 100m2 Mô tả KT theo chương V
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
6,7 m3 Mô tả KT theo chương V
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
4,85 m3 Mô tả KT theo chương V
31 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
4,027 m3 Mô tả KT theo chương V
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
3,377 m3 Mô tả KT theo chương V
33 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào
116,29 m2 Mô tả KT theo chương V
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
19,36 m2 Mô tả KT theo chương V
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
8,725 m3 Mô tả KT theo chương V
36 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
4,4 m3 Mô tả KT theo chương V
37 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
6,154 m3 Mô tả KT theo chương V
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
1,925 m3 Mô tả KT theo chương V
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
3,84 m2 Mô tả KT theo chương V
40 Tháo dỡ chậu rửa
1 bộ Mô tả KT theo chương V
41 Tháo dỡ bệ xí
1 bộ Mô tả KT theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
3,189 m3 Mô tả KT theo chương V
43 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
4,33 m3 Mô tả KT theo chương V
44 Hút hầm bể tự hoại
1 bể Mô tả KT theo chương V
45 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
40,977 m3 Mô tả KT theo chương V
46 Đào móng băng, 90% bằng máy đào, đất cấp III
1,4672 100m3 Mô tả KT theo chương V
47 Đào móng băng, 10% bằng thủ công, rộng
16,3029 1m3 Mô tả KT theo chương V
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,0364 100m3 Mô tả KT theo chương V
49 Đào móng cột 10% bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III
0,4041 1m3 Mô tả KT theo chương V
50 Đào móng băng, thủ công, rộng
5,0212 1m3 Mô tả KT theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây