Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Thuế trong đơn giá dự thầu là 8% hay 10%. Để nhà thầu có cơ sở lập giá dự thầu cho phù hợp. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 20220359481.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSMT theo công văn số 08/CV-ĐT ngày 27/3/2022 của Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đại Phú Mỹ |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi yeu cau lam ro HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 18:25 30/03/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường giao thông thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh VĩnhPhúc.Tuyến 1: Từ nhà ông Thuyết – đường liên xã (Hoa Sơn – Bắc Bình); Tuyến 2: Từ nhà Thêm Lý – nhà Độ Ngọc Tuyến 3: Từ nhà anh Hợp – Thạch Hoa; Tuyến 4: Từ nhà Công Quý – Qua thượng lưu hồ Vườn Mía – Luân Nghi Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); -Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: (Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế.. -Scan kèm theo các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá, chiết tính giá dự thầu và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Số điện thoại: 0211637655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trở lên.. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, vét hữu cơ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581,179 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào rãnh + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,47 | m3 |
| 3 | Đào bùn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,053 | m3 |
| 4 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8642 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1111 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2317 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3154 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5712 | 100m3 |
| 2 | Lớp vải bạt lót chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.438,47 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4327 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI, TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 10 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Ống nhựa D76 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m |
| 12 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công,- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2029 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2363 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,956 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,65 | m3 |
| 20 | Bờ vây ngăn nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,025 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0308 | 100m |
| 22 | Công đan phên nứa, buộc phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,405 | công |
| 23 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4334 | công |
| 24 | Tre mua để làm cọc, đan phên, làm nẹp ngang và làm barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,5729 | cây |
| 25 | Dây thép giằng bờ vây fi3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5382 | kg |
| 26 | Bơm nước trong bờ vây máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2203 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 32 | Bulong neo M18x500 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9455 | 100m3 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,752 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,742 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đào móng đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6145 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9725 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đào móng đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,442 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 23 | Mua ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Mua ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | 1m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | Lực rung ≥ 12 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Lực đập ≥10kn (Kilonewton) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥250lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | San ủi, công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥30x | 1 |
| 12 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥150 lít |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ |
Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn |
2 |
3 |
Máy lu |
Lực rung ≥ 12 tấn |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥5kw |
1 |
5 |
Máy đào xúc |
Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1Kw |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1,5Kw |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Lực đập ≥10kn (Kilonewton) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥250lít |
2 |
10 |
Máy ủi |
San ủi, công suất ≥ 110CV |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Độ phóng đại ≥30x |
1 |
12 |
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) |
Tổ hợp |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Chỉ cần một sợi tóc của người yêu cũng đủ để kéo khỏe hơn bốn con bò mộng. "
Tục ngữ Pháp
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tên Bên mời thầu là: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211637655 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.