Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:54 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn - Nga Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn - Nga Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTM và KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 19/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 12/03/2022
đến
14:00 19/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 19/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.900.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/04/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn - Nga Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình và Công ty Cổ phần Đầu tư & Xây dựng Phú Minh; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam; - Lập E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II, trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp vật tư, thiết bị. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96 Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.100.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 281.950.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.578.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên hoặc đã Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khácTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2Phụ trách thi công phần Xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3Phụ trách thi công phần Điện1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4Phụ trách giám sát an toàn1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- BỈM SƠN
BMUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C9cột
2Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C3cột
3Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C2cột
4Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C2cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B2cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
7Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR1cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B4cột
10Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B2cột
11Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C1cột
12Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR1cột
13Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1t.bộ
CMUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
DPHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3942,178km
2Dây cáp quang OPGW-57/2410,145km
3Dây chống sét TK-504,564km
EPHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7126chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1690chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1630chuỗi
4Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1618chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.724chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240)18chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240)24chuỗi
9Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240)30chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240)12chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240)6chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS10chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS15chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ24chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ31chuỗi
17Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
18Tạ chống rung dây dẫn CR5-25492bộ
19Tạ chống rung dây dẫn CR2-938bộ
20Chống rung dây cáp quang CR-CQ69bộ
21Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-25hộp
22Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
23Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1125cái
24Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-225cái
25Ống nối dây ACSR300, ON-30029cái
26Ống nối dây TK-50, ON-TK6cái
27Biển báo số thứ tự cột, BB-STT40cái
28Biển báo an toàn, BB-AT40cái
29Tiếp địa RC-215vị trí
30Tiếp địa RC-48vị trí
31Tiếp địa RC-66vị trí
FPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
GPHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C9cột
2Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C3cột
3Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C2cột
4Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C2cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B2cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
7Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR1cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B4cột
10Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B2cột
11Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C1cột
12Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR1cột
13Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa15bộ
14Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa8bộ
15Tiếp địa RC-6 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa6bộ
16Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch41,351km
17Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/249,946km
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-504,475km
19Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7126chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1690chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1630chuỗi
22Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1618chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.724chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240)18chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240)24chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240)30chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240)12chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240)6chuỗi
30Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS10chuỗi
31Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS15chuỗi
32Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
33Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ24chuỗi
34Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ31chuỗi
35Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
36Tạ chống rung dây dẫn CR5-25492bộ
37Tạ chống rung dây dẫn CR2-938bộ
38Chống rung dây cáp quang CR-CQ69bộ
39Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-25hộp
40Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
41Biển báo số thứ tự cột, BB-STT40cái
42Biển báo an toàn, BB-AT40cái
43Kéo dây tại vị trí bẻ góc11vị trí
44Vượt đường dây trung áp 35kV3vị trí
45Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông1vị trí
HPHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35048bộ
2Bu long neo BL56304bộ
3Bu long neo BL64176bộ
IĐoạn 1: Đường dây 110kV XDM Từ TBA 220kV đến cột số 10(HT)
1Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 11móng
2Móng trụ 4T45-44 - Vị trí số 21móng
3Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 31móng
JĐoạn 2: Đường dây 110kV cải tạo 2 mạch lên 4 mạch
1Móng bản MB11.8-190 - Vị trí số 41móng
2Móng bản MB70-130+3.7 - Vị trí số 51móng
3Móng bản MB56-100 - Vị trí số 61móng
4Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 71móng
5Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 81móng
6Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 91móng
7Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 101móng
8Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 111móng
9Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 121móng
10Móng bản MB70-130 - Vị trí số 131móng
11Móng bản MB10.5-180+1.5 - Vị trí số 141móng
KĐoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB90-140+1.5 - Vị trí số 151móng
2Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 161móng
3Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 171móng
4Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 181móng
5Móng bản MB63-140+1.5 - Vị trí số 191móng
6Móng trụ MB90-140+1.5 - Vị trí số 201móng
7Móng bản MB90-140+4 - Vị trí số 211móng
8Móng bản MB90-140+2.5 - Vị trí số 221móng
9Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 231móng
10Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 241móng
11Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 251móng
12Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 261móng
13Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 271móng
14Móng bản MB63-110+1.8A - Vị trí số 281móng
15Móng bản MB28-86+1.2A - Vị trí số 291móng
16Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ4móng
17Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN3móng
18Phá dỡ móng cột néo thép MNT2móng
19Phá dỡ móng cột đỡ thép MĐT2móng
20Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa15bộ
21Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa8bộ
22Tiếp địa RC-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa6bộ
LPHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn tận dụng lại ACSR240/32(TD)14,793km
2Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn hiện có ACSR240/3217,472km
3Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét hiện có OPGW57/242,912km
MPHẦN THÁO HẠ, THU HỒI
1Cáp quang OPGW57/122,394km
2Chuỗi cách điện đỡ đơn : CĐ-110-8.7 (ACSR-240)36chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn : CN-110-9.12 (ACSR-240)60chuỗi
4Chuỗi đỡ dây chống sét cáp quang CĐ-CQ(TH)6chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét cáp quang CN-CQ(TH)10chuỗi
6Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ(TH)22bộ
7Tạ chống rung dây dẫn CR4-2266bộ
8Cột đỡ thép 2 mạch cao 27m : Đ121-27 (TH)6cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 (TH)1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 33m : N121-33 (TH)1cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 38m : N121-38 (TH)3cột
NPHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép29vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )2sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu1ht
OPHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- HÀ TRUNG
PMUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C1cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C13cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C1cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C2cột
5Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
6Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1t.bộ
QMUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
RPHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3928,267km
2Dây cáp quang OPGW-57/244,761km
3Dây chống sét TK-504,711km
SPHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7114chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1624chuỗi
3Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
4Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS15chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS6chuỗi
6Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ15chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ6chuỗi
8Tạ chống rung dây dẫn CR5-25216bộ
9Tạ chống rung dây dẫn CR2-936bộ
10Chống rung dây cáp quang CR-CQ36bộ
11Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-21hộp
12Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-125cái
13Ống nối dây ACSR300, ON-30019cái
14Ống nối dây TK-50, ON-TK6cái
15Biển báo số thứ tự cột, BB-STT18cái
16Biển báo an toàn, BB-AT18cái
17Tiếp địa RC-218vị trí
TPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
UPHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C1cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C13cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C1cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C2cột
5Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
6Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa18bộ
7Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch27,713km
8Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/244,668km
9Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-504,619km
10Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7114chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1624chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS15chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS6chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ15chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ6chuỗi
17Tạ chống rung dây dẫn CR5-25216bộ
18Tạ chống rung dây dẫn CR2-936bộ
19Chống rung dây cáp quang CR-CQ36bộ
20Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-21hộp
21Biển báo số thứ tự cột, BB-STT18cái
22Biển báo an toàn, BB-AT18cái
23Kéo dây tại vị trí bẻ góc3vị trí
24Vượt đường dây trung áp 35kV1vị trí
25Vượt đường dây trung áp 22kV1vị trí
26Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông2vị trí
27Vượt đường giao thông 2vị trí
VPHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35032bộ
2Bu long neo BL80-35016bộ
3Bu long neo BL56240bộ
WĐoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công1móng
2Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy1móng
3Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy1móng
4Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy1móng
5Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy1móng
6Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy1móng
7Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy1móng
8Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy1móng
9Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy1móng
10Móng bản MB75-150+2A - Vị trí số 39 - Đào móng bằng máy1móng
11Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 40 - Đào móng bằng máy1móng
12Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 41 - Đào móng bằng máy1móng
13Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 42 - Đào móng bằng máy1móng
14Móng bản MB28-86+1.5A - Vị trí số 43 - Đào móng bằng máy1móng
15Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 44 - Đào móng bằng máy1móng
16Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 45 - Đào móng bằng máy1móng
17Móng bản MB32-92+1.5A - Vị trí số 46 - Đào móng thủ công1móng
18Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 47 - Đào móng bằng máy1móng
19Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa18bộ
XPHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép18vị trí
YPHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- NGA SƠN
ZMUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C4cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C7cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C5cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B1cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B1cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
8Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B2cột
11Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1kg
12Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B1cột
AAMUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
ABPHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3942,008km
2Dây cáp quang OPGW-57/247,116km
3Dây chống sét TK-507,002km
ACPHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7123chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1684chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1612chuỗi
4Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.166chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1612chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.718chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS17chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS14chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
10Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ16chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ16chuỗi
12Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
13Tạ chống rung dây dẫn CR5-25306bộ
14Tạ chống rung dây dẫn CR2-951bộ
15Chống rung dây cáp quang CR-CQ51bộ
16Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-22hộp
17Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
18Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-150cái
19Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-225cái
20Ống nối dây ACSR300, ON-30028cái
21Ống nối dây TK-50, ON-TK9cái
22Biển báo số thứ tự cột, BB-STT25cái
23Biển báo an toàn, BB-AT25cái
24Tiếp địa RC-217vị trí
25Tiếp địa RC-48vị trí
ADPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
AEPHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C4cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C7cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C5cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B1cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B1cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
8Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B2cột
11Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa17bộ
12Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa8bộ
13Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch41,27km
14Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/246,976km
15Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-506,878km
16Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7123chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1684chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1612chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.166chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1612chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.718chuỗi
22Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS17chuỗi
23Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS14chuỗi
24Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
25Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ16chuỗi
26Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ16chuỗi
27Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
28Tạ chống rung dây dẫn CR5-25306bộ
29Tạ chống rung dây dẫn CR2-951bộ
30Chống rung dây cáp quang CR-CQ51bộ
31Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-22hộp
32Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
33Biển báo số thứ tự cột, BB-STT25cái
34Biển báo an toàn, BB-AT25cái
35Kéo dây tại vị trí bẻ góc7vị trí
36Vượt đường dây trung áp 35kV2vị trí
37Vượt đường dây trung áp 22kV1vị trí
38Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông4vị trí
39Vượt đường giao thông 4vị trí
40Vượt sông suối2vị trí
41Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B1cột
AFPHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35048bộ
2Bu long neo BL80-35016bộ
3Bu long neo BL56336bộ
AGĐoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB63-110+2A - Vị trí số 48 - Đào móng thủ công1móng
2Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 49 - Đào móng bằng máy1móng
3Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 50 - Đào móng bằng máy1móng
4Móng bản MB28-100+2.8 - Vị trí số 51 - Đào móng bằng máy1móng
5Móng bản MB90-160+2.7 - Vị trí số 52 - Đào móng thủ công1móng
6Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 53 - Đào móng bằng máy1móng
7Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 54 - Đào móng bằng máy1móng
8Móng bản MB75-150+3 - Vị trí số 55 - Đào móng thủ công1móng
9Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 56 - Đào móng bằng máy1móng
10Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 57 - Đào móng bằng máy1móng
11Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 58 - Đào móng bằng máy1móng
12Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 59 - Đào móng bằng máy1móng
13Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 60 - Đào móng bằng máy1móng
14Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 61 - Đào móng bằng máy1móng
15Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 63 - Đào móng bằng máy1móng
16Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 64 - Đào móng bằng máy1móng
17Móng bản MB75-150+1.5 - Vị trí số 65 - Đào móng bằng máy1móng
18Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 66 - Đào móng bằng máy1móng
19Móng bản MB32-92+2 - Vị trí số 67 - Đào móng bằng máy1móng
20Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 68 - Đào móng bằng máy1móng
21Móng bản MB75-130 - Vị trí số 69 - Đào móng bằng máy1móng
22Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 70 - Đào móng bằng máy1móng
23Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 71 - Đào móng bằng máy1móng
24Móng bản MB63-140 - Vị trí số 72 - Đào móng bằng máy1móng
25Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa17bộ
26Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa8bộ
27Móng bản MB90-140+1.5 -Vị trí số 62 -Đào móng bằng máy1móng
AHPHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép25vị trí
AITRẠM BIẾN ÁP 220KV BỈM SƠN
AJChi phí mua sắm
1Dây dẫn ACSR-300/39100m
2Dây dẫn ACSR-185/2930m
3Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC18512cái
4Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC18512cái
5Kẹp Tclam AC300/1856cái
6Kẹp song song dây AC3006cái
7Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC3006cái
8Đầu cốt lèo dây AC1856cái
AKCHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Dây dẫn ACSR-300/39100m
2Dây dẫn ACSR-185/2930m
3Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC18512cái
4Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC18512cái
5Kẹp Tclam AC300/1856cái
6Kẹp song song dây AC3006cái
7Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC3006cái
8Đầu cốt lèo dây AC1856cái
ALĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ nhất )1ngăn
2Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ hai : Kđc=0,7)1ngăn
3Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ ba trở ra : Kđc=0,6)2ngăn
AMCHUẨN BỊ SẢN XUẤT
1Chuẩn bị sản xuất1t.bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu loại 5 tấn trở lênCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn3
2Ô tô tải loại tự đổCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3Máy xúc (loại xúc đào)Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4Máy ủi (loại bánh xích)Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5Tời máyCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6Máy rải dâyCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
7Máy hànCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8Đầm bànCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9Máy trộn bê tôngCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10Đầm dùiCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11Máy bơmCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12Máy đo khoảng cách laserCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
13Máy ngắm độ võngCó hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
14Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu loại 5 tấn trở lên
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
3
2
Ô tô tải loại tự đổ
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
1
3
Máy xúc (loại xúc đào)
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
4
Máy ủi (loại bánh xích)
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
5
Tời máy
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
6
Máy rải dây
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
7
Máy hàn
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
8
Đầm bàn
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
9
Máy trộn bê tông
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
10
Đầm dùi
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
11
Máy bơm
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
12
Máy đo khoảng cách laser
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
13
Máy ngắm độ võng
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1
14
Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)
Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C
9 cột
2 Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C
3 cột
3 Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C
2 cột
4 Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C
2 cột
5 Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B
2 cột
6 Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C
1 cột
7 Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR
1 cột
8 Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C
1 cột
9 Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B
4 cột
10 Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B
2 cột
11 Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C
1 cột
12 Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR
1 cột
13 Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu
1 t.bộ
14 Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39
42,178 km
15 Dây cáp quang OPGW-57/24
10,145 km
16 Dây chống sét TK-50
4,564 km
17 Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7
126 chuỗi
18 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16
90 chuỗi
19 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.16
30 chuỗi
20 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16
12 chuỗi
21 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.16
18 chuỗi
22 Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.7
24 chuỗi
23 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240)
18 chuỗi
24 Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240)
24 chuỗi
25 Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240)
30 chuỗi
26 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240)
12 chuỗi
27 Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240)
6 chuỗi
28 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS
10 chuỗi
29 Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS
15 chuỗi
30 Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1
3 chuỗi
31 Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ
24 chuỗi
32 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ
31 chuỗi
33 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1
3 chuỗi
34 Tạ chống rung dây dẫn CR5-25
492 bộ
35 Tạ chống rung dây dẫn CR2-9
38 bộ
36 Chống rung dây cáp quang CR-CQ
69 bộ
37 Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2
5 hộp
38 Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic
1 hộp
39 Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1
125 cái
40 Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2
25 cái
41 Ống nối dây ACSR300, ON-300
29 cái
42 Ống nối dây TK-50, ON-TK
6 cái
43 Biển báo số thứ tự cột, BB-STT
40 cái
44 Biển báo an toàn, BB-AT
40 cái
45 Tiếp địa RC-2
15 vị trí
46 Tiếp địa RC-4
8 vị trí
47 Tiếp địa RC-6
6 vị trí
48 Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C
9 cột
49 Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C
3 cột
50 Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C
2 cột

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 207

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây