Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 19:20 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: mặt đường và hệ thống chống ngập úng; tuyến 1: từ nhà Quynh Mai - bà Trò - nhà Ruông; nhánh vào nhà Na; tuyến 2: từ nhà Thìn Hằng - Điệp Vân - nhà Ca Toàn; tuyến 3: từ nhà Được đến khu đất dịch vụ; tuyến 4: từ nhà Thảo Hằng - Sinh Đào; tuyến 5: từ nhà Quân Hoa - Nam Nga
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: mặt đường và hệ thống chống ngập úng; tuyến 1: từ nhà Quynh Mai - bà Trò - nhà Ruông; nhánh vào nhà Na; tuyến 2: từ nhà Thìn Hằng - Điệp Vân - nhà Ca Toàn; tuyến 3: từ nhà Được đến khu đất dịch vụ; tuyến 4: từ nhà Thảo Hằng - Sinh Đào; tuyến 5: từ nhà Quân Hoa - Nam Nga
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:15 14/04/2022
đến
07:30 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (23/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: mặt đường và hệ thống chống ngập úng; tuyến 1: từ nhà Quynh Mai - bà Trò - nhà Ruông; nhánh vào nhà Na; tuyến 2: từ nhà Thìn Hằng - Điệp Vân - nhà Ca Toàn; tuyến 3: từ nhà Được đến khu đất dịch vụ; tuyến 4: từ nhà Thảo Hằng - Sinh Đào; tuyến 5: từ nhà Quân Hoa - Nam Nga
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150,37m3
2Bê tông mặt đường cạp mở rộng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,056m3
3Bê tông mặt đường làm mới, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,602m3
4Cào tạo nhám mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,2274100m2
5Rải vải sợi cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,8567100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,7525100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (phần mặt đường dày 5cm, bù vênh trung bình 2cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,0868100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0723100m2
9Mua + vận chuyển BTN chặt loại C12,5 lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.219,5913tấn
10Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt167,5957m3
BTHOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,0393100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145,95m3
3Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.041,89m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128,7189m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3339100m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt193,0783m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt261,2614m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.187,552m2
9Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,0381100m2
10Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,861m3
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2637100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,2013tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,785m3
14Tấm Composite (cả khung) KT 100*60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132tấm
15Tấm Composite (cả khung) KT 100*70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16tấm
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.4441cấu kiện
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt551,5439m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ôtôCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy hànHàn sắt thép1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy lu 16TLu lèn1
8Máy lu 10TLu lèn1
9Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
10Máy đàoĐào xúc đất, đá1
11Máy nén khíNén khí1
12Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa1
13Trạm trộn bê tông nhựa nóngTrộn bê tông nhựa nóng1
14Thiết bị phun tưới nhựa đườngPhun tưới nhựa đường1
15Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
16Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ôtô
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy lu 16T
Lu lèn
1
8
Máy lu 10T
Lu lèn
1
9
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
11
Máy nén khí
Nén khí
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa
1
13
Trạm trộn bê tông nhựa nóng
Trộn bê tông nhựa nóng
1
14
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Phun tưới nhựa đường
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
16
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
150,37 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Bê tông mặt đường cạp mở rộng, M200, đá 2x4
129,056 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Bê tông mặt đường làm mới, M250, đá 2x4
58,602 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Cào tạo nhám mặt đường bê tông
59,2274 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Rải vải sợi cốt thủy tinh
17,8567 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
67,7525 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (phần mặt đường dày 5cm, bù vênh trung bình 2cm)
76,0868 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
2,0723 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Mua + vận chuyển BTN chặt loại C12,5 lượng nhựa 5%
1.219,5913 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Vận chuyển đá dăm các loại
167,5957 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Cắt khe dọc mặt đường
16,0393 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏ
145,95 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
1.041,89 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
128,7189 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Ván khuôn móng
4,3339 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông móng, M150, đá 2x4
193,0783 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
261,2614 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75
1.187,552 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn mũ rãnh
15,0381 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2
130,861 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn tấm đan
6,2637 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Cốt thép tấm đan
15,2013 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2
118,785 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Tấm Composite (cả khung) KT 100*60
132 tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Tấm Composite (cả khung) KT 100*70
16 tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
1.444 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Vận chuyển đá dăm các loại
551,5439 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây