Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hoá thôn Đồng Cảy và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Sơn. Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY NHÀ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1972 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1755 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,687 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1964 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,989 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2257 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4516 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9649 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,8413 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0603 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,7139 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5162 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5181 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1859 | tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5492 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3545 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,7363 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1574 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2014 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,769 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0105 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,108 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5487 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4033 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8229 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,37 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,4854 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6211 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3759 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5794 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1225 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2176 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8574 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,384 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0743 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7059 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1005 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5907 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1814 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1166 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6681 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1649 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4676 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7651 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0308 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6806 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4721 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0702 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3828 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4106 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,588 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2044 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2044 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,516 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5106 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, úp xườn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,32 | m |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9096 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4064 | 100m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,0512 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn xà dầm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,1346 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,414 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát trong) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,58 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,6089 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát ngoài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,1253 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 291,96 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,7658 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,414 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 555,1798 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 468,6791 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,558 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,2234 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,22 | m |
| 99 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,6128 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 105 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm . Kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,98 | m2 |
| 106 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2358 | m |
| 108 | Bóng đèn cao áp NATRI (HPS - T150W/220) E40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Kích điện dùng cho bộ đèn cao áp: Balats điện từ 1 cấp công suất đèn HID 150w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Tụ bù 32 mF/250V/50-60Hz/105C | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Tuýp led | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8 | m |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,82 | m |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1362 | 1m2 |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0726 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0947 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0671 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1304 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2612 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2068 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1357 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1783 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8104 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7484 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2398 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,9312 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9728 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9626 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9728 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,432 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9074 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5238 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van phao điện tự ngắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đầu nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Đầu nối thẳng ren trong - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi xả nước (vòi gạt đồng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lọc rác D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6182 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 84 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3311 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9664 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 4 | Máy bơm giếng khoan đặt chìm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6218 | m3 |
| 13 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1787 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5422 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3128 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6842 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,1947 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,8417 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,8417 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2197 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2295 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1639 | 100m2 |
| 11 | Ni lon lót chống thấm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 459,02 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,853 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2998 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,534 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1418 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2326 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2326 | m2 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6295 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2476 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7452 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0382 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót chống thấm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,4072 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4301 | m3 |
| E | PHẦN THAY CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông đúc sẵn Cột H7,5C - 460daN | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện mới | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,295 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1139 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cột điện cũ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn cũ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 11 | Gia công con sơn đón điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Lắp lại dây cũ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Bổ sung dây mới do thiếu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,2 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T - 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
4 |
Máy hàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
5 |
Máy mài |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
9 |
Máy đào |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ 5T - 10T |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
11 |
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,1972 | 100m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1755 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,687 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1964 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,989 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,2257 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4516 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9649 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,8413 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,0603 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,7139 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móng | 0,0195 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5162 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5181 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3071 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1859 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,5492 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,3545 | 100m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Mua đất để đắp | 15,7363 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,1574 | 100m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2014 | 100m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,2014 | 100m3/1km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0782 | 100m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,769 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,0105 | 1m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0323 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,108 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,5487 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0994 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4033 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8229 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,37 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0994 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,4854 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6211 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,227 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0902 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3759 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5794 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1225 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1154 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,2176 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1342 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8574 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2245 | m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,384 | m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0914 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0743 | tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,713 | 100m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Giá trị của sáng tạo không phải là sự mới mẻ; đó là sự thành thật. "
Thomas Carlyle
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.