Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220446126-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220446126-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 163.010.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 326.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thông Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,841 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.615,863 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,616 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.906,517 | 1 m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.615,097 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 9 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.615,097 | 1 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,244 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,319 | 1 m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.077,018 | 1 m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583,592 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,687 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,714 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,795 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,498 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,26 | 1 m |
| 19 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,311 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,665 | 1 m2 |
| 21 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,533 | 1 m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,568 | 1 m3 |
| 23 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | 1 m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | 1 m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | 1 m2 |
| 26 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,048 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,462 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,967 | 1 m3 |
| 30 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | 1m |
| 31 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,864 | kg |
| 32 | Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| 34 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | 1 m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,388 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,976 | m2 |
| 38 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 39 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,333 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 44 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 45 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1 m3 |
| 46 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| B | Thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 1 tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,603 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt van lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 11 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(100x16.5x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,726 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f11-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | 1 Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm, thép L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 tấn |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1 c/kiện |
| 17 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | 1 m |
| 18 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,382 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | Tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,583 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,142 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,792 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,581 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,544 | 1 m3 |
| 27 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,701 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép hố ga, thép f12;f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | Tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,238 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,018 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 1 Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,441 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f12-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,494 | 1 Tấn |
| 36 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,215 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | Tấn |
| 38 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,907 | Tấn |
| 39 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,293 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,333 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.456,032 | 1 m2 |
| 42 | Gia công cốt thép mương thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,703 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,803 | Tấn |
| 44 | Bê tông lót móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,685 | 1 m3 |
| 45 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,215 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông bản cống vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép bản cống, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép bản cống, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép bản cống, thép f14;f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | Tấn |
| 51 | Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,968 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép cống, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cống, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép mương, thép f14;f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | Tấn |
| 56 | Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,288 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 60 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 1 tấn |
| 61 | Bê tông thân TĐ-TC vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,755 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,444 | 1 m2 |
| 65 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 1 m3 |
| 66 | Thép I100, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 4 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | Tấn |
| 67 | Thép tấm dày 10mm, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 10 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | Tấn |
| 68 | Đóng cọc thép I100 trên cạn, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,1 | 1 m |
| 69 | Đóng thép tấm (tính quy đổi với bề rộng 1m và bằng 40% công đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,2 | 1 m |
| 70 | Nhổ cọc thép sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,3 | 1 m |
| 71 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.533,559 | 1 m3 |
| 72 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,238 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.880,395 | 1 m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,664 | 1 m3 |
| 75 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,427 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,664 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,148 | 1 m2 |
| 78 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,344 | 1 m3 |
| C | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 3,2m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 7 | Móng trụ 2,9m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m |
| 22 | Tiếp địa RL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 25 | Khoan ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m |
| 26 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 27 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 28 | Hố ga cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 30 | Ống kẽm nhúng nóng D113,4 x 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m |
| 31 | Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 32 | Đầu cos M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 33 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 34 | Bảng tên tủ điều khiển bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| D | Đảm bảo giao thông: (Tính khấu hao vật liệu biển báo 5%/tháng, thời gian thi công 6 tháng, tổng khấu hao: 30%) | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng khung đế bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | ống nhựa PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,6 | m |
| 6 | Dây cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,6 | m |
| 7 | Bê tông lấp cọc vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 1 m3 |
| 8 | Đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,824 | 1 m3 |
| 9 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | m2 |
| 10 | Lắp dựng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,8 | 1 m |
| 11 | Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 12 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1 m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,2 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn ≥1Kw |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy cắt bê tông ≥7,5kW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn ≥5kW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
5 |
Máy đào ≥1,2 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
6 |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
4 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy hàn ≥23 KW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy lu bánh hơi ≥16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép ≥10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
11 |
Máy lu rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
12 |
Máy rải ≥50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
13 |
Máy trộn ≥250l |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
5 |
14 |
Máy trộn vữa ≥150l |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
15 |
Máy ủi ≥110CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ ≥8T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | 228,841 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | 2.615,863 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | 310,616 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | 2.906,517 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | 4.615,097 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | 783,182 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | 783,182 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theo | 783,182 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2 | 4.615,097 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 689,244 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | 1.006,319 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | 5.077,018 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | 1.583,592 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150 | 126,687 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn | 62,714 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | 31,795 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 582,498 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | 1.341,26 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | 117,311 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | 397,665 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đệm đá dăm 4x6 | 79,533 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 113,568 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | 218,4 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 32,76 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | 285 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Rải giấy dầu chống mất nước | 218,4 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Bê tông mặt đường, Dày | 48,048 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 11,462 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào | 421,967 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Làm khe co | 62,8 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Nhựa đường chèn khe | 20,864 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200 | 5,25 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thân tường | 22 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đệm đá dăm 4x6 | 0,525 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đào đất cấp I bằng máy đào | 20,79 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm | 38,388 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | 50,976 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mm | 19,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cm | 15,333 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | 1,673 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | 1,673 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theo | 1,673 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | 9 | 1 Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Thép chống xoay f14 | 0,007 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Đệm đá dăm 4x6 | 0,225 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Đào đất cấp 3 | 4,86 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Đắp đất | 3,51 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | 2,722 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | 0,157 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | 0,23 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Khiêm tốn bao nhiêu cũng chưa đủ, tự kiêu một chút cũng là nhiều. "
Karl Marx
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư uỷ ban nhân dân xã Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác uỷ ban nhân dân xã Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.