Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:45 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:30 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:21 19/04/2022
đến
17:30 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 163.010.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 326.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thông Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3Cán bộ quản lý chất lượng1Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4Cán bộ quản lý An toàn lao động1Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5Đội trưởng1Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,8411 m3
2Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.615,8631 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V310,6161 m3
4Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.906,5171 m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.615,0971 m2
6Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V783,1821 Tấn
9Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.615,0971 m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,2441 m3
11Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,3191 m3
12Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.077,0181 m2
13Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.583,5921 m2
14Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,6871 m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7141 m2
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7951 m3
17Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V582,4981 m2
18Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,261 m
19Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3111 m3
20Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V397,6651 m2
21Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5331 m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,5681 m3
23Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,41 m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,761 m3
25Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2851 m2
26Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V218,41 m2
27Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0481 m3
28Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4621 m2
29Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,9671 m3
30Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81m
31Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V20,864kg
32Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,251 m3
33Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 m2
34Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5251 m3
35Đào đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,791 m3
36Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,388m2
37Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,976m2
38Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
39Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3331 m2
40Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6731 Tấn
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Cái
44Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007Tấn
45Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251 m3
46Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,861 m3
47Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,511 m3
BThoát nước:
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7221 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 Tấn
4Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9421 tấn
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V601 c/kiện
6Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6031 m3
7Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1831 m2
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,721 m3
9LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m
10Lắp đặt van lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Tấm chắn rác BT cường độ cao(100x16.5x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 Tấm
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7261 m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491 Tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f11-f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9681 Tấn
15Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm, thép L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 tấn
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1641 c/kiện
17ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,921 m
18Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3821 m3
19Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1931 m2
20Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429Tấn
21Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731Tấn
22Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5831 tấn
23Bê tông hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1421 m3
24Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7921 m3
25Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V593,5811 m2
26Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5441 m3
27Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1921 m3
28Gia công cốt thép hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176Tấn
29Gia công cốt thép hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,701Tấn
30Gia công cốt thép hố ga, thép f12;f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859Tấn
31Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,2381 m3
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.457,0181 m2
33Gia công cốt thép tấm đan, thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,161 Tấn
34Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4411 Tấn
35Gia công cốt thép tấm đan, thép f12-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4941 Tấn
36Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2151 m3
37Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,994Tấn
38Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,907Tấn
39Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,2931 m3
40Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,3331 m3
41Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.456,0321 m2
42Gia công cốt thép mương thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,703Tấn
43Gia công cốt thép mương thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,803Tấn
44Bê tông lót móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,6851 m3
45Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2151 m3
46Bê tông bản cống vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4461 m3
47Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5681 m2
48Gia công cốt thép bản cống, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
49Gia công cốt thép bản cống, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134Tấn
50Gia công cốt thép bản cống, thép f14;f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287Tấn
51Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,181 m3
52Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9681 m2
53Gia công cốt thép cống, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
54Gia công cốt thép cống, thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352Tấn
55Gia công cốt thép mương, thép f14;f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602Tấn
56Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2241 m3
57Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8961 m3
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2881 m2
59Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 tấn
60Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2891 tấn
61Bê tông thân TĐ-TC vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4731 m3
62Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7551 m2
63Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3611 m3
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4441 m2
65Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4131 m3
66Thép I100, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 4 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Tấn
67Thép tấm dày 10mm, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 10 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,649Tấn
68Đóng cọc thép I100 trên cạn, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,11 m
69Đóng thép tấm (tính quy đổi với bề rộng 1m và bằng 40% công đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,21 m
70Nhổ cọc thép sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V847,31 m
71Đào đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.533,5591 m3
72Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.445,2381 m3
73Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4.880,3951 m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6641 m3
75Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V304,4271 m2
76Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6641 m3
77Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1481 m2
78Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,3441 m3
CĐèn tín hiệu giao thông
1Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
3Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
5Móng trụ 6m vươn 3,2m trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
7Móng trụ 2,9m trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
8Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6m
17Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m
18Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
19Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127m
20Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124m
21Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36,05m
22Tiếp địa RL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
23Tiếp địa RL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
25Khoan ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m
26Rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
27Rãnh cáp vỉa hè nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
28Hố ga cáp ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
30Ống kẽm nhúng nóng D113,4 x 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,75m
31Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gói
32Đầu cos M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
33Đánh số trụ bằng giấy DecalMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
34Bảng tên tủ điều khiển bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bảng
DĐảm bảo giao thông: (Tính khấu hao vật liệu biển báo 5%/tháng, thời gian thi công 6 tháng, tổng khấu hao: 30%)
1Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Sản xuất lắp dựng khung đế bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
4Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5ống nhựa PVC f76Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,6m
6Dây cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,6m
7Bê tông lấp cọc vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4591 m3
8Đế cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8241 m3
9Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,193m2
10Lắp dựng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V667,81 m
11Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
12Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
13Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
15Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1KwCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
2Máy cắt bê tông ≥7,5kWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
3Máy cắt uốn ≥5kWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
4Máy đào ≥0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
5Máy đào ≥1,2 m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6Máy đầm dùi ≥1,5 KWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt4
7Máy đầm đất cầm tay ≥70kgCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
8Máy hàn ≥23 KWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
9Máy lu bánh hơi ≥16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
10Máy lu bánh thép ≥10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11Máy lu rung ≥25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12Máy rải ≥50m3/hCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
13Máy trộn ≥250lCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt5
14Máy trộn vữa ≥150lCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
15Máy ủi ≥110CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
16Ô tô tự đổ ≥8TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1Kw
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
2
Máy cắt bê tông ≥7,5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn ≥5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
4
Máy đào ≥0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
5
Máy đào ≥1,2 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
4
7
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
8
Máy hàn ≥23 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu bánh hơi ≥16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
10
Máy lu bánh thép ≥10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
11
Máy lu rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
12
Máy rải ≥50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
13
Máy trộn ≥250l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
5
14
Máy trộn vữa ≥150l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
15
Máy ủi ≥110CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
16
Ô tô tự đổ ≥8T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ bằng máy đào
228,841 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào
2.615,863 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T
310,616 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm
2.906,517 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm
4.615,097 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h
783,182 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu
783,182 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theo
783,182 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2
4.615,097 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25
689,244 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5
1.006,319 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Rải vải địa kỹ thuật ART14
5.077,018 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm
1.583,592 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150
126,687 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn
62,714 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2
31,795 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn
582,498 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt bó vỉa
1.341,26 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2
117,311 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ
397,665 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đệm đá dăm 4x6
79,533 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đào khuôn đường bằng máy đào
113,568 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm
218,4 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25
32,76 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Rải vải địa kỹ thuật ART14
285 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Rải giấy dầu chống mất nước
218,4 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông mặt đường, Dày
48,048 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn mặt đường bê tông
11,462 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào
421,967 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Làm khe co
62,8 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Nhựa đường chèn khe
20,864 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200
5,25 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thân tường
22 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đệm đá dăm 4x6
0,525 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đào đất cấp I bằng máy đào
20,79 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm
38,388 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm
50,976 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mm
19,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cm
15,333 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h
1,673 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu
1,673 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theo
1,673 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm
9 1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Thép chống xoay f14
0,007 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đệm đá dăm 4x6
0,225 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đào đất cấp 3
4,86 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đắp đất
3,51 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2
2,722 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8
0,157 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10
0,23 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 179

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây