Thông báo mời thầu

Xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:25 27/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông TDP Hưởng Lộc, TDP Kiền Sơn, TDP Chùa, TDP Kếu, TDP Trại thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông TDP Hưởng Lộc, TDP Kiền Sơn, TDP Chùa, TDP Kếu, TDP Trại thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 08/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 27/04/2022
đến
07:30 08/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 08/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/05/2022 (05/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV 30 - Cv kien nghi Duong TT Dao Duc.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời Trả lời làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 11:35 29/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang đường giao thông TDP Hưởng Lộc, TDP Kiền Sơn, TDP Chùa, TDP Kếu, TDP Trại thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,56m3
2Mua đất đắp nền K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,151m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0523100m3
4Vận chuyển đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,151m3
5Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt278,82m
6Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,404m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2786100m3
2Rải bạt xác rắn chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt339,56m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,766m3
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,4314m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7609100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120,9547100m2
7Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,7504100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T1 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,608100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T2 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1298100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T3 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,8762100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T4 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,2739100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T5 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,835100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T7 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,086100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T8 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,0171100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T9 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9129100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T10 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7128100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T11 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,2228100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T12 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4908100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T13 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,841100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,0063100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Kết cấu 1, Kết cấu 1, vuốt nối (Loại C ≤ 12,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120,9547100m2
22Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.148,4482tấn
23Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt320,0877m3
CCẢI TẠO RÃNH B300, B400
1Phá dỡ tấm đan cũ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,2256m3
2Vét bùn + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt131m3
3Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6384100m2
4Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,338m3
5Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,2834100m2
6Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,9989tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt172,632m3
8Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5.2061cấu kiện
DXÂY RÃNH MỚI B300, B400
1Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154,846m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,24m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,23100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,36m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,132m3
6Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1100m2
7Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,67m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8993100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2818tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,915m3
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4071cấu kiện
12Tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3tấm
13Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt356,9085m3
EAN TOÀN + ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,56m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (không sử dụng sơn lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,56m2
3Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt169,4m
4Dán giấy trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,64m2
5Ván khuôn đế cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3192100m2
6Bê tông đế cọc tiêu, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,39m3
7Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.500m
8Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Biển báo phản quang biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4biển
11Biển báo hình chữ nhật 80x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m2
12Biển báo hình chữ nhật 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,24m2
13Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2áo
14Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180ca
15Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8721m3
16Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072m3
17Cột đỡ biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,4m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
19Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4364m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ôtôCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy hànHàn sắt thép1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy luLu lèn2
8Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
9Máy đàoĐào xúc đất, đá1
10Máy nén khíNén khí1
11Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa1
12Trạm trộn bê tông nhựa nóngTrộn bê tông nhựa nóng1
13Thiết bị phun tưới nhựa đườngPhun tưới nhựa đường1
14Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạchSơn kẻ vạch1
15Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
16Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)Đo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ôtô
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy lu
Lu lèn
2
8
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
9
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
10
Máy nén khí
Nén khí
1
11
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa
1
12
Trạm trộn bê tông nhựa nóng
Trộn bê tông nhựa nóng
1
13
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Phun tưới nhựa đường
1
14
Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch
Sơn kẻ vạch
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
16
Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
27,56 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Mua đất đắp nền K95
7,151 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0523 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển đất đắp
7,151 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Cắt đường bê tông
278,82 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ + vận chuyển đổ bỏ
25,404 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,2786 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Rải bạt xác rắn chống mất nước
339,56 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Bê tông nền, M200, đá 2x4
30,766 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4
33,4314 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%
1,7609 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
120,9547 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Rải lưới cốt sợi thủy tinh
15,7504 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T1 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
9,608 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T2 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
2,1298 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T3 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
17,8762 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T4 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
14,2739 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T5 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
12,835 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T7 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
3,086 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T8 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
12,0171 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T9 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
4,9129 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T10 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
2,7128 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T11 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
19,2228 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T12 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
0,4908 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T13 bù vênh (Loại C ≤ 12,5)
4,841 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
104,0063 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Kết cấu 1, Kết cấu 1, vuốt nối (Loại C ≤ 12,5)
120,9547 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5%
2.148,4482 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Vận chuyển đá dăm các loại
320,0877 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Phá dỡ tấm đan cũ + vận chuyển đổ bỏ
129,2256 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Vét bùn + vận chuyển đổ bỏ
131 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn mũ rãnh
9,6384 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2
68,338 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Ván khuôn tấm đan
9,2834 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Cốt thép tấm đan
21,9989 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2
172,632 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Lắp đặt tấm đan
5.206 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Đào rãnh thoát nước + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
154,846 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
34,24 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Ván khuôn móng
1,23 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông móng, M150, đá 2x4
51,36 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
68,132 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Ván khuôn mũ rãnh
4,1 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2
35,67 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Ván khuôn tấm đan
1,8993 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Cốt thép tấm đan
4,2818 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2
33,915 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Lắp đặt tấm đan
407 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Tấm composite
3 tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Vận chuyển đá dăm các loại
356,9085 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây