Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:28 09/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS Bình Hòa
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS Bình Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 4.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 17/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:00 07/05/2022
đến
15:30 17/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 17/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
124.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/05/2022 (14/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS Bình Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 4.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa , địa chỉ: xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã Bình Hòa).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa , địa chỉ: xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa (Địa chỉ: Xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246.427.250.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.928.545.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.633.321.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà hiệu bộ
1Xây lắp
PHẦN MÓNG:
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8304100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,51100m
3Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8783100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,468m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3624100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7943tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0502tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7026100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,4927m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,94m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6451100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2832tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0493tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,7058m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3699tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7789m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0705100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4797m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2101100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3107m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1135100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8155100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6111100m3
30Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt378,7047m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8705m3
32BỂ PHỐT : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,696m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0404100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1876tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3009m3
37Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7054m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4501m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9194m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8588m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0392tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0257100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5096m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51ck
45Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8588m2
46Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
47PHẦN THÂN: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,695tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4899tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1341tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6554100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4589m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5323tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5858tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7418tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3917100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,4062m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2086tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,77100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,667m3
61Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt526,64m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,7216m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,0656m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2897tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7354tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5589100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8085m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,25m2
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,0016m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5063m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7352m3
72Đắp đấu đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15trụ
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0719m3
74HOÀN THIỆN: Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt439,17m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt817,3834m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt388,8532m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.146,4053m2
78Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,2528m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,3683m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt354,5912m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt114m
82Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,82m
83Vét chỉ lõmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,44m
84Bàn đá lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt360,32m
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4703m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt716,647m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,5968m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,3437m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,856m2
91Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9m2
92Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,1408m2
93Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
94Thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
95Tôn hoa úp nóc thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
96Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt368,92kg
97Chụp inox ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
98Chụp inox hộp 20x40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58cái
99Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,88m2
100Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,93m2
101Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,2m2
102Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m2
103Mua sẵn vách kính khung nhôm Xing Fa hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,68m2
104Sản xuất + lắp dựng sen hoa inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt538,58kg
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.515,2115m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt972,8127m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7999100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,892100m2
109CẦU THANG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3802100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4668tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1756tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5941m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2798m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
115Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
116Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,5m
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7535m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7535m2
120Trụ lan can bằng gỗ tự nhiênTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
121Tay vin gỗ 60x80Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,405md
122Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,919kg
123Chụp inox 304 ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
124Chụp inox 304 hộp 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
125PHẦN MÁI: Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,109m3
126Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4973m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5159100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3824tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,026m3
130Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8382tấn
131Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0833tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9215tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3512m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9822100m2
135Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,105m
136Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.100cái
137TAM CẤP + BỒN HOA: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7253m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0846100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0592m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,9513m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
142Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
143Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2299m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,71m
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2199m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,44m
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2199m2
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2418m3
149Mua đất đắp vào bồn trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8746m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0648100m3
BĐiện, nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
2Lắp đặt cầu dao 3P - 150ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25hộp
8Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68bộ
9Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 2x18WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
11Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
14Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Mua sẵn điều hòa 12000BTUTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8máy
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
24Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13hộp
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt205m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt178m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt945m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.050m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5m
36Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
37Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
43Lắp đặt cut PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
44Lắp đặt cut PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
45Lắp đặt cut PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt cut PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt cut ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49cái
48Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
49Lắp đặt tê PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
50Lắp đặt tê PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt tê PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
52Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
53Lắp đặt côn thu PPR D40/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
54Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt Rắcco PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
57Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt đầu nối PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
59Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
60Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
61Lắp đặt đầu nối PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
62Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
63Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
65Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
67Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
68Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
69Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
70Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
71Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
72Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
74Lắp đặt Vòi đồng tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
75Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
76Van bi nhựa D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
78Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
80Van phao đồng D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
82Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
87Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
88Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
89Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
90Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
91Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
92Lắp đặt cut PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
93Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
94Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
95Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
96Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
97Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
98Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
99Chụp đầu ống thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
102Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
103Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
104Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
105Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
109Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,25m3
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,5m
111Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,25m3
112Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
113Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5quả
114Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
115Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
116Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
117Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25 nút
118Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
119Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
120Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
121Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
CCổng + Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,348m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,704m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m3
11Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,16kg
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,516m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,41m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m
16Kẻ chỉ lõm 30mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,48m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,41m2
18Gia công cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,178tấn
19Lắp dựng cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,689m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,46m2
21Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
22Mua sẵn, lắp đặt đầu búp thép 20*20 (bao gồm cả sơn)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
23Cút góc D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
24Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,642m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,84100m
28Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,71m3
29Đắp cát phủđầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,71m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,545100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,992m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,26tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,091m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,881m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,038100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,557100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,186tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,503m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,03m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,342100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,758m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,659m3
47Đắp đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt67cột
48Mua sẵn gạch gốmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt186cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,427100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,671m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt844,042m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,96m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt966,713m2
DNhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,575m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,197100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,939m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,525m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m3
8Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,984m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,191m3
10Thép bản chân cột 80x80x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,35kg
11Thép bản đầu cột 120x120x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,04kg
12Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,72kg
13Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,529tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,529tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,045tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,045tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,535100m2
19Tôn úp nóc khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,21m
20Máng xối thu nước khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,4m
21Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.100cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,863100m
23Lắp đặt cut PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
24Rọ chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
25Đai giữốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
ERãnh TN+ Bồn hoa + Sân BT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,3547m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9787m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,603m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1645m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,104m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1182m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2824100m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2258100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9399m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1051ck
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6802m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2755100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7867m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2269m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8934m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7868100m3
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,8014m2
20Mua đất đổ trồng cây (đổ trung bình 30cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,5705m3
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4gốc cây
22Di chuyển 1 số cây cổ thụ sang vị trí mớiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cây
23Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.540m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt154m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.540m2
26Cắt khe co giãn bê tông (5x5m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,710m
27Thi công lớp đá thải nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,6m3
FNhà cầu nối
1Phá dỡ lan can nhà 3 tầng hiện trạng phục vụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tg
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,886m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4298m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0478100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,886m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,129100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0699tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1312tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1831m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4766m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0463tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2376m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3473tấn
17Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0395tấn
18Bu lông neo M20*500Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3868tấn
20Gia công dầm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8842tấn
21Bu lông M18*70Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt140cái
22Lắp dựng dầm cầu trụcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8842tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0476tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0476tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1374tấn
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1374tấn
27Tôn nhám dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt311,45kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,692m2
29Mua sẵn và lắp đặt lan can inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,78kg
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2364100m2
31Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
GPhá dỡ
1PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG:
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,2762m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,1264m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1757100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt269,9726m3
6TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,8001m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,8001m3
8PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ: Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1956m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7026m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1728m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2Máy cắt uốn cốt thépThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kWThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kWThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6Máy hànThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7Máy khoanThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lítThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lítThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10Máy đầm cócThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
11Ô tô tự đổThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
12Phòng thí nghiệmCó hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
6
Máy hàn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
7
Máy khoan
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
8
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
9
Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
12
Phòng thí nghiệm
Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Xây lắpPHẦN MÓNG:Đào móng công trình, chiều rộng móng
9,8304 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
258,51 100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
3 Vét bùn đầu cọc
34,468 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Đắp cát phủ đầu cọc
34,468 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,8783 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
34,468 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng
0,3624 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,3119 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,7943 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
6,0502 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,7026 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250
114,4927 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
5,94 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,6451 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1096 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2832 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,0493 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
60,7058 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4109 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4027 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3699 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
6,7789 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0705 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,4797 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2101 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,3107 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,1135 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,8155 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,6111 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
30 Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng
378,7047 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
37,8705 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
32 BỂ PHỐT : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,696 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,672 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0404 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1876 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
1,3009 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
37 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,7054 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
38 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,4501 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
13,9194 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
3,8588 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,0392 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0257 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,5096 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
5 1ck Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
45 Ngâm, nước xi măng bể phốt
3,8588 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
46 Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90
4 cái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
47 PHẦN THÂN: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,695 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,4899 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,1341 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,6554 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH HOÀ như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 12.235.436.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 12.221.276.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,12%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây