Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220503881-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220503881-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS Bình Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện là 4.500 triệu đồng, còn lại là nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa (Địa chỉ: Xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246.427.250.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.928.545.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.633.321.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.816.660.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.633.321.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xây lắp PHẦN MÓNG: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8304 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,51 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,468 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,468 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8783 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3624 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7943 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0502 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7026 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,4927 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6451 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0493 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,7058 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3699 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7789 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0705 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4797 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2101 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3107 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8155 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6111 | 100m3 |
| 30 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 378,7047 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,8705 | m3 |
| 32 | BỂ PHỐT : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1876 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3009 | m3 |
| 37 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7054 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4501 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9194 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8588 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0392 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5096 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1ck |
| 45 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8588 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | PHẦN THÂN: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4899 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1341 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6554 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4589 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5323 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5858 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7418 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3917 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,4062 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2086 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,77 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,667 | m3 |
| 61 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 526,64 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,7216 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,0656 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2897 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7354 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5589 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8085 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,25 | m2 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,0016 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5063 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7352 | m3 |
| 72 | Đắp đấu đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | trụ |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0719 | m3 |
| 74 | HOÀN THIỆN: Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 439,17 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 817,3834 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 388,8532 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.146,4053 | m2 |
| 78 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,2528 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,3683 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 354,5912 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | m |
| 82 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,82 | m |
| 83 | Vét chỉ lõm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,44 | m |
| 84 | Bàn đá lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360,32 | m |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4703 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 716,647 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5968 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,3437 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,856 | m2 |
| 91 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m2 |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,1408 | m2 |
| 93 | Đắp huỳnh trang trí đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 94 | Thang thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Tôn hoa úp nóc thang thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 368,92 | kg |
| 97 | Chụp inox ống D60.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 98 | Chụp inox hộp 20x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 99 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,88 | m2 |
| 100 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,93 | m2 |
| 101 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,2 | m2 |
| 102 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Xing Fa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 103 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Xing Fa hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,68 | m2 |
| 104 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 538,58 | kg |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.515,2115 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 972,8127 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7999 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,892 | 100m2 |
| 109 | CẦU THANG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4668 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5941 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2798 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4624 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4624 | m2 |
| 116 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4624 | m2 |
| 117 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,5 | m |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7535 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7535 | m2 |
| 120 | Trụ lan can bằng gỗ tự nhiên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Tay vin gỗ 60x80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,405 | md |
| 122 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,919 | kg |
| 123 | Chụp inox 304 ống D60.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Chụp inox 304 hộp 20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 125 | PHẦN MÁI: Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,109 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4973 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5159 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3824 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,026 | m3 |
| 130 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8382 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0833 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9215 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3512 | m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9822 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,105 | m |
| 136 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.100 | cái |
| 137 | TAM CẤP + BỒN HOA: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7253 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0592 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,9513 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2299 | m2 |
| 142 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2299 | m2 |
| 143 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,2299 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,71 | m |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2199 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,44 | m |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2199 | m2 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2418 | m3 |
| 149 | Mua đất đắp vào bồn trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8746 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| B | Điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3P - 150A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Mua sẵn điều hòa 12000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hộp |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 945 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 37 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cut PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt cut PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cut PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cut PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cut ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D40/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắcco PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắcco PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 69 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Vòi đồng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 76 | Van bi nhựa D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Van phao đồng D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 82 | Máy bơm nước - h=25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cut PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt cut PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 95 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 99 | Chụp đầu ống thông hơi D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Đai giữ ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 109 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,25 | m3 |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,5 | m |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,25 | m3 |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 113 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | quả |
| 114 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 115 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 119 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 120 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 121 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| C | Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,704 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,16 | kg |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,516 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,41 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m |
| 16 | Kẻ chỉ lõm 30mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,48 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,41 | m2 |
| 18 | Gia công cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,689 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,46 | m2 |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt đầu búp thép 20*20 (bao gồm cả sơn) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Cút góc D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,642 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,84 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 29 | Đắp cát phủđầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,992 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,26 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,091 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,881 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,038 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,557 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,186 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,503 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,03 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,758 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,659 | m3 |
| 47 | Đắp đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | cột |
| 48 | Mua sẵn gạch gốm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,671 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 844,042 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,96 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 966,713 | m2 |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,939 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,525 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,984 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,191 | m3 |
| 10 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,35 | kg |
| 11 | Thép bản đầu cột 120x120x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,04 | kg |
| 12 | Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,72 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,529 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,529 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,045 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,045 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,535 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,21 | m |
| 20 | Máng xối thu nước khổ 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,4 | m |
| 21 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.100 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,863 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cut PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 25 | Đai giữống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| E | Rãnh TN+ Bồn hoa + Sân BT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3547 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9787 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,603 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1645 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,104 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1182 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2824 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9399 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | 1ck |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6802 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7867 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2269 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8934 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7868 | 100m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,8014 | m2 |
| 20 | Mua đất đổ trồng cây (đổ trung bình 30cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5705 | m3 |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | gốc cây |
| 22 | Di chuyển 1 số cây cổ thụ sang vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 23 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.540 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.540 | m2 |
| 26 | Cắt khe co giãn bê tông (5x5m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,7 | 10m |
| 27 | Thi công lớp đá thải nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,6 | m3 |
| F | Nhà cầu nối | |||
| 1 | Phá dỡ lan can nhà 3 tầng hiện trạng phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,886 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0699 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1312 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1831 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4766 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2376 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3473 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M20*500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3868 | tấn |
| 20 | Gia công dầm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8842 | tấn |
| 21 | Bu lông M18*70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 22 | Lắp dựng dầm cầu trục | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8842 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 27 | Tôn nhám dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,45 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,692 | m2 |
| 29 | Mua sẵn và lắp đặt lan can inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,78 | kg |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,2762 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,1264 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 269,9726 | m3 |
| 6 | TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,8001 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,8001 | m3 |
| 8 | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1956 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7026 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1728 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
3 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
6 |
Máy hàn |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
7 |
Máy khoan |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
9 |
Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm |
Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây lắpPHẦN MÓNG:Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,8304 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 258,51 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 34,468 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 34,468 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8783 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 34,468 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3624 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3119 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7943 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,0502 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,7026 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 114,4927 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,94 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6451 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1096 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2832 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0493 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 60,7058 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4109 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4027 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3699 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,7789 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0705 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4797 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2101 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,3107 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1135 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,8155 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6111 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 30 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | 378,7047 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 37,8705 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 32 | BỂ PHỐT : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,696 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0404 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1876 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3009 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 37 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7054 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4501 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 13,9194 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,8588 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0392 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0257 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,5096 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1ck | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 45 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | 3,8588 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90 | 4 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 47 | PHẦN THÂN: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,695 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4899 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1341 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6554 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH HOÀ như sau:
- Có quan hệ với 10 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 12.235.436.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 12.221.276.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,12%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Bất cứ ai chiến thắng trong bất cứ lĩnh vực nào phải sẵn lòng cắt bỏ mọi nguồn rút lui. Chỉ khi làm như vậy, bạn mới có thể đảm bảo duy trì trạng thái tâm tình được gọi là khát khao chiến thắng mãnh liệt – thứ tối cần thiết để thành công. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Bình Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Bình Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.