Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:15 09/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Áp pan. Tuyến: Từ Đường huyện lộ ( thôn Đoàn Kết) Đình Nghĩa Lộ đi Nhà Văn Hóa đi nhà Sang Sáng.
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp Áp pan. Tuyến: Từ Đường huyện lộ ( thôn Đoàn Kết) Đình Nghĩa Lộ đi Nhà Văn Hóa đi nhà Sang Sáng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:10 09/05/2022
đến
16:30 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Áp pan. Tuyến: Từ Đường huyện lộ ( thôn Đoàn Kết) Đình Nghĩa Lộ đi Nhà Văn Hóa đi nhà Sang Sáng.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113830152. Địa chỉ e-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT và Hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113830152. Địa chỉ e-mail: [email protected].

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113830152. Địa chỉ e-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113830152 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2Cán bộ kỹ thuật1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V212,1895m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,379m3
3Đào nền, đánh cấp đường - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V396,421m3
4Đào nền, đào khuôn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V192,5475m3
5Mua đất đắp nền K95 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,93m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,41m3
7Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V100,14m3
8Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V627,1m
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V125,42m3
10Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán lưới sợi cốt thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,66m2
11Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V3.020,76m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.020,76m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3.020,76m2
BHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31,705m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
3Cắt mặt đường bê tông chiều sâu cắt 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
6Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
7Xây đầu cống, hố thu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
8Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Quyét nhựa đường chống thấm cống, ĐK 0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
10Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D750Mô tả kỹ thuật theo chương V7khe
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
CHẠNG MỤC TƯỜNG GẠCH CHẮN ĐẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,3367m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1404m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1122m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
DHẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI ĐÁ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V146,116m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,64m3
5Mua đất đắp nền K90 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V133,62m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V100,39m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ> 6 tấn2
2Máy lu bánh hơi>10 tấn1
3Máy lu bánh thép>10 tấn1
4Máy nén khíThổi bụi1
5Máy đầm bàn≥ 1Kw1
6Máy đầm dùi≥ 1,5Kw1
7Máy đầm đất cầm tay≥ 50kg1
8Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn >250lít1
9Xe tưới nhựa>1,5m31
10Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa110 -120CV1
11Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
> 6 tấn
2
2
Máy lu bánh hơi
>10 tấn
1
3
Máy lu bánh thép
>10 tấn
1
4
Máy nén khí
Thổi bụi
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1Kw
1
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5Kw
1
7
Máy đầm đất cầm tay
≥ 50kg
1
8
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn >250lít
1
9
Xe tưới nhựa
>1,5m3
1
10
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
110 -120CV
1
11
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyển
212,1895 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyển
12,379 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền, đánh cấp đường - Cấp đất II + Vận chuyển
396,421 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền, đào khuôn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển
192,5475 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Mua đất đắp nền K95 + Vận chuyển
1.331,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
1.070,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm
100,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vải bạt xác rắn
627,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn
125,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán lưới sợi cốt thủy tinh
2.393,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Rải lưới cốt sợi thủy tinh
3.020,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
3.020,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm + Vận chuyển
1.760 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm + Vận chuyển
3.020,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển
31,705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
6,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cắt mặt đường bê tông chiều sâu cắt 20cm
7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển
3,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
6,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100
3,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây đầu cống, hố thu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100
10,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)
1,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Quyét nhựa đường chống thấm cống, ĐK 0,75m
8 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D750
7 khe Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 2x4
4,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển
9,3367 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuôn
2,074 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
6,1404 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
3,1122 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
11,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn
1,683 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyển
146,116 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100
39,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
90,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Mua đất đắp nền K90 + Vận chuyển
133,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90
100,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây