Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:15 10/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Sơn Lôi A xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Trường Tiểu học Sơn Lôi A xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 20/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:07 10/05/2022
đến
08:30 20/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 20/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/05/2022 (17/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Sơn Lôi A xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.939,383m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt484,846m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt965,505m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt762,002m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,971m3
6Đục lớp granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,582m2
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154,82m2
8Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,635100m2
9Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,325m2
10Tháo dỡ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,768tấn
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,833m2
12Tháo dỡ kết sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,565tấn
13Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,34m2
14Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt125,414m3
15Bốc xếp + vận chuyển sắt thép các loại về bãi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,333tấn
16Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12Công
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,489100m2
18Bạt che xung quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m2
BCẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,754m3
2Đắp cát nền tầng 1 + nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,166100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,28m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt764,391m2
5Bảng chống lóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt898,02m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.029,222m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,84m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt936,7m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.107,83m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.286,528m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,84m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,942m2
14Gia công lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,284tấn
15Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,175tấn
16Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.332kg
17Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt82,35m2
18Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,325m2
19Ngói úp nóc + sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45viên
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,26m3
21Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,22100m2
22Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,148tấn
23Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1m3
24Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,385tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt176,4m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,967100m2
27Úp nóc khổ 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,35m
28Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,76m2
29Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,96m2
30Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,28m2
31Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,434m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,426tấn
33Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt426kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,28m2
CPHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
5Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
8Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt890m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt560m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt285m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
23Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt870m
24Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt405m
25Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115m
26Tủ điện tổng KT: 450x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3tủ
DPHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,6m3
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m2
7Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100cọc
8Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
9Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Quả cầu sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6quả
12Đo điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2điểm
13Tôn chống dộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1m2
EPHÁ DỠ NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,877100m2
2Tháo dỡ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,789tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,6m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49m2
5Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128,896m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.154,341m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.154,341m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt719,845m2
10Đục lớp granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,23m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt655,116m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,69m3
13Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,916m3
14Bốc xếp + vận chuyển sắt thép các loại về bãi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,789tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,69100m2
16Bạt che xung quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt670m2
17Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10Công
FCẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Đắp cát nền độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,172100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,567m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt655,116m2
4Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x90cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt275,068m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt535,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt618,661m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.784,093m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.252,926m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,39m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,312m2
11Vệ sinh đánh bóng lan can INOX trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,04m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,976m2
13Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,789tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt227,872m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,888100m2
16Úp nóc khổ 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,8m
17Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,52m2
18Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,08m2
19Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49m2
20Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,52m2
21Sản xuất cửa khung sắt bịt tấm lưới chống côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,04m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49m2
GPHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35cái
6Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Tủ điện tổng KT: 500x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
8Tủ điện tổng KT: 300x200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2tủ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41cái
10Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.945m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.220m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
19Lắp đặt ống xoắn ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.950m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18hộp
HPHẦN CHỐNG SÉT NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2m2
3Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cọc
4Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
5Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
7Quả cầu sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3quả
8Đo điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2điểm
9Tôn chống dộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1m2
ISỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,057100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,271m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,271m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,057100m2
5Tôn úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
2Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
3Máy hànHàn sắt thép1
4Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy màiMài gạch đá1
8Tời điệnVận chuyển vật liệu lên cao1
9Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
10Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
11Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
12Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy mài
Mài gạch đá
1
7
Máy mài
Mài gạch đá
1
7
Máy mài
Mài gạch đá
1
7
Máy mài
Mài gạch đá
1
8
Tời điện
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
8
Tời điện
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
8
Tời điện
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
8
Tời điện
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.939,383 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
484,846 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
965,505 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
762,002 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
40,971 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đục lớp granito
66,582 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Tháo dỡ cửa
154,82 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Tháo tấm lợp tôn
3,635 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Tháo dỡ mái ngói
25,325 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Tháo dỡ xà gồ
1,768 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
11,833 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Tháo dỡ kết sắt thép
3,565 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Tháo dỡ vách nhôm kính
32,34 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại đổ bỏ
125,414 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Bốc xếp + vận chuyển sắt thép các loại về bãi tập kết
5,333 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũ
12 Công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài
8,489 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bạt che xung quanh công trình
850 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75
1,754 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đắp cát nền tầng 1 + nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,166 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200
24,28 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
764,391 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bảng chống lóa
6 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
898,02 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.029,222 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
15,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75
936,7 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.107,83 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.286,528 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
36,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
48,942 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Gia công lan can cầu thang
0,284 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Gia công lan can hành lang
1,175 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Sơn tĩnh điện lan can sắt
1.332 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Lắp dựng lan can sắt
82,35 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75
25,325 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Ngói úp nóc + sối
45 viên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75
7,26 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn giằng thu hồi
0,22 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Cốt thép giằng thu hồi
0,148 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200
1,1 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Gia công + lắp dựng xà gồ thép
1,385 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
176,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,967 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Úp nóc khổ 300mm
61,35 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)
53,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)
3,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)
97,28 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn dày 6,38 ly)
34,434 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,426 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 176

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây