Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:30 14/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, hang mục: Nhà điều hành, khuôn viên và các công trình phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, hang mục: Nhà điều hành, khuôn viên và các công trình phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 24/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 14/05/2022
đến
16:30 24/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 24/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/05/2022 (22/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, hang mục: Nhà điều hành, khuôn viên và các công trình phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Dự. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113.894.210 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
250 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V676,9m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,176m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V208,2m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
6Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
7Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V81,5229m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V430,506m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V215,4797m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,5578m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V968,9785m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V320,3368m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V417,2398m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,4137m3
16Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,5329m2
17Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
20Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V253,6716m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V216,436m2
23Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0679m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,144m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,632m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m2
6Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,377m2
7Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V253,0152m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2771m3
12Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1026tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,7603m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V218,32m2
15Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,55m
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,7589m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,8636m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,3368m2
19Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V538,6993m2
20Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.076,2649m2
21Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V533,8946m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,1595m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,6993m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4137m3
25Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,394m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,703m2
27Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,924m2
28Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,41m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,328m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0335m2
31Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V888,83kg
32Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V320,36kg
33Phào bịt đâu ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Phào bịt đầu hộp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
35Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công xong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
37Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Đai cố định ống A85-D90 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Quả cầu chắn rác bằng inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
CHẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Mua điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Mua điều hòa 12000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt đèn LED cài đuôi xoắn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
8Lắp đặt đèn sát trần LED D300 - 25WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
27Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
28Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
29Lắp đặt tủ diện ngầm tường 30x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT KT =50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
31Đế chôn công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
34Cút nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Cút nhựa PVC D21mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tê nhựa D21x21x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Tê nhựa D34x34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Côn thu D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Khóa chặn D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Khóa chặn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bịt đầu ống D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lavabo + vòi xả + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Vòi xả tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m
59Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Tê nhựa D34x34x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Tê nhựa PVC D75x75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Tê nhựa PVC D110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Y nhựa PVC D110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Côn thu PVC D75x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Côn thu PVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Nắp lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Cọc đỡ dây dẫn sét48cái
72Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
DHẠNG MỤC KHUÔN VIÊN, SÂN KHẤU
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,0948m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V82,09m3
3Bạt tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V547,3m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,73m3
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,3m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4508m3
7Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8169m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,3092m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7745m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1865m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8444m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2146m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3148m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,7093m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9531m3
16Đổ đất phù sa trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2218m3
17Lót vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V49,5312m2
18Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,406m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,167m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9576m2
21Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x200mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,976m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw.1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn.1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệmTổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw.
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn.
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
676,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa
89,176 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
21,504 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
208,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,867 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bốc xếp sắt thép các loại
0,867 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏng
81,5229 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
430,506 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
215,4797 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
213,5578 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển
968,9785 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển
320,3368 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển
126,5076 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển
417,2398 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyển
21,4137 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển
29,5329 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WC
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ hệ thống điện
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái
3 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài
253,6716 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển
216,436 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Tháo dỡ bệ xí
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển
2,0679 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
31,104 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
13,144 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
17,856 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
25,632 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
0,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)
28,377 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm
8,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
126,5076 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
253,0152 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100
126,5076 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,2771 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2
1,1026 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
162,7603 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
218,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm
42,55 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
645,7589 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
327,8636 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát trần, vữa XM M75
320,3368 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường
538,6993 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bả bằng bột bả nội thất vào tường
1.076,2649 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần
533,8946 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.610,1595 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
538,6993 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông nền, M150, đá 1x2
21,4137 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây