Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, hang mục: Nhà điều hành, khuôn viên và các công trình phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113.894.210 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 250 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,176 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5229 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,506 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4797 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,5578 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,9785 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3368 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5076 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,2398 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4137 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5329 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6716 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,436 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0679 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,144 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,377 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5076 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,0152 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5076 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1026 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7603 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,32 | m2 |
| 15 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7589 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,8636 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3368 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,6993 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,2649 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8946 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,1595 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,6993 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4137 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,394 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,703 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,924 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,41 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0335 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,83 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,36 | kg |
| 33 | Phào bịt đâu ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Phào bịt đầu hộp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 35 | Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công xong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 37 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Đai cố định ống A85-D90 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác bằng inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Mua điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Mua điều hòa 12000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED cài đuôi xoắn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần LED D300 - 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 27 | Cút nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 28 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường 30x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT KT =50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 31 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 34 | Cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D21mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa D21x21x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Tê nhựa D34x34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Khóa chặn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Khóa chặn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bịt đầu ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lavabo + vòi xả + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Vòi xả tay gạt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m |
| 59 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê nhựa D34x34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D75x75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Y nhựa PVC D110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Côn thu PVC D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nắp lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 48 | cái | |
| 72 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0948 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,09 | m3 |
| 3 | Bạt tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,73 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4508 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8169 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3092 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1865 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8444 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2146 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3148 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7093 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9531 | m3 |
| 16 | Đổ đất phù sa trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2218 | m3 |
| 17 | Lót vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5312 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,406 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,167 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9576 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x200mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw. |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 300A |
1 |
6 |
Ô tô tải |
≥ 5 tấn. |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥1.5Kw |
1 |
8 |
Máy mài |
≥1,50Kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
≥1,7Kw |
1 |
10 |
Máy khoan |
≥0,5Kw |
1 |
11 |
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm |
Tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 676,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa | 89,176 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 21,504 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 208,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,867 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,867 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏng | 81,5229 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 430,506 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 215,4797 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 213,5578 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | 968,9785 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển | 320,3368 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển | 126,5076 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển | 417,2398 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyển | 21,4137 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển | 29,5329 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WC | 4 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | 3 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | 253,6716 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển | 216,436 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển | 2,0679 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 31,104 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 13,144 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 17,856 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 25,632 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 0,61 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 28,377 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm | 8,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 126,5076 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 253,0152 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 126,5076 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2771 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | 1,1026 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,7603 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 218,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | 42,55 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 645,7589 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 327,8636 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 320,3368 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 538,6993 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 1.076,2649 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 533,8946 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.610,1595 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 538,6993 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 21,4137 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Bạn không thể giải quyết vấn đề chừng nào bạn chưa thừa nhận rằng mình gặp phải vấn đề và chấp nhận trách nhiệm giải quyết nó. "
Zig Ziglar
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.