Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:44 30/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp Đường Nặm Vằm - Khuổi Bốc - Cốc Pục, xã Nghiên Loan
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nâng cấp Đường Nặm Vằm - Khuổi Bốc - Cốc Pục, xã Nghiên Loan
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Cân đối ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:39 30/05/2022
đến
10:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp Đường Nặm Vằm - Khuổi Bốc - Cốc Pục, xã Nghiên Loan
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH An Tâm Phát BK ( địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn ) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công1Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.719,76m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3.775,08m3
3Đào nền đường, đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC624,56m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC144,83m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC781,64m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.019,43m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC878,12m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC624,45m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.852,97m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.118,45m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC323,16m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC229,18m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC114,82m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC106,94m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC37,88m3
BRÃNH DỌC:
1Xây đá hộc, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC555,592m3
CHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.343,7168m3
2Ván khuôn mặt đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC895,81m2
DHẠNG MỤC: HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC111,43m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,71m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50,26m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC66,31m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,73m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,53m3
7Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,86m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,27m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,307tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC78,15m2
11Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,15m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC151 cấu kiên
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12ống cống
ENÂNG CAO TƯỜNG ĐẦU CỐNG:
1Đổ bê tông tường chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,86m3
2Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,34m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực3
2Máy đàothể tích gầu ≥ từ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
3Máy luTải trọng ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
4Máy ủiCông suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
5Máy trộnCông suất ≥ 250L Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6Máy đầm thướcCông suất ≥ 1.6hp trở lên Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70kg Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8Máy cắt, uốn thépCông suất ≥ 5KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9Máy cắt bê tông mặt đườngCông suất ≥ KC12 Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)Còn sử dụng tốt Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
3
2
Máy đào
thể tích gầu ≥ từ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
1
3
Máy lu
Tải trọng ≥ 9 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
1
4
Máy ủi
Công suất ≥ 50CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
1
5
Máy trộn
Công suất ≥ 250L Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
6
Máy đầm thước
Công suất ≥ 1.6hp trở lên Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
7
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy cắt, uốn thép
Công suất ≥ 5KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Máy cắt bê tông mặt đường
Công suất ≥ KC12 Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)
Còn sử dụng tốt Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
1.719,76 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
2 Đào nền đường, đất cấp III
3.775,08 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
3 Đào nền đường, đất cấp IV
624,56 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV
144,83 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
5 Đào kênh mương, đất cấp III
781,64 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90
1.019,43 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
878,12 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
624,45 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
1.852,97 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
1.118,45 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
323,16 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
229,18 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
13 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển
114,82 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ phạm vi
106,94 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ phạm vi
37,88 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
16 Xây đá hộc, vữa XMPCB30 M100
555,592 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
17 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.343,7168 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
18 Ván khuôn mặt đường
895,81 m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
19 Đào móng công trình, đất cấp III
111,43 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
20 Đào móng công trình, đất cấp IV
21,71 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
50,26 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi
66,31 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
23,73 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
24 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XMPCB30 M100
8,53 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
25 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao
12,86 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2,27 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
27 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính
0,307 tấn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
78,15 m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
29 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB30
3,15 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
15 1 cấu kiên Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
31 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75
12 ống cống Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
32 Đổ bê tông tường chiều dày
1,86 m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC
33 Ván khuôn
6,34 m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây