Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Công an phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Tích Sơn và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Tích Sơn; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ ĂN, KHO, HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5855 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0108 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9596 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,889 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,193 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7839 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3563 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7558 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1035 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8076 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 về tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7076 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6515 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4504 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8125 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0688 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3431 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9256 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3925 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9477 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3343 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0617 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,548 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9596 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8425 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8642 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2733 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 52 | Bậc thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Nắp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,8472 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,8382 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,129 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7796 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,944 | m2 |
| 61 | Trát má trên lanh tô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0248 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,50m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,3568 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,917 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9418 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7018 | m2 |
| 68 | Bu lông M8x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 69 | Lan can cầu thang + hành lang (inox 304, đã bao gồm lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,525 | kg |
| 70 | Ốp chân inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,8382 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688,8526 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091,6908 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,8972 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng inox hộp 13x26x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,97 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Hộp số quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt bóng tròn 1*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED 220V - 2x18W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 108 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 116 | Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Ống PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 118 | Ống PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 119 | Ống PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhiệt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 139 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Côn PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Côn PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Phễu thu nước inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 149 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC 90-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Đai inox, ôm ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3791 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9022 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9644 | m3 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2655 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2622 | m3 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,341 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,526 | m2 |
| 171 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,252 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 177 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5091 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8915 | m3 |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7957 | m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3641 | m3 |
| 182 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9898 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5155 | 1m3 |
| 184 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5334 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5334 | m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7819 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7095 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5714 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6939 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Thép chữ I kích thước 200x100x5.5x8x12 gia cố trụ cổng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 9 | Cổng xếp inox 304 tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 10 | Mô tơ và phụ kiện cổng xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9728 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,632 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,9317 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn hàng rào thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6316 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,214 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3655 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,2183 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1365 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890,455 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,0035 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,6783 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách, trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3556 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6683 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6683 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1213 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4834 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4981 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,214 | m2 |
| 22 | Trần tấm nhôm, tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,758 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac MFC, phụ kiện inoc 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,3655 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1365 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,0035 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,1333 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,2183 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Tháo dỡ đèn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 36 | Tháo dỡ hộp số, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Hộp số quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt bóng tròn 1*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED 220V - 1x40W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 bảo vệ dây dẫn, đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 51 | Hộp PVC đấu nối dây dẫn vào phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Cút, tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 68 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Cọc đỡ dây thu sét d10 (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Bu lông, đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra (bao gồm cà nhân công và vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay ABC-8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 80 | Bảng hiệu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ vòi tắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Ống PP-R D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Ống PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 88 | Ống PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 90 | Ống PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co nhiệt D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co nhiệt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D63/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 118 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC D110/90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC D110/42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC D90/42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC D42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D110-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D42-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 126 | Côn PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Phễu thu nước inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PVC 90-90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC 90-135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Đai inox, ôm ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Thanh treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn |
Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 |
Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l |
Sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy đầm cóc |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy khoan bê tông |
Sử dụng tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4473 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,5855 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,0108 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 14,9596 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,889 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8649 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4704 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3066 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0436 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8403 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7043 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,193 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,7839 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3563 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4293 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7558 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,1035 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8076 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mua đất cấp 3 về tôn nền | 47,7076 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6515 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,8396 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4504 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1818 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2586 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6215 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5788 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8125 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,406 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0688 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3431 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,9256 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 3,3925 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,9477 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1952 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,469 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,18 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3343 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,844 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2665 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,266 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1917 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 68,0617 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 9,548 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thước 220x105x60mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 2,634 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 6,9596 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thước 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 6,8425 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,5741 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5741 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,8642 | 1m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,2733 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Không ai có được bảo đảm chắc chắn thành công. Chắc chắn những yếu tố như cơ hội, sự may mắn và thời điểm là quan trọng. Nhưng xương sống của thành công thường được tìm thấy trong các khái niệm cơ bản, cổ hủ như làm việc chăm chỉ, quyết tâm, lên kế hoạch cẩn thận và kiên trì. "
Mia Hamm
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Tích Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Tích Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.