Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: cải tạo, sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và Chăm sóc người có công Khánh Hòa (khối 10 tầng) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 06 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 10 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 52 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 53 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, bồn tắm | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện phễu thu | Theo BVTK | 53 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 222,865 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo BVTK | 222,865 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 0.6m | Theo BVTK | 243,72 | m2 |
| 8 | Đục lớp vữa trát tường cao 0.6m trong phòng vệ sinh để chống thấm | Theo BVTK | 243,72 | m2 |
| 9 | vệ sinh sạch nền, tường trước khi chống thấm | Theo BVTK | 466,585 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 466,585 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm nền, tường bằng màn khò | Theo BVTK | 466,585 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 vữa XM M75 | Theo BVTK | 222,865 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75 | Theo BVTK | 243,72 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 64,65 | m2 |
| 15 | Chống thấm khu rửa bằng dung dịch chống thấm 2 thành phần | Theo BVTK | 9,25 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 64,65 | 1m2 |
| 17 | Đục nhám lớp vữa để ốp tường | Theo BVTK | 44,01 | m2 |
| 18 | Đục nhám lớp vữa trát tường cao 1.2m | Theo BVTK | 1.442,85 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 1.486,86 | 1m2 |
| 20 | Chà, vệ sinh phần tường phía trên đoạn không đục để sơn ( sơn phía trên phần không ốp) | Theo BVTK | 2.288,31 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 343,247 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.945,063 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 343,247 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần tầng 2 để cải tạo hệ thống thoát | Theo BVTK | 23,4 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo BVTK | 23,4 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 23,4 | 1m2 |
| 27 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 76,57 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 23,4 | 1m2 |
| 29 | Tháo ổ khóa cửa, phụ kiện cửa | Theo BVTK | 61 | 1bộ |
| 30 | Thay mới phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép) | Theo BVTK | 26 | bộ |
| 31 | Thay mới phụ kiện cửa sổ 1 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép ) | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 32 | Thay mới phụ kiện cửa sổ 2 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép) | Theo BVTK | 26 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ trần nhà | Theo BVTK | 243,925 | m2 |
| 34 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 243,925 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 243,925 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 243,925 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 278,27 | 1m2 |
| 38 | Vệ sinh kiểm tra đường ống máy lạnh ( bao gồm vật liệu + nhân công) | Theo BVTK | 20 | công |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 24,389 | 100m2 |
| 40 | Di chuyển và bảo quản thiết bị, nội thất khi thi công | Theo BVTK | 60 | công |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng cũ) | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng cũ) | Theo BVTK | 47 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng cũ) | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (thay mới) | Theo BVTK | 53 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | Theo BVTK | 52 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van tê, đường kính van 21mm | Theo BVTK | 52 | cái |
| 50 | Dây rắc cấp nước nóng dài 0.5m (thay mới) | Theo BVTK | 53 | bộ |
| 51 | Dây rắc cấp nước lạnh dài 0.5m (thay mới) | Theo BVTK | 105 | bộ |
| 52 | Bộ xả lavabo (thay mới) | Theo BVTK | 52 | cái |
| 53 | Bộ xả tiểu nam (thay mới) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 56 | Lơi Upvc D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 57 | Tê lơi Upvc D90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 58 | Tê lơi Upvc D114/90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200, đáy 90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 60 | Bao đựng xà bần (1bao = 10kg) | Theo BVTK | 9.692 | bao |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTK | 38,768 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 38,768 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 38,768 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 38,768 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 38,768 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 271,376 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,394 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 25,282 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 8,827 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 22,955 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 25,103 | 10m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,117 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,191 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 1,725 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 8,01 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 2,483 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,254 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 6,659 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 153,147 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 1,071 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 2,61 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,301 | tấn |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,48 | tấn |
| B | RÃNH THU NƯỚC TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt nền gạch men và lớp vữa dày 150mm | Theo BVTK | 8,2 | 1m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sàn | Theo BVTK | 2,46 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày | Theo BVTK | 0,246 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,64 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 1,64 | 1m2 |
| 6 | Chống thấm thành đáy bằng màn khò bitum | Theo BVTK | 4,1 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 2,46 | 1m2 |
| 8 | Nắp rãnh bằng khung innox hộp 30x30 | Theo BVTK | 8,2 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >= 150l | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy tời | Đặc điểm thiết bị: >= 3T | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy mài | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0 KW | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW | 4 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5 KW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: >= 2,5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
2 |
2 |
Loại thiết bị: Máy trộn vữa |
Đặc điểm thiết bị: >= 150l |
2 |
3 |
Loại thiết bị: Máy tời |
Đặc điểm thiết bị: >= 3T |
1 |
4 |
Loại thiết bị: Máy mài |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,0 KW |
4 |
5 |
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW |
4 |
6 |
Loại thiết bị: Máy cắt bê tông |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,5 KW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 52 | bộ | Theo BVTK | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 53 | bộ | Theo BVTK | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, bồn tắm | 8 | bộ | Theo BVTK | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện phễu thu | 53 | bộ | Theo BVTK | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 222,865 | m2 | Theo BVTK | ||
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | 222,865 | m2 | Theo BVTK | ||
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 0.6m | 243,72 | m2 | Theo BVTK | ||
| 8 | Đục lớp vữa trát tường cao 0.6m trong phòng vệ sinh để chống thấm | 243,72 | m2 | Theo BVTK | ||
| 9 | vệ sinh sạch nền, tường trước khi chống thấm | 466,585 | m2 | Theo BVTK | ||
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 466,585 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 11 | Chống thấm nền, tường bằng màn khò | 466,585 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 vữa XM M75 | 222,865 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75 | 243,72 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 64,65 | m2 | Theo BVTK | ||
| 15 | Chống thấm khu rửa bằng dung dịch chống thấm 2 thành phần | 9,25 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 64,65 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 17 | Đục nhám lớp vữa để ốp tường | 44,01 | m2 | Theo BVTK | ||
| 18 | Đục nhám lớp vữa trát tường cao 1.2m | 1.442,85 | m2 | Theo BVTK | ||
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1.486,86 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 20 | Chà, vệ sinh phần tường phía trên đoạn không đục để sơn ( sơn phía trên phần không ốp) | 2.288,31 | m2 | Theo BVTK | ||
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 343,247 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.945,063 | m2 | Theo BVTK | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 343,247 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 24 | Tháo dỡ trần tầng 2 để cải tạo hệ thống thoát | 23,4 | m2 | Theo BVTK | ||
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | 23,4 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 23,4 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 27 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,57 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,4 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 29 | Tháo ổ khóa cửa, phụ kiện cửa | 61 | 1bộ | Theo BVTK | ||
| 30 | Thay mới phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép) | 26 | bộ | Theo BVTK | ||
| 31 | Thay mới phụ kiện cửa sổ 1 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép ) | 9 | bộ | Theo BVTK | ||
| 32 | Thay mới phụ kiện cửa sổ 2 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép) | 26 | bộ | Theo BVTK | ||
| 33 | Tháo dỡ trần nhà | 243,925 | m2 | Theo BVTK | ||
| 34 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | 243,925 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 243,925 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,925 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 278,27 | 1m2 | Theo BVTK | ||
| 38 | Vệ sinh kiểm tra đường ống máy lạnh ( bao gồm vật liệu + nhân công) | 20 | công | Theo BVTK | ||
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 24,389 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 40 | Di chuyển và bảo quản thiết bị, nội thất khi thi công | 60 | công | Theo BVTK | ||
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng cũ) | 48 | bộ | Theo BVTK | ||
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới) | 5 | bộ | Theo BVTK | ||
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng cũ) | 47 | bộ | Theo BVTK | ||
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) | 5 | bộ | Theo BVTK | ||
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng cũ) | 7 | bộ | Theo BVTK | ||
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới ) | 1 | bộ | Theo BVTK | ||
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (thay mới) | 53 | cái | Theo BVTK | ||
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | 52 | bộ | Theo BVTK | ||
| 49 | Lắp đặt van tê, đường kính van 21mm | 52 | cái | Theo BVTK | ||
| 50 | Dây rắc cấp nước nóng dài 0.5m (thay mới) | 53 | bộ | Theo BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Phải lựa thứ quần áo thích nghi với nhân cách, đừng để nhân cách mình phải chịu mang tính cách của quần áo. "
E. Weeler
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.