Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:26 08/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Nội, xã Tân Tiến. Tuyến 1: Từ nhà văn hóa -:- Nhà Mạnh Thuận; Tuyến 2: Từ nhà ông Hạnh -:- Nhà Hợp Chỉ
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Tân Tiến
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, nguồn thu từ đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:21 08/06/2022
đến
08:00 19/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/06/2022 (17/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Nội, xã Tân Tiến. Tuyến 1: Từ nhà văn hóa -:- Nhà Mạnh Thuận; Tuyến 2: Từ nhà ông Hạnh -:- Nhà Hợp Chỉ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, nguồn thu từ đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thiết thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Thương mại Phúc Minh. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần Kiến trúc 3D House. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến. + Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Tiến
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởngcông trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31
3Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bụi
2Đào nền đường, cấp đất I + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0218100m3
3Mua đất về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,63210M3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9508100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3221100m3
7Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt534,2m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,636m3
BRÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông làm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt195m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,13m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3569100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,577m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m2
6Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,809m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt83m2
9Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,009100m2
10Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,468m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,765m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5493100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2316tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1181cấu kiện
15Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
17Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m2
18Bê tông rãnh chịu lực, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,483m3
19Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
20Ván khuôn bê tông nắp đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034tấn
22Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
CKÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,782100m3
2Đắp đất kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2531100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - BùnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,825100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,97m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,65m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,57m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008tấn
9Bê tông mũ kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
10Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,94m
11Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,05100m
12Tre nẹp ngang + nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt406,5m
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m2
14Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
15Đắp đất bờ âyMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m3
16Tát nước để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5ca
17Phá bỏ bờ vây, cấp đất II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m3
18Vận chuyển đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,73710m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy luCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
5Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy đầm cócCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm
1 bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Đào nền đường, cấp đất I + vận chuyển đổ đi
1,0218 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Mua đất về đắp K95
11,632 10M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1007 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
3,9508 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,3221 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Bạt lót nền
534,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
111,636 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Cắt bê tông làm rãnh
195 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi
30,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển đổ đi
0,3569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
8,577 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Ván khuôn móng rãnh
0,354 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30
13,809 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
16,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
83 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Ván khuôn mũ rãnh
1,009 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30
9,468 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
9,765 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
0,5493 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan
1,2316 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Lắp đặt tấm đan rãnh
118 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Đào móng rãnh, đất cấp III
0,0684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn rãnh chịu lực
0,261 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Bê tông rãnh chịu lực, M200, đá 1x2, PCB30
3,483 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250
0,81 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Ván khuôn bê tông nắp đan rãnh chịu lực
0,0432 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,1034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực
9 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Đào móng kè đá - Cấp đất II
5,782 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Đắp đất kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85
1,2531 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn
69,825 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
13,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
139,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30
171,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,228 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1008 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Bê tông mũ kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Ống thoát nước D60
47,94 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I
3,05 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Tre nẹp ngang + nẹp dọc
406,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Phên nứa
150 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Dây thép buộc
50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Đắp đất bờ ây
90 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Tát nước để thi công
5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Phá bỏ bờ vây, cấp đất II + vận chuyển đổ đi
0,9 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Vận chuyển đá các loại
59,737 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây