Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Nội, xã Tân Tiến. Tuyến 1: Từ nhà văn hóa -:- Nhà Mạnh Thuận; Tuyến 2: Từ nhà ông Hạnh -:- Nhà Hợp Chỉ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, nguồn thu từ đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Tiến |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bụi |
| 2 | Đào nền đường, cấp đất I + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0218 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,632 | 10M3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1007 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9508 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3221 | 100m3 |
| 7 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,2 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,636 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,13 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3569 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,809 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,468 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,765 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5493 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2316 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh chịu lực, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,483 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông nắp đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2531 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,825 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,97 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,65 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,94 | m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,05 | 100m |
| 12 | Tre nẹp ngang + nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,5 | m |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 14 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 15 | Đắp đất bờ ây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m3 |
| 16 | Tát nước để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 17 | Phá bỏ bờ vây, cấp đất II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,737 | 10m³/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy lu |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy ủi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | 1 | bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào nền đường, cấp đất I + vận chuyển đổ đi | 1,0218 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Mua đất về đắp K95 | 11,632 | 10M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1007 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,9508 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3221 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Bạt lót nền | 534,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 111,636 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Cắt bê tông làm rãnh | 195 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ đi | 30,13 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III + vận chuyển đổ đi | 0,3569 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,577 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | 0,354 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | 13,809 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 83 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,009 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,468 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,765 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,5493 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,2316 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 118 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 0,0684 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,72 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn rãnh chịu lực | 0,261 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Bê tông rãnh chịu lực, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,483 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 | 0,81 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn bê tông nắp đan rãnh chịu lực | 0,0432 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1034 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | 9 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | 5,782 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Đắp đất kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2531 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | 69,825 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 13,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 139,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 171,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1008 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Bê tông mũ kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Ống thoát nước D60 | 47,94 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | 3,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Tre nẹp ngang + nẹp dọc | 406,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Phên nứa | 150 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Dây thép buộc | 50 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Đắp đất bờ ây | 90 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Tát nước để thi công | 5 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Phá bỏ bờ vây, cấp đất II + vận chuyển đổ đi | 0,9 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Vận chuyển đá các loại | 59,737 | 10m³/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Có những điều bí ẩn mà con người chỉ có thể phỏng đoán, những điều chỉ có thể khám phá từng phần khi mỗi tuổi qua đi. "
Bram Stoker
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tân Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tân Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.