Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Trần Đăng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Bảo dưỡng, sửa chữa Bệnh viện Bà Rịa năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết tháng 03 năm 2022 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Trần Đăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại 02543.851737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NƯỚC TƯỜNG NGOÀI KHỐI NHÀ A-B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 85%) | Theo mô tả tại chương V | 16.661,842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà (tính 85%) | Theo mô tả tại chương V | 7.836,739 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 16.661,842 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 7.836,739 | m2 |
| 5 | Sơn tường, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 28.821,861 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 147,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 147,84 | m2 |
| 8 | Thi công trên cao bằng sàn treo Gondola ZLP800 | Theo mô tả tại chương V | 1.937,377 | ca |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ sàn treo Gondola ZLP800 | Theo mô tả tại chương V | 10 | hệ thống |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại chương V | 90,347 | 100m2 |
| B | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 2.600,234 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 1.458,94 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 2.172,87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 427,364 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 2.600,234 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.458,94 | m2 |
| C | DẶM VÁ NỀN GẠCH HÀNH LANG XUNG QUANH KHỐI NHÀ A-B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V | 568 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm loại gạch nhám chống trơn trượt | Theo mô tả tại chương V | 568 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại chương V | 17,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại chương V | 17,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km) | Theo mô tả tại chương V | 85,2 | m3 |
| D | THAY MỚI MÁI POLYCARBONATE ĐƯỜNG DẪN TỪ KHOA NHIỄM ĐẾN NHÀ PHÁP Y; ĐƯỜNG DẪN TỪ KHOA CẤP CỨU HƯỚNG RA CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng tấm polycarbonate hiện hữu | Theo mô tả tại chương V | 1.408,893 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 5mm (Bao gồm nẹp nhôm) | Theo mô tả tại chương V | 14,089 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại chương V | 13,093 | 100m2 |
| E | ỐP ĐÁ HOA CƯƠNG KHOA LỌC MÁU | |||
| 1 | Công tác ốp đá hoa cương nhân tạo màu trắng sứ vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại chương V | 537,56 | m2 |
| F | GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO (SẢNH SAU KHOA CẤP CỨU) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn, đầu chữa cháy | Theo mô tả tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ loa âm trần | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 103,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng trần sợi khoáng dày 15,8mm khung xương nổi | Theo mô tả tại chương V | 103,24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn, đầu chữa cháy (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt loa âm trần (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| G | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả tại chương V | 30 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại chương V | 162,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 9 | Thực hiện vệ sinh sàn, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo mô tả tại chương V | 24,63 | m2 |
| 10 | Đục tẩy, rót vữa chống thấm miệng cổ ống | Theo mô tả tại chương V | 30 | Miệng ống |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 83,125 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm | Theo mô tả tại chương V | 162,45 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi (sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng trần sợi khoáng dày 15,8mm khung xương nổi | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả tại chương V | 3,367 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 3,978 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 0,184 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 18,895 | 10m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đá ốp bệ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 132,561 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khung bệ đỡ lavabo bằng sắt hộp | Theo mô tả tại chương V | 1,538 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng inox 304 hộp 40x40x1,5mm và 20x40x1,5mm | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Sử dụng lại 90%) | Theo mô tả tại chương V | 119,305 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Làm mới 10%) | Theo mô tả tại chương V | 13,256 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí_Nắp bệ xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Nắp bệ xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 198 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Sàn treo Gondola | Phù hợp điều kiện thi công | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Phù hợp điều kiện thi công | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | Phù hợp điều kiện thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp điều kiện thi công | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Sàn treo Gondola |
Phù hợp điều kiện thi công |
4 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Phù hợp điều kiện thi công |
5 |
3 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t |
Phù hợp điều kiện thi công |
1 |
4 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Phù hợp điều kiện thi công |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Phù hợp điều kiện thi công |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 85%) | 16.661,842 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà (tính 85%) | 7.836,739 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 16.661,842 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | 7.836,739 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Sơn tường, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 28.821,861 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 147,84 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,84 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Thi công trên cao bằng sàn treo Gondola ZLP800 | 1.937,377 | ca | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ sàn treo Gondola ZLP800 | 10 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 90,347 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.600,234 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 1.458,94 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.172,87 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 427,364 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.600,234 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.458,94 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 568 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm loại gạch nhám chống trơn trượt | 568 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,04 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,04 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km) | 85,2 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ mái bằng tấm polycarbonate hiện hữu | 1.408,893 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 5mm (Bao gồm nẹp nhôm) | 14,089 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,093 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Công tác ốp đá hoa cương nhân tạo màu trắng sứ vào tường có chốt bằng inox | 537,56 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Tháo dỡ đèn, đầu chữa cháy | 25 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ quạt ốp trần | 6 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Tháo dỡ đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Tháo dỡ loa âm trần | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Tháo dỡ trần | 103,24 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Cung cấp, lắp dựng trần sợi khoáng dày 15,8mm khung xương nổi | 103,24 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt đèn, đầu chữa cháy (Sử dụng lại) | 25 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Lắp đặt quạt ốp trần (Sử dụng lại) | 6 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Lắp đặt đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt (Sử dụng lại) | 0,2 | 10 đầu | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Lắp đặt loa âm trần (Sử dụng lại) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Tháo dỡ lavabo | 10 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Tháo dỡ chậu xí bệt | 10 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 30 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,625 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 162,45 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ trần | 24,625 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Thực hiện vệ sinh sàn, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | 24,63 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Đục tẩy, rót vữa chống thấm miệng cổ ống | 30 | Miệng ống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,625 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường vệ sinh | 83,125 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 24,625 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm | 162,45 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | 10 | bộ | Theo mô tả tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Từ những điều chúng ta vừa nói, thay đổi tự nhiên của một thực thể đến từ nguyên lý bên trong, vì nguyên nhân bên ngoài sẽ không thể ảnh hưởng tới bên trong. "
Gottfried Wilhelm Leibniz
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Gia Trần Đăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Gia Trần Đăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.