Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học, Nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2279 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2552 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.385,543 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008,6092 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 47,3216 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.552,578 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 841,5742 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.394,1522 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 460,9902 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0885 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4266 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6996 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6996 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4711 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 81,14 | m |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 649,4638 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 34,231 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 53,7149 | m3 |
| 32 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 33 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 342,31 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 34,231 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 649,4638 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1124 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 49,1972 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4759 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 21,591 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6062 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9091 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 71,966 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 172,24 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7248 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0208 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Hộp cái ATM | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột dây 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 72 | Tủ điện tôn KT450x300x150 dày 1,5 ly | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 76 | Bình sứ lồng chân kim | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3311 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15,752 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 447,8988 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 676,428 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 43,6318 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 447,8988 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 676,428 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.124,3268 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 895,7976 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.821,5081 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 466,2082 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4857 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8 | m |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7432 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 988,624 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5214 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 65,1801 | m3 |
| 32 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 33 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 355,214 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5214 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008,314 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2268 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 94,0344 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7017 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6944 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 123,687 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 247,68 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4881 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18w | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Hộp cái ATM | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 980 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.430 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 70 | Tủ điện tôn K450x300x150 dày 1,5 ly | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Bình sứ lồng chân kim | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4731 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO, LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8388 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3176 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 43,8102 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 44,0286 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8388 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7973 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7973 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,207 | m3 |
| 10 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3609 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6315 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,3644 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2021 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3498 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9628 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6812 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6797 | 100m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5992 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 79,2031 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 182,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 778,9184 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 628,16 | m |
| 25 | Đắp các chi tiết trụ rào | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 961,0784 | m2 |
| 27 | Bạt ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.071,38 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 107,138 | m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.071,38 | m2 |
| 30 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5175 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1725 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9608 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4744 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6456 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0678 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5396 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | 1cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy cắt gạch |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy khoan cầm tay |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Ô tô |
Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,2279 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 29,2552 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 612,0962 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.385,543 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.008,6092 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 47,3216 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 612,0962 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.552,578 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 841,5742 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 612,0962 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.394,1522 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | 460,9902 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | 2,0885 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,4266 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,72 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6569 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2415 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,039 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2132 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,6996 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6996 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,4711 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | 81,14 | m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 28,4776 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,5696 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,4776 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,4776 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 28,4776 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 649,4638 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 34,231 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 53,7149 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | 2 | ca | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | 342,31 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 34,231 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 649,4638 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt | 10,1124 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 49,1972 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 1,4759 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 21,591 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 27,6062 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Gia công lan can Inox SUS 304 | 0,9091 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng lan can Inox SUS 304 | 71,966 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Tháo dỡ cửa | 172,24 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt | 121,6 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ đi | 1,7248 | m3 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm | 40,32 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm | 128 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm | 11,76 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công hoa sắt Inox SUS 304 | 1,0208 | tấn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 128 | m2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Giọng con người không bao giờ đi được xa như giọng nói nhỏ bé của lương tri. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Cao Đại đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Cao Đại đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.