Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 22:45 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học, Nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Cao Đại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:36 13/06/2022
đến
08:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học, Nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại , địa chỉ: Xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Tiến + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc 3D HOUSE. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Cao Đại.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại , địa chỉ: Xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởngcông trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.71
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;51
3Cán bộ kỹ thuật thi công1tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu51
4Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động1+ Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).51
5Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình1+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)31
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,2279m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật29,2552m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.385,543m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.008,6092m2
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật47,3216m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.552,578m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật841,5742m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.394,1522m2
12Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật460,9902m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,0885tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,4266m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật18,72m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6569m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2415100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2132tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6996tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6996tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,4711100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật81,14m
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
25Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5696m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật649,4638m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật34,231m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật53,7149m3
32Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2ca
33Bạt ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật342,31m2
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật34,231m3
35Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật649,4638m2
36Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật10,1124m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật49,1972m2
38Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,4759m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật21,591m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật27,6062m2
41Gia công lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,9091tấn
42Lắp dựng lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật71,966m2
43Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật172,24m2
44Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật121,6m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,7248m3
46Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật40,32m2
47Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật128m2
48Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
49Gia công hoa sắt Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,0208tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật128m2
51Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2công
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật73bộ
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6cái
54Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
55Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật47cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật52cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật45cái
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Hộp cái ATMChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
66Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.300m
67Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật900m
68Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x10mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật400m
69Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột dây 4x25mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.200m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật400m
72Tủ điện tôn KT450x300x150 dày 1,5 lyChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật65m
76Bình sứ lồng chân kimChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,3311100m2
BNHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15,752m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật447,8988m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật676,428m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật43,6318m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật447,8988m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật676,428m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.124,3268m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật895,7976m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.821,5081m2
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật466,2082m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,2tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật18,2m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6569m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2415100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2132tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,356tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,356tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,4857100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật66,8m
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
25Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,7432m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật988,624m2
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật35,5214m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật65,1801m3
32Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2ca
33Bạt ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật355,214m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật35,5214m3
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.008,314m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,2268m3
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật94,0344m2
38Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật4,7017m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật38,34m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,6944m2
41Gia công lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,603tấn
42Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật123,687m2
43Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật247,68m2
44Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật181,44m2
45Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật48,6m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật106,56m2
47Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật17,64m2
48Gia công hoa sắt cửa Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,4881tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật181,44m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật117bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12cái
52Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18wChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
53Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật78cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật8cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật78cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật60cái
61Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
63Hộp cái ATMChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.450m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật980m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật420m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x25mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.430m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật420m
70Tủ điện tôn K450x300x150 dày 1,5 lyChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật150m
74Bình sứ lồng chân kimChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15,4731100m2
CHÀNG RÀO, LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯƠC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật87,8388m2
2Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,3176m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật43,8102m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật44,0286m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật87,8388m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,7973m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,79731m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,207m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,207m3
10Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,3609100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,6315m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,3644m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật20,2021m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,772m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,3498100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2515tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,9628tấn
18Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,6812100m3
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,6797100m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật14,5992m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật79,2031m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật182,16m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật778,9184m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật628,16m
25Đắp các chi tiết trụ ràoChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật60cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật961,0784m2
27Bạt ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.071,38m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật107,138m3
29Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.071,38m2
30Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5175100m3
31Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,1725100m3
32Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,345100m3
33Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7,9608m3
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật8,4744m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật77,04m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6,6456m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,0678100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5396tấn
39Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1421cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy cắt gạchCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy khoan cầm tayCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8Ô tôCòn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
9Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy cắt gạch
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy khoan cầm tay
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Ô tô
Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá
2,2279 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
29,2552 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
612,0962 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.385,543 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.008,6092 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
6 Vận chuyển phế thải đổ đi
47,3216 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
612,0962 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.552,578 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
841,5742 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
612,0962 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.394,1522 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
12 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m
460,9902 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m
2,0885 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá
0,4266 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
18,72 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
2,6569 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2415 100m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,039 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2132 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
2,6996 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
21 Lắp dựng xà gồ thép
2,6996 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
5,4711 100m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
23 Tôn úp nóc, úp sườn
81,14 m Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
28,4776 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
25 Vận chuyển phế thải đổ đi
0,5696 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
28,4776 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
28,4776 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40
28,4776 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
29 Phá dỡ nền gạch lá nem
649,4638 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
34,231 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
31 Vận chuyển phế thải đổ đi
53,7149 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
32 Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông
2 ca Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
33 Bạt ni lông chống mất nước xi măng
342,31 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
34 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40
34,231 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
35 Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40
649,4638 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
36 Tháo dỡ hoa sắt
10,1124 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
49,1972 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
38 Vận chuyển phế thải đổ đi
1,4759 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
21,591 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
27,6062 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
41 Gia công lan can Inox SUS 304
0,9091 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
42 Lắp dựng lan can Inox SUS 304
71,966 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
43 Tháo dỡ cửa
172,24 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
44 Tháo dỡ hoa sắt
121,6 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ đi
1,7248 m3 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
46 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm
40,32 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
47 Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm
128 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
48 Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm
11,76 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
49 Gia công hoa sắt Inox SUS 304
1,0208 tấn Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật
50 Lắp dựng hoa sắt cửa
128 m2 Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây