Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220660459-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220660459-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): XDCB phân cấp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 87,653 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2884 | 100m3 |
| 4 | Đào cát nền đường + khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6178 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2529 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4512 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1544 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1544 | 100m2/tháng |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3296 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3/km |
| 14 | Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3/km |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4127 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8888 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0844 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0844 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3387 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3387 | 100tấn |
| C | Hạng mục Vỉa hè -Bó vỉa - Gờ chặn | |||
| 1 | Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 317,45 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3728 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,1224 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.178,324 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 352,9 | m2 |
| D | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| E | Hạng mục thoát nước mưa - Cống hộp | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 4 | Vữa XM M100 chèn mối nối cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3293 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0908 | 100m2 |
| 8 | Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 10 | Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 11 | Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tông, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Thép hình: L 50x50x5 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + tấm gang lỗ định hình loại F2 của Busadco | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1757 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi trên cống K95(tận dụng từ đào nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9676 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát phạm vi trên cống K95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4935 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0823 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0823 | 100m3/km |
| 26 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 1, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn cống |
| 27 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 2, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn cống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 3, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn cống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 31 | Xây mối nối bằng vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6427 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8497 | m3 |
| 34 | BT đá 1x2 M200 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 59,549 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1567 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,965 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8791 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3686 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4054 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót đá 2x4 M100 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5086 | m3 |
| 42 | Xây gạch, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,2179 | m3 |
| 44 | Bê tông lót đá 2x4 M150 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0871 | m3 |
| 45 | BT đá 1x2 M250 bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9131 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9188 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2368 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4422 | m3 |
| 51 | Bao tải nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5496 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 251,4092 | m3 |
| 53 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0035 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1984 | 100m3 |
| 55 | Đắp bao tải đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9336 | m3 |
| 56 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,693 | cái |
| 57 | Bê tông đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0535 | m3 |
| 58 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,1605 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3586 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7929 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7793 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7793 | 100m3/km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,514 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,514 | 100m3/km |
| F | Hạng mục hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0254 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng 400kg | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4256 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4326 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7548 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3787 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0356 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2443 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Đắp đất phạm vi trên cống K95(vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,188 | 100m3 |
| G | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M24x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1200 bằng liên kết hàn, L=300m, 20 thanh/móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Ống HDPE D32/25 gân xoắn 2 lớp luồn cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 11 | Trụ đèn chiếu sáng giao thông cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 13 | Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9612 | 100m |
| 14 | Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cosse 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tấm solar panel và bộ nguồn 300Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| H | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 3,07% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | % |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 6 | Xe lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Xe lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa nóng | 130cv | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | ≥ 12m | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,8m3 |
2 |
2 |
Máy đào |
≥ 1,25m3 |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
≥ 10T |
4 |
4 |
Máy ủi |
≥ 110CV |
1 |
5 |
Xe lu bánh thép |
≥ 10T |
2 |
6 |
Xe lu bánh lốp |
≥ 16T |
1 |
7 |
Xe lu rung |
≥ 25T |
2 |
8 |
Cần trục ô tô |
≥ 10T |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường |
≥ 190cv |
1 |
10 |
Máy rải bê tông nhựa nóng |
130cv |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước |
≥ 5m3 |
1 |
12 |
Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m |
≥ 12m |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 87,653 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào bóc hữu cơ | 16,6422 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | 0,2884 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đào cát nền đường + khuôn đường | 0,6178 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới) | 11,2529 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải) | 42,8052 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới) | 9,4512 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ) | 22,1544 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | 22,1544 | 100m2/tháng | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART 12 | 4,3296 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | 0,2218 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 16,6422 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,6422 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | 52,222 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 52,222 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 52,222 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 52,222 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mm | 2,4127 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mm | 2,8888 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 16,0844 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cm | 16,0844 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | 2,3387 | 100tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km) | 2,3387 | 100tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cm | 317,45 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn thép | 2,4035 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 | 72,56 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | 12,6864 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Ván khuôn thép | 2,5373 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 | 25,3728 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | 153,1224 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | 1.178,324 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | 352,9 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 28,876 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo) | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | 0,1 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | 3 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | 87 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 78 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Vữa XM M100 chèn mối nối cống tròn | 0,3293 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | 156 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,2675 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn hố ga | 2,0908 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16 | 0,1212 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 3,072 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | 1,47 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,3824 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính | 0,1654 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Nhân sinh là thế, gặp gỡ rồi biệt ly, và bởi vì có biệt ly nên quý trọng những lần gặp mặt. "
Mộng Tướng Tùy
Sự kiện trong nước: Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến sinh nǎm 1901 ở làng Lũng Xuyên, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, bị giặc Pháp đem bắn ở Hóc Môn, tỉnh Gia Định cũ, vào ngày 28-8-1941 cùng với một số các đồng chí lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ. Từ nǎm 1927, Nguyễn Hữu Tiến được kết nạp vào Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí Hội. Nǎm 1929 đồng chí vào Đông Dương Cộng sản Đảng. Tháng 5-1931, đồng chí bị mật thám địch bắt tại Hà Nội. Sau đó đồng chí bị kết án 20 nǎm khổ sai, 20 nǎm quản thúc, đầy đi nhà tù Sơn La, đến tháng 12-1933 chuyển ra Côn Đảo. Tháng 4-1935, đồng chí vượt ngục, về hoạt động ở Sài Gòn, Chợ Lớn, phụ trách cơ quan ấn loát của Đảng. Đến cuối tháng7-1940, đồng chí bị địch bắt tại cơ quan báo của Đảng, Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến là người đã vẽ lá cờ đỏ sao vàng và lần đầu tiên lá cờ này xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ngày 23-11-1940. Trong kỳ họp Quốc hội khoá I, các đại biểu đã quyết định lấy lá cờ đỏ có ngôi sao vàng ở giữa do Nguyễn Hữu Tiến vẽ làm Quốc kỳ của nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.