Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:16 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
XDCB phân cấp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:43 21/06/2022
đến
09:00 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
169.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): XDCB phân cấp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Xây dựng Phương Hà; Địa chỉ: Số 167 Huỳnh Tấn Phát, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ: 82L4 khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1kỹ sư chuyên ngành giao thông21
3Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.21
4Cán bộ phụ trách thanh toán công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.21
5Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
7Công nhân10Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế87,653100m2
2Đào bóc hữu cơTheo hồ sơ thiết kế16,6422100m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2884100m3
4Đào cát nền đường + khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế0,6178100m3
5Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế11,2529100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải)Theo hồ sơ thiết kế42,8052100m3
7Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế9,4512100m3
8Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế22,1544100m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế22,1544100m2/tháng
10Vải địa kỹ thuật ART 12Theo hồ sơ thiết kế4,3296100m2
11Đá dăm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,2218100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế16,6422100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế16,6422100m3/km
14Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế52,222100m3/km
BHạng mục Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế2,4127100m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mmTheo hồ sơ thiết kế2,8888100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế16,0844100m2
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế16,0844100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế2,3387100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km)Theo hồ sơ thiết kế2,3387100tấn
CHạng mục Vỉa hè -Bó vỉa - Gờ chặn
1Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế317,45m2
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,4035100m2
3Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế72,56m3
4Bê tông lót đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế12,6864m3
5Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,5373100m2
6Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế25,3728m3
7Bê tông lót đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế153,1224m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)Theo hồ sơ thiết kế1.178,324m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)Theo hồ sơ thiết kế352,9m2
DHạng mục an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế28,876m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo)Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Bê tông móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
5Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
EHạng mục thoát nước mưa - Cống hộp
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế87đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế78mối nối
4Vữa XM M100 chèn mối nối cống trònTheo hồ sơ thiết kế0,3293m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế156cái
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế24,2675m3
7Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,0908100m2
8Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16Theo hồ sơ thiết kế0,1212tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,072m3
10Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo hồ sơ thiết kế1,47100m
11Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,3824m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1654tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tông, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0384tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0691100m2
16Thép hình: L 50x50x5 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ)Theo hồ sơ thiết kế0,3257tấn
17Lắp đặt tấm đan BTCTTheo hồ sơ thiết kế24cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0151tấn
19Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,2208tấn
20Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + tấm gang lỗ định hình loại F2 của BusadcoTheo hồ sơ thiết kế12bộ
21Đào móng cống đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế1,1757100m3
22Đắp đất phạm vi trên cống K95(tận dụng từ đào nền)Theo hồ sơ thiết kế0,9676100m3
23Đắp cát phạm vi trên cống K95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế23,4935100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0823100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0823100m3/km
26Lắp đặt cống hộp bê tông loại 1, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế32đoạn cống
27Lắp đặt cống hộp bê tông loại 2, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế8đoạn cống
28Lắp đặt cống hộp bê tông loại 3, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn cống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTheo hồ sơ thiết kế39mối nối
31Xây mối nối bằng vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,24m3
32Ván khuôn mối nối cống hộpTheo hồ sơ thiết kế0,6427100m2
33Bê tông lót đá 2x4 M100 móngTheo hồ sơ thiết kế19,8497m3
34BT đá 1x2 M200 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế59,549m3
35Ván khuôn thép móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1567100m2
36Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế23,965m3
37Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế0,8791100m2
38Bê tông lót đá 2x4 M100 móng tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế3,3686m3
39Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế7,4054m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0236100m2
41Bê tông lót đá 2x4 M100 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế2,5086m3
42Xây gạch, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,1105m3
43Đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế50,2179m3
44Bê tông lót đá 2x4 M150 móngTheo hồ sơ thiết kế20,0871m3
45BT đá 1x2 M250 bản quá độTheo hồ sơ thiết kế15,68m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9131tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9188tấn
49Ván khuôn thép bản quá độTheo hồ sơ thiết kế0,2368100m2
50Bê tông đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế4,4422m3
51Bao tải nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,5496m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế251,4092m3
53Đào móng cống đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế1,0035100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1984100m3
55Đắp bao tải đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế144,9336m3
56Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế9,693cái
57Bê tông đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế14,0535m3
58Đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế42,1605m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế6,3586100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới)Theo hồ sơ thiết kế1,7929100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,7793100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,7793100m3/km
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,514100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,514100m3/km
FHạng mục hào kỹ thuật
1Bê tông lót đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế15,2m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế30,4m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,0254tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2736tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế4,256100m2
6Lắp dựng cấu kiện hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng 400kgTheo hồ sơ thiết kế190cái
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,5m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4256tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế1,4326tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,513100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế190cái
13Vữa xi măng M100 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế0,7548m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế11,3787m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,496m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế10,0356tấn
17Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0518100m2
18Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,094tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,116m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1566tấn
21Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 gia cố cạnh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2443tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0518100m2
23Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế18cái
24Đắp đất phạm vi trên cống K95(vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế26,188100m3
GHạng mục điện chiếu sáng
1Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,76m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đènTheo hồ sơ thiết kế5,424m3
4Ván khuôn móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,2688100m2
5Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M24x1200Theo hồ sơ thiết kế24bộ
6Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1200 bằng liên kết hàn, L=300m, 20 thanh/móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
7Ống HDPE D32/25 gân xoắn 2 lớp luồn cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
8Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế6đầu cáp
11Trụ đèn chiếu sáng giao thông cao 7mTheo hồ sơ thiết kế6cột
12Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế6cần đèn
13Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đènTheo hồ sơ thiết kế0,9612100m
14Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
15Đầu cosse 11mm2Theo hồ sơ thiết kế48đầu cáp
16Lắp đặt tấm solar panel và bộ nguồn 300AhTheo hồ sơ thiết kế6bộ
HHạng mục chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 3,07% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.Theo hồ sơ thiết kế3,07%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8m32
2Máy đào≥ 1,25m31
3Ô tô tự đổ≥ 10T4
4Máy ủi≥ 110CV1
5Xe lu bánh thép≥ 10T2
6Xe lu bánh lốp≥ 16T1
7Xe lu rung≥ 25T2
8Cần trục ô tô≥ 10T1
9Máy phun nhựa đường≥ 190cv1
10Máy rải bê tông nhựa nóng130cv1
11Ô tô tưới nước≥ 5m31
12Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m≥ 12m1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8m3
2
2
Máy đào
≥ 1,25m3
1
3
Ô tô tự đổ
≥ 10T
4
4
Máy ủi
≥ 110CV
1
5
Xe lu bánh thép
≥ 10T
2
6
Xe lu bánh lốp
≥ 16T
1
7
Xe lu rung
≥ 25T
2
8
Cần trục ô tô
≥ 10T
1
9
Máy phun nhựa đường
≥ 190cv
1
10
Máy rải bê tông nhựa nóng
130cv
1
11
Ô tô tưới nước
≥ 5m3
1
12
Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
≥ 12m
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
87,653 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
2 Đào bóc hữu cơ
16,6422 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
3 Đánh cấp nền đường đất cấp I
0,2884 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
4 Đào cát nền đường + khuôn đường
0,6178 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
5 Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới)
11,2529 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải)
42,8052 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
7 Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới)
9,4512 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
8 Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ)
22,1544 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3
22,1544 100m2/tháng Theo hồ sơ thiết kế
10 Vải địa kỹ thuật ART 12
4,3296 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
11 Đá dăm làm tầng lọc ngược
0,2218 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
16,6422 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
16,6422 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
14 Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3
52,222 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
52,222 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
52,222 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
52,222 100m3/km Theo hồ sơ thiết kế
18 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mm
2,4127 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
19 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mm
2,8888 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
16,0844 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
21 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cm
16,0844 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
2,3387 100tấn Theo hồ sơ thiết kế
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km)
2,3387 100tấn Theo hồ sơ thiết kế
24 Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cm
317,45 m2 Theo hồ sơ thiết kế
25 Ván khuôn thép
2,4035 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
26 Bê tông đá 1x2 M250
72,56 m3 Theo hồ sơ thiết kế
27 Bê tông lót đá 2x4 M150
12,6864 m3 Theo hồ sơ thiết kế
28 Ván khuôn thép
2,5373 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
29 Bê tông đá 1x2 M200
25,3728 m3 Theo hồ sơ thiết kế
30 Bê tông lót đá 2x4 M150
153,1224 m3 Theo hồ sơ thiết kế
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)
1.178,324 m2 Theo hồ sơ thiết kế
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)
352,9 m2 Theo hồ sơ thiết kế
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
28,876 m2 Theo hồ sơ thiết kế
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo)
4 cái Theo hồ sơ thiết kế
35 Bê tông móng đá 2x4 M150
0,1 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,064 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
37 Bê tông móng M200 đá 1x2
0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm
3 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm
87 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
78 mối nối Theo hồ sơ thiết kế
41 Vữa XM M100 chèn mối nối cống tròn
0,3293 m3 Theo hồ sơ thiết kế
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm
156 cái Theo hồ sơ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
24,2675 m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn hố ga
2,0908 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16
0,1212 tấn Theo hồ sơ thiết kế
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150
3,072 m3 Theo hồ sơ thiết kế
47 Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm
1,47 100m Theo hồ sơ thiết kế
48 Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm
4 cái Theo hồ sơ thiết kế
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,3824 m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính
0,1654 tấn Theo hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây