Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:04 23/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bê tông hóa các tuyến đường nội thôn Văn Phú xã Quảng Văn
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Văn, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bê tông hóa các tuyến đường nội thôn Văn Phú xã Quảng Văn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 23/06/2022
đến
14:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Bê tông hóa các tuyến đường nội thôn Văn Phú xã Quảng Văn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Văn, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út, - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Văn, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Văn, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Trọng, Chủ tịch UBND xã Quảng Văn, Đ/c: UBND xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972 886 021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2Kỹ thuật thi công2- Yêu cầu: Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động.33
3Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán1- Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
4Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)1- Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
5Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu.1- Yêu cầu: Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu phù hợp;+ Có chứng nhận kiểm định chất lượng công trình xây dựng;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách thí nghiệm vật liệu ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
6Cán bộ phụ trách khảo sát, đo đạc1- Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách khảo sát, đo đạc ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
7Công nhân kỹ thuật20Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo;+ Chứng minh nhân dân;+ Hợp đồng lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (80%KL)Theo E-HSMT10,5825100m3
2Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (20%KL)Theo E-HSMT264,5621m3
3Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo E-HSMT25,8595100m3
4Phá dở bê tông sân củTheo E-HSMT133,15m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT13,2281100m3
6Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT13,2281100m3/1km
7Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E-HSMT25,8595100m3
8Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E-HSMT25,8595100m3/1km
9Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tương đương đất cấp III)Theo E-HSMT1,3315100m3
10Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (Tương đương đất cấp III)Theo E-HSMT1,3315100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo E-HSMT39,0876100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Theo E-HSMT21,3748100m3
13Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Theo E-HSMT2,375100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo E-HSMT10,7953100m3
15Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cmTheo E-HSMT5,8575100m3
16Lót một lớp bạtTheo E-HSMT39,05100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT4,1552100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT702,9m3
19Thi công khe coTheo E-HSMT561m
20Thi công khe giãnTheo E-HSMT112m
21Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (80%KL)Theo E-HSMT2,035100m3
22Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (20%KL)Theo E-HSMT50,8741m3
23Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E-HSMT2,5437100m3
24Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E-HSMT2,5437100m3/1km
25San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo E-HSMT2,5437100m3
26Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,0021100m3
27Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo E-HSMT6,2681tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rảnh (ván khuôn thép)Theo E-HSMT9,0118100m2
29Bê tông rảnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT74,62m3
30Ván khuôn bê tông lót móngTheo E-HSMT0,5733100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT20,07m3
32Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT2871 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT2871 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện rảnh bê tông đúc sẳn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT19,401210 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo E-HSMT2871cấu kiện
36Nối mối nối rảnh bằng phương pháp xảmTheo E-HSMT284mối nối
37Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT2,7035tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan (ván khuôn kim loại)Theo E-HSMT2,0664100m2
39Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT28,7m3
40Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mmTheo E-HSMT7,749100m
41Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT5741 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT5741 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT7,46210 tấn/1km
44Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo E-HSMT5741cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổTải trọng >=5T.5
2Máy đàoDung tích gàu >= 0,5m32
3Máy lu tỉnh bánh thépTải trọng >=8T2
4Máy lu tỉnh bánh lốpTải trọng >=8T2
5Máy lu rungTải trọng >=10T2
6Máy sanCông suất >=110Kw1
7Máy ủiCông suất >=110CV1
8Máy xúc lậtCông suất >=1,5m31
9Máy trộn vữa bê tôngDung tích>= 250L Còn sử dụng tốt5
10Máy trộn vữaDung tích >= 150L Còn sử dụng tốt1
11Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt2
12Máy hàn điệnCòn sử dụng tốt1
13Máy cắt uốn sắtCòn sử dụng tốt1
14Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt4
15Máy đầm bànCòn sử dụng tốt4
16Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt2
17Máy phát điệnCòn sử dụng tốt1
18Máy khoan bê tôngCòn sử dụng tốt2
19Máy nén khíCòn sử dụng tốt1
20Máy đầm cócCòn sử dụng tốt3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng >=5T.
5
1
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng >=5T.
5
2
Máy đào
Dung tích gàu >= 0,5m3
2
2
Máy đào
Dung tích gàu >= 0,5m3
2
3
Máy lu tỉnh bánh thép
Tải trọng >=8T
2
3
Máy lu tỉnh bánh thép
Tải trọng >=8T
2
4
Máy lu tỉnh bánh lốp
Tải trọng >=8T
2
4
Máy lu tỉnh bánh lốp
Tải trọng >=8T
2
5
Máy lu rung
Tải trọng >=10T
2
5
Máy lu rung
Tải trọng >=10T
2
6
Máy san
Công suất >=110Kw
1
6
Máy san
Công suất >=110Kw
1
7
Máy ủi
Công suất >=110CV
1
7
Máy ủi
Công suất >=110CV
1
8
Máy xúc lật
Công suất >=1,5m3
1
8
Máy xúc lật
Công suất >=1,5m3
1
9
Máy trộn vữa bê tông
Dung tích>= 250L Còn sử dụng tốt
5
9
Máy trộn vữa bê tông
Dung tích>= 250L Còn sử dụng tốt
5
10
Máy trộn vữa
Dung tích >= 150L Còn sử dụng tốt
1
10
Máy trộn vữa
Dung tích >= 150L Còn sử dụng tốt
1
11
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt
2
11
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt
2
12
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt
1
12
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy cắt uốn sắt
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy cắt uốn sắt
Còn sử dụng tốt
1
14
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
4
14
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
4
15
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
4
15
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
4
16
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
2
16
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
2
17
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt
1
17
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt
1
18
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt
2
18
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt
2
19
Máy nén khí
Còn sử dụng tốt
1
19
Máy nén khí
Còn sử dụng tốt
1
20
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
3
20
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (80%KL)
10,5825 100m3 Theo E-HSMT
2 Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (20%KL)
264,562 1m3 Theo E-HSMT
3 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II
25,8595 100m3 Theo E-HSMT
4 Phá dở bê tông sân củ
133,15 m3 Theo E-HSMT
5 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
13,2281 100m3 Theo E-HSMT
6 Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
13,2281 100m3/1km Theo E-HSMT
7 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
25,8595 100m3 Theo E-HSMT
8 Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II
25,8595 100m3/1km Theo E-HSMT
9 Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tương đương đất cấp III)
1,3315 100m3 Theo E-HSMT
10 Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (Tương đương đất cấp III)
1,3315 100m3/1km Theo E-HSMT
11 San đất bãi thải, máy ủi 110CV
39,0876 100m3 Theo E-HSMT
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)
21,3748 100m3 Theo E-HSMT
13 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)
2,375 100m3 Theo E-HSMT
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
10,7953 100m3 Theo E-HSMT
15 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm
5,8575 100m3 Theo E-HSMT
16 Lót một lớp bạt
39,05 100m2 Theo E-HSMT
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,1552 100m2 Theo E-HSMT
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
702,9 m3 Theo E-HSMT
19 Thi công khe co
561 m Theo E-HSMT
20 Thi công khe giãn
112 m Theo E-HSMT
21 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (80%KL)
2,035 100m3 Theo E-HSMT
22 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (20%KL)
50,874 1m3 Theo E-HSMT
23 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
2,5437 100m3 Theo E-HSMT
24 Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II
2,5437 100m3/1km Theo E-HSMT
25 San đất bãi thải, máy ủi 110CV
2,5437 100m3 Theo E-HSMT
26 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0021 100m3 Theo E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm
6,2681 tấn Theo E-HSMT
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rảnh (ván khuôn thép)
9,0118 100m2 Theo E-HSMT
29 Bê tông rảnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
74,62 m3 Theo E-HSMT
30 Ván khuôn bê tông lót móng
0,5733 100m2 Theo E-HSMT
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
20,07 m3 Theo E-HSMT
32 Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
287 1 cấu kiện Theo E-HSMT
33 Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
287 1 cấu kiện Theo E-HSMT
34 Vận chuyển cấu kiện rảnh bê tông đúc sẳn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
19,4012 10 tấn/1km Theo E-HSMT
35 Lắp đặt cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
287 1cấu kiện Theo E-HSMT
36 Nối mối nối rảnh bằng phương pháp xảm
284 mối nối Theo E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm
2,7035 tấn Theo E-HSMT
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan (ván khuôn kim loại)
2,0664 100m2 Theo E-HSMT
39 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
28,7 m3 Theo E-HSMT
40 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm
7,749 100m Theo E-HSMT
41 Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
574 1 cấu kiện Theo E-HSMT
42 Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
574 1 cấu kiện Theo E-HSMT
43 Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
7,462 10 tấn/1km Theo E-HSMT
44 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
574 1cấu kiện Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây