Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:38 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:33 24/06/2022
đến
09:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (02/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Dương Linh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc ( Thẩm tra) -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục , địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V238,15m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V175,54m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,5328m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8287m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1705m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1244m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,0531m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,32m3
12Bốc xếp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V69,6199m3
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7779m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2771m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691m3
18Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4241m3
19Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
21Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V54,58m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
BHẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,09m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,45491m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,90461m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,887m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,6242m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6759tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6181m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9051m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1985m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3766m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6741m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3852m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1093m3
19Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,8588m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
21Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0366m3
22Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6056m3
23Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1171m3
24Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
26Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8449tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,52961m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V171,22m2
29Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,42m
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,856m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8392m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,106m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2117m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0184m3
37Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m2
38Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0408m2
39Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,448m2
40Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7906m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,496m2
44Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,3177m2
45Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,1992m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,5169m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
49Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
50Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
51Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
52Gia công, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
53Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,15kg
54Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,904kg
55Núm phào INOX D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Núm phào INOX D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
58Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Đai giữ ống A85-D90 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CHẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn LED bóng tròn 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V308,1m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V386,46m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,37m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện tôn KT 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
19Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
20Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
22Đế chôn công tắc ổ cắm, automat ....Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn nhựa PVC D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tê nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cút nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cút nhựa PVC D20mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,86m
35Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Phao ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Trõ bơm +ống cấp + dây điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
DHẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,35441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7848m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,9254m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4067m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,378m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8392m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
10Lót bạn tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
EHẠNG MỤC HỘP ĐỰNG MÁY BƠM
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
2Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6044m2
4Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
5Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2
7Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FHẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
3Gia công lắp dựng nhà bếp tạm để phục vụ nhà trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,414m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8047m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658m3
7Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2849m3
8Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1466m3
9Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7779m3
10Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
12Trát gờ chỉ, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
15Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,602m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0013m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6033m2
GHẠNG MỤC MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162tấn
6Gia công cột bằng thép tấm + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
9Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
11Chấn tôn tạo vòm để lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
238,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa
23,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
15,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
175,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếp
0,3395 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ trần
110,5328 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
4,8287 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
49,1705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công
4,1244 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
11,0531 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào nền đường - Cấp đất III
44,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải
69,6199 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tháo dỡ song sắt tường rào
6,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,7779 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm
1,2771 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
0,3691 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyển
2,4241 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép
0,0606 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,2242 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
54,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
200 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
67,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
7,4549 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
10,9046 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
62,887 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất - Cấp đất III
22,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn
7,6242 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
27,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
16,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,6759 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
11,6181 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
0,9051 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
6,1985 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
6,3766 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,5604 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
2,6741 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
7,3852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
1,1093 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
12,8588 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
31,0366 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,6056 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
10,1171 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt
0,0839 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt
0,1496 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gia công xà gồ thép + Lắp đặt
0,8449 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
99,5296 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
171,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây