Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà bếp ăn khu trung tâm Trường Mầm Non xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trục, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.502.112. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8287 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1244 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0531 | m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6199 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4241 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4549 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9046 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,887 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6181 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1985 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3766 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5604 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6741 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3852 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8588 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0366 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1171 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8449 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5296 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,22 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | m |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,856 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8392 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,106 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2117 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0184 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0408 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,448 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7906 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,248 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,496 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3177 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1992 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,5169 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,95 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | kg |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | kg |
| 55 | Núm phào INOX D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Núm phào INOX D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 58 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống A85-D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần LED GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED bóng tròn 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,37 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tôn KT 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 22 | Đế chôn công tắc ổ cắm, automat .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PVC D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D20mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m |
| 35 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Phao ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Trõ bơm +ống cấp + dây điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3544 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7848 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9254 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4067 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,378 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 10 | Lót bạn tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| E | HẠNG MỤC HỘP ĐỰNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 5 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 7 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng nhà bếp tạm để phục vụ nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0013 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6033 | m2 |
| G | HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
| 11 | Chấn tôn tạo vòm để lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 300A |
1 |
6 |
Ô tô tải |
≥ 5 tấn |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥1.5Kw |
1 |
8 |
Máy mài |
≥1,50Kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
≥1,7Kw |
1 |
10 |
Máy khoan |
≥0,5Kw |
1 |
11 |
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. |
Tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 238,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa | 23,88 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 15,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 175,54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếp | 0,3395 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ trần | 110,5328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,8287 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 49,1705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,1244 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 11,0531 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | 44,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | 69,6199 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ song sắt tường rào | 6,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,7779 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,2771 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,3691 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyển | 2,4241 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0606 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2242 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 54,58 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 200 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 67,09 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,4549 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,9046 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 62,887 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 22,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuôn | 7,6242 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 27,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 16,46 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6759 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 11,6181 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,9051 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 6,1985 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,3766 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,5604 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 2,6741 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 7,3852 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 1,1093 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 12,8588 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 31,0366 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,6056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,1171 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | 0,0839 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | 0,1496 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | 0,8449 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,5296 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 171,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Mơ mộng về con người mà bạn muốn được giống là lãng phí con người thực chất của bạn. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ủy ban nhân dân xã Vân Trục đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ủy ban nhân dân xã Vân Trục đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.