Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:00 25/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 12 phòng Trường THCS xã Yên Thạch, huyện Sông Lô
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường THCS xã Yên Thạch, huyện Sông Lô
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:53 25/06/2022
đến
11:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (03/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 12 phòng Trường THCS xã Yên Thạch, huyện Sông Lô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH xây dựng và Thương Mại Dương Linh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch , địa chỉ: Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: yenthach@vinhphuc.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: tc.kh.songlo@gmail.com

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,84m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V620,3m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,6817tấn
4Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6817tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V236,2584m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.596,7654m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V620,7627m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70,0408m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V954,5872m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V967,8794m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238,6468m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V83,6352m2
13Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V107,0097m2
14Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V50,4452m2
15Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
17Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
18Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
19Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V608,9808m2
20Bốc xếp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4242m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6352m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V167,2704m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6352m2
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3398m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4864m3
6Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6033tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,64861m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V754,07m2
9Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,2m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V684,3281m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,0411m2
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,6468m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5102m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.474,3275m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,3548m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5804m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6167m2
18Sản xuất, lắp dựng lan cầu thang lang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V96,27kg
19Sản xuất inox bản dày 5mm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,45kg
20Phào bịt đầu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Phào bịt đầu hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Bu lông nở áo inox M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
24Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4452m2
25Gia công lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép u, lá tôn bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,0292m2
26Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CHẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
4Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,37m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,24m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,4m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192,28m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,62m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 200A - 660VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tủ điện mica nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
24Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V382cái
25Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT KT =50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
27Đế chôn công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,48m
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
32Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V12cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.Tổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo
1.152,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
620,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,6817 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bốc xếp sắt thép các loại
1,6817 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cạo rỉ các kết cấu thép
236,2584 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà
1.596,7654 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà
620,7627 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
70,0408 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
954,5872 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
967,8794 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
238,6468 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
83,6352 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp
107,0097 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ nền gạch đất nung
50,4452 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái
2 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tháo dỡ hệ thống điện
3 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái
2 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài
608,9808 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bốc xếp, vận chuyển phế thải
23,4242 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
83,6352 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
167,2704 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
83,6352 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
5,3398 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép
2,4864 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Gia công xà gồ thép + Lắp đặt
3,6033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
599,6486 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
754,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm
114,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
684,3281 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
266,0411 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát trần, vữa XM M75
238,6468 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
17,5102 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
3.474,3275 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
974,3548 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
59,5804 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
51,6167 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất, lắp dựng lan cầu thang lang bằng inox Sus 304
96,27 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất inox bản dày 5mm bằng inox
15,45 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phào bịt đầu ống D90
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Phào bịt đầu hộp 20x40
34 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bu lông nở áo inox M10x100
72 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trình
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75
50,4452 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gia công lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép u, lá tôn bao gồm phụ kiện
26,0292 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Khóa Việt Tiệp
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt quạt trần
50 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt quạt treo tường
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
76 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W
26 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây