Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 12 phòng Trường THCS xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0973 295 987. Địa chỉ e-mail: yenthach@vinhphuc.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thạch, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0973 295 987 Email: yenthach@vinhphuc.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 638 468. Địa chỉ E-mail: tc.kh.songlo@gmail.com |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6817 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6817 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,2584 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,7654 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7627 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0408 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,5872 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,8794 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6468 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6352 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0097 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4452 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,9808 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4242 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6352 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2704 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6352 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3398 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6033 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,6486 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,07 | m2 |
| 9 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | m |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,3281 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0411 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6468 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5102 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474,3275 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,3548 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5804 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6167 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan cầu thang lang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,27 | kg |
| 19 | Sản xuất inox bản dày 5mm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | kg |
| 20 | Phào bịt đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Bu lông nở áo inox M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 24 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4452 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép u, lá tôn bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0292 | m2 |
| 26 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,37 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,62 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 200A - 660V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện mica nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 24 | Cút nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 25 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT KT =50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 27 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,48 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 32 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 300A | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1,50Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 300A |
1 |
6 |
Ô tô tải |
≥ 5 tấn |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
≥1.5Kw |
1 |
8 |
Máy mài |
≥1,50Kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
≥1,7Kw |
1 |
10 |
Máy khoan |
≥0,5Kw |
1 |
11 |
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. |
Tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 1.152,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 620,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,6817 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,6817 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 236,2584 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 1.596,7654 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 620,7627 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 70,0408 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 954,5872 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 967,8794 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 238,6468 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 83,6352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | 107,0097 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 50,4452 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | 2 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | 2 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | 608,9808 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | 23,4242 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 83,6352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 167,2704 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 83,6352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,3398 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | 2,4864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | 3,6033 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 599,6486 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 754,07 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | 114,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 684,3281 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 266,0411 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | 238,6468 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,5102 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.474,3275 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 974,3548 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 59,5804 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 51,6167 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan cầu thang lang bằng inox Sus 304 | 96,27 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Sản xuất inox bản dày 5mm bằng inox | 15,45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phào bịt đầu ống D90 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | 34 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bu lông nở áo inox M10x100 | 72 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trình | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75 | 50,4452 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sắt xếp bằng thép u, lá tôn bao gồm phụ kiện | 26,0292 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Khóa Việt Tiệp | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 76 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | 26 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một người nghèo vẫn được xem là giàu trong sự nghèo khó của anh ta nếu dưới mái ấm của mình vẫn có một người bạn tận tụy. Trái lại, người giàu có nhất cũng chỉ là một anh chàng nghèo khổ nếu không có bạn để bày tỏ nỗi lòng. "
James Gibbons
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Yên Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.