Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:55 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Nhà lớp học đa năng Trường Tiểu học khu B xã Hải Lựu, huyện Sông Lô
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp Nhà lớp học đa năng Trường Tiểu học khu B xã Hải Lựu, huyện Sông Lô
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:47 27/06/2022
đến
10:30 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (05/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Nhà lớp học đa năng Trường Tiểu học khu B xã Hải Lựu, huyện Sông Lô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0978 018 977. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0978 018 977. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0978 018 977. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0978 018 977. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Điện thoại: 0978018977 Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V120,85m2
2Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V578,43m2
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V390,4789m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m2
5Tháo dỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4công
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V314,6m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,78m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250,135m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V564,2835m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,976m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V657,8808m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V210,758m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.535,0553m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V491,7687m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V91,4494m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3992m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,3992m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi + Vận chuyển lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V390,48m2
7Tôn úp nóc úp sườn + Vận chuyển lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V77,72m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0416m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,7044m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,1348m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1411m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6169m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.774,2531m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.121,2097m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,2835m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V36,9256m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V527,3579m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V108,976m2
19Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,072m2
20Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,289m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
22Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
23Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
24Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
25Con song, con tiện BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,135m2
CHẠNG MỤC ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 5 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệmTổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 5 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài
120,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp dựng dàn giáo trong
578,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ mái tôn
390,4789 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
57,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ ống nước
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
314,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
122,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
250,135 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
564,2835 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
108,976 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
657,8808 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
210,758 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.535,0553 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
491,7687 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển phế thải
91,4494 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
91,3992 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
91,3992 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm
62,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm
0,9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm
48 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi + Vận chuyển lên cao
390,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tôn úp nóc úp sườn + Vận chuyển lên cao
77,72 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
37,0416 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
255,7044 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
365,1348 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát trần, vữa XM M75
167,1411 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát xà dầm, vữa XM M75
43,6169 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
1.774,2531 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
1.121,2097 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
564,2835 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 + Bốc xếp, vận chuyển
36,9256 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 + Bốc xếp, vận chuyển
527,3579 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 + Bốc xếp, vận chuyển
108,976 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lát đá bậc tam cấp
27,072 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lát đá bậc cầu thang
25,289 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ
52,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ
12,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ
44,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38ly
45,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Con song, con tiện BTCT
14 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
250,135 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
2 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Tháo dỡ và lắp trả hệ thống chống sét
6 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt quạt trần
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt đèn sát trần có chụp
21 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
36 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm
300 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2
385 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
320 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây