Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:18 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sân vườn, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học trường mầm non Đống Đa
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo sân vườn, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học trường mầm non Đống Đa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:10 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:13 27/06/2022
đến
17:10 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:10 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo sân vườn, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học trường mầm non Đống Đa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật Tầng 3, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Vĩnh Phúc, số 579 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc. Số 314 đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý 1 năm 2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
330 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,05m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1781tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2723tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1781tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6447tấn
7Tháo dỡ cổng bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,25m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3867m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4382m3
10Tháo dỡ hoa sắt tường ràoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,823m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,9394m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4724m3
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17gốc
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,976m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,1796m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,1796m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,1796m3
BNhà vòm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,5041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1217100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2433100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2433100m3/1km
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6875m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1688100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2245tấn
10Bu lông cột M18Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
11Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,653tấn
12Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,653tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0475tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0475tấn
15Bu lông kèo M18Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
16Sản xuất giằng cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,046tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,046tấn
18Sản xuất xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0872tấn
19Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0872tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật387,81721m2
21Bu lông M10Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2134100m2
23Thi công trần tôn chống ồn uốn theo hình thái mái tônDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật291,1426m2
24Máng thu nước mái inox 304Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật284,5304kg
25Vách hàn khung sắt hộp bịt 2 mặt alumium màu trắngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173m2
26Ốp cột alumium mằng trắngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,448m2
27Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3191m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1839m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
31Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
CNhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,54531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0877100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0877100m3/1km
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,179m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2304100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7183m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1155100m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5562m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,5621m2
13Sản xuất cột bằng thép ống D150*4 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5014tấn
14Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5014tấn
15Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4777tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4777tấn
17Bu lông D18Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
18Sản xuất xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8465tấn
19Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8465tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,96371m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,237100m2
22Máng inox 304Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,6979kg
DSân, cổng hàng rào, rãnh nước, hố ga
1Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Đắp cát lót sân bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m3
3Bạt dứaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m2
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m3
5Ván khuôn gỗ nền sânDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
6Lát sân đá tự nhiên KT 400x400*40 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,84251m3
8Đắp đất lấp chân móngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2808m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,57571m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m3/1km
12Đệm cát đáy móngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9775m3
13Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,955m3
14Bó vỉa bồn hoa bằng đá kích thước 1000x180x150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
15Mua đất màu đắp bồn hoaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1514m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2865100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,38241m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78261m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
20Ván khuôn thép lót móng cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7614m3
22Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
23Ván khuôn thép móng cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
24Ván khuôn móng dàiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0298tấn
27Thép V ray cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2182100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m3/1km
31Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,49m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2735100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1596tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7592tấn
35Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng có chốt InoxDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,79m2
36Gia công cổng phụ thép hộp dày 1.2mm; 1.5mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
37Sơn tĩnh điện cổng phụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,4kg
38Tôn dậpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8928m2
39Lắp dựng cổng phụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
40Gia công khung cổng thép ống dày 2mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9861tấn
41Gia công thép bản mãDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
42Sơn tĩnh điện thép cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.323,1kg
43Lắp dựng khung mái cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3231tấn
44Bu lông M20Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
45Alumium mái cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,1501m2
46Cổng inox 304 chạy điệnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
47Mô tơ cổng có rayDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4801100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,34461m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4673m3
51Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,1604m3
52Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7308m3
53Ván khuôn thép giằng móngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7028100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1783tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9289tấn
56Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2998100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7536100m3
58Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7536100m3/1km
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0011m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,355m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3305m3
62Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,744m2
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201,5816m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật910,644m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.207,9696m2
66Sản xuất tường rào thép hộp 40*20*1,4 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2523tấn
67Sản xuất tường rào thép hộp 50*50*2 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0942tấn
68Sơn tĩnh điện tường rào thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật346,5kg
69Lắp dựng hàng rào sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,10541000v
71Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật732,3317m3
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,0444tấn
73Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7385m3
74Đào rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,49611m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,72741m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7515100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,208m3
78Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2496m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,5944m3
80Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5824m3
81Bê tông mũ rãnh, hố ga, M200, đá 1x2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,856m3
82Ván khuôn gỗ mũ rãnh, hố gaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,9m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,975m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2475m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7585100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5511tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1982tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2471cấu kiện
91Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165cấu kiện
92Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1651cấu kiện
ECải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng- Phần xây dựng
1Phá lớp vữa trát chân tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,389m2
2Ốp chân tường gạch thẻ 60x240 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,389m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,5542m2
4Ốp tường phòng học gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,976m2
5Phá lớp vữa trát chân tường trong hành lang từ cos nền lên 1,2mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,088m2
6Trát 1,2m chân hành lang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,088m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.108,2262m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, má cửa, cầu thangDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,8666m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,0544m2
10Phá lớp vữa trát trần sê nô+ trần sảnh tầng 2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,7296m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,7296m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật674,3208m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.105,556m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590,2838m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật491,0536m2
16Lát nền, sàn - gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468m2
18Giấy lót chống ẩm sàn nhựaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468m2
19Thi công mặt sàn nhựa giả gỗDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468m2
20Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,6544m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,84m2
22Ốp tường khu vệ sinh gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,84m2
23Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7192m2
24Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,6544m2
25Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,9216m2
26Vách ngăn compusite dày 12mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,512m2
27Tháo dỡ lan can sắt hành langDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,592m2
28Gia công lan can thép hộp 80*40*2mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2233tấn
29Sơn tĩnh điện lan canDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.223,3kg
30Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,064m2
31Phá dỡ granito bậc cầu thangDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4081m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4081m2
33Phá dỡ granito bậc tam cấpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9172m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9172m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1752m2
36Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1752m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,9912m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430,758m2
39Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5174tấn
40Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5174tấn
41Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5174tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,81031m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3076100m2
44Tôn úp nócDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,1m
45Tháo dỡ ống thoát nước máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014100m
47Đai gông giữ ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
49Tháo dỡ hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
50Gia công hoa sắt cửa thép hộp 20*20*2 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0395tấn
51Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.039,5kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,16m2
54Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
55Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
56Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
57Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4618100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5305100m2
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,5941m3
61Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tầng 2 xuống tầng 1 và lên xe vận chuyểnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2971m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,5941m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,5941m3
FCải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng - điện+ chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led tube CSLH/20Wx2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp tuýp Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
4Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Hộp chứa ATM kèm 07 automat 1PDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật952m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật560m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật907m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
22Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8máy
24điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, lấy báo giá của Panasonic 1 chiều Inverter 24.000BTUDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Bình chân kim thu sétDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Gia công, đóng cọc chống sétDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
33Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cọc
34Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Que hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6kg
36Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
GCải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng- Phần cấp thoát nước
1Tháo dỡ chậu rửa sứDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ bình nóng lạnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tháo dỡ gương soiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Tháo dỡ chậu xí bệtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Tháo dỡ vòi rửa D15Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ phiễu thu D60Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
8Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR - D32, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR - D40, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR - D50, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR - D63, PN10 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/40 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR - D63/50 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR - D20x1/2''Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR-D25x3/4" bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR-D32x45 độ bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR-D40x45 độ bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR-D40 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR-D50x45 độ bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
33Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR-D40/20 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR-D40/32 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR-D50/40 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR-D63/32 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR-D63/63 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van PPR-D32, van cửa bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt van PPR-D40, van cửa bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt van PPR-D50, van cửa bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van ren D1''Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
46Lắp đặt van phao D3/4''Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van ren D3/4''Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt zắc co PPR-D63 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt zắc co PPR-D25 bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D63x2" bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32x1" bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D21x1/2"Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D27x3/4"Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt chậu rửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
56Lắp đặt vòi chậu rửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
57Lắp đặt gương soiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt chậu xí bệtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Lắp đặt vòi xịt vệ sinhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt kệ gươngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Lắp đặt thanh treo khănDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
64Lắp đặt kệ xà phòngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44dây
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
67Lắp đặt vòi gạt tay dài ANA-D15-1070-220Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt bình nóng lạnh 30LDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D42 - PN8Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D60 - PN6Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D75 - PN6Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D90 - PN6Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D110 - PN6Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
74Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D34x1" bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Lắp đặt cút nhựa D42 - 45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
76Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 45 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 90 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
78Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 45 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
79Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 45 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 90 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D110 - 45 độDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
82Lắp đặt côn nhựa D42/34 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Lắp đặt bạc nhựa D60/42 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt côn nhựa D90/60 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt côn nhựa D110/60 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt tê nhựa D60/60-45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt tê nhựa D75/75-45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
88Lắp đặt tê nhựa D75/60 - 45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
89Lắp đặt tê nhựa D90/75 - 45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 45 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
91Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 90 độ bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt D110 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt D90 bằng pp dán keoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt Si phông D75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt Si phông INAX A - 675PVDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt phiễu thu D60 - InoxDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
HCấp điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC-2x10,0mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m
3Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,81100m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoànDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy, cột thép bát giác tròn côn H=8m, D78-3,5mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cột
7Lắp cần đèn CD-B04 cao 2m, vươn 1,5m đơnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led ECOMAX 150W DIM 5 cấpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột DC05-B đế gang, thân gang/nhômDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt đèn cầu, Cầu PE trắng đục D400, lắp bóng LED 12WDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Làm tiếp địa cho cột đènDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
15Hộp chứa ATM kèm 03 automat 1PDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp bảng điện cửa cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m3
20Làm đầu cáp khôDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 đầu cáp
22Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,521m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,715m3
24Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,145m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1938100m3
26Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2Máy đàoCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 Kw trở lênCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 5 T trở lênCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5Máy hàn điện 300ACòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 7,5 kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 4,0 kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9Máy trộn các loạiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10Máy bơm nước - công suất 7,5kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11Máy nén khí, động cơ 4kW – 1500v/pCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
12Máy luCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
13Đầm cóc 11kWCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
2
Máy đào
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 Kw trở lên
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
4
Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 5 T trở lên
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
5
Máy hàn điện 300A
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
6
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 7,5 kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
7
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 4,0 kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
8
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
9
Máy trộn các loại
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
10
Máy bơm nước - công suất 7,5kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
11
Máy nén khí, động cơ 4kW – 1500v/p
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
12
Máy lu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1
13
Đầm cóc 11kW
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
262,05 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,1781 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,2723 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
190,4 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,1781 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,6447 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ cổng bằng thủ công
18,25 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
4,3867 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
23,4382 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ hoa sắt tường rào
53,823 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan
38,9394 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan
15,4724 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
17 cây  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
17 gốc  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan
8,976 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
117,1796 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
117,1796 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T
117,1796 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
36,504 1m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1217 100m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,2433 100m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,2433 100m3/1km  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30
2,16 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30
6,6875 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1688 100m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0275 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2245 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bu lông cột M18
48 cái  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Gia công cột bằng thép hình
1,653 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp cột thép các loại
1,653 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ
2,0475 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ
2,0475 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bu lông kèo M18
48 cái  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Sản xuất giằng cột
1,046 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng giằng thép bu lông
1,046 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sản xuất xà gồ thép
3,0872 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng xà gồ thép
3,0872 tấn  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
387,8172 1m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bu lông M10
304 cái  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ
4,2134 100m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Thi công trần tôn chống ồn uốn theo hình thái mái tôn
291,1426 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Máng thu nước mái inox 304
284,5304 kg  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Vách hàn khung sắt hộp bịt 2 mặt alumium màu trắng
173 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ốp cột alumium mằng trắng
41,448 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30
6,3191 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
33,1839 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2534 100m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30
7,68 m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30
76,8 m2  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
4,608 1m3  Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa như sau:

  • Có quan hệ với 22 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 26,67%, Xây lắp 73,33%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 44.891.495.880 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 43.123.510.815 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,94%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây