Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSYC. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Ngọc Sơn, có địa chỉ tại: Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380,061 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,22 | m2 |
| 3 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,505 | m3 |
| 4 | Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380,061 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 569,681 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,096 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,724 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,203 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,328 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,719 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,975 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,48 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,361 | m2 |
| 4 | Sơn sắt vì kèo thép 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,361 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,296 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,809 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,809 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,268 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,268 | m3 |
| 18 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,02 | m2 |
| 21 | Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 25 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,888 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,145 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,605 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,605 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,888 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,329 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,776 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,984 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,184 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,76 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,112 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 42 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,007 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,12 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,833 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,833 | m3 |
| 46 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,313 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 49 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,022 | kg |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 51 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 52 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 58 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 59 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 60 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,46 | 100m |
| 61 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 62 | Ống PPR-PN10-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 65 | Cút 90 PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cút 90 PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 67 | Tê cân 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê cân 90 PPR-DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 69 | Tê cân 90 PPR-DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tê cân 90 PPR-DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 72 | Tê chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 73 | Tê chuyển bậc PPR - D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê chuyển bậc PPR - D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê ren trong PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 76 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Côn chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Côn chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 81 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 82 | Van 2 chiều PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Van 2 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van 1 chiều PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Zac co PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Zac co PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Zac co PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Zac co PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Đầu nối thẳng PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 93 | Đầu nối thẳng PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đầu nối thẳng PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 96 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 97 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 99 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 100 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 101 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 102 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Ống PVC-C2-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Đầu nối thẳng PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 107 | Đầu nối thẳng PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 108 | Đầu nối thẳng PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê xiên 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 110 | Tê xiên 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 111 | Tê cong 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tê cong 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 113 | Tê cong 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 114 | Tê cong 90 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê chuyển bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 116 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 117 | Cút góc 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 118 | Cút góc 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút góc 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 120 | Cút góc 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 121 | Cút chếch 135 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 122 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 123 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 124 | Cút chếch 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Côn chuyên bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt thoát sàn inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Van phao D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,019 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,019 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,913 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,913 | m3 |
| 11 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,187 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,744 | m2 |
| 15 | Kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,981 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 17 | Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,28 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,408 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,021 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,866 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,866 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,408 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,045 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,496 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,237 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,733 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,912 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 38 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,238 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,586 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,351 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,351 | m3 |
| 42 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,357 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,815 | m2 |
| 45 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,349 | kg |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 48 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 54 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 55 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 56 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cút 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút 90 PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê cân 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê cân 90 PPR-DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê cân 90 PPR-DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tê chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê chuyển bậc PPR - D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê chuyển bậc PPR - D50/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê ren trong PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút ren trong PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Côn chuyển bậc PPR - D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 73 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Van 1 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Zac co PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Zac co PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đầu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Đầu nối thẳng PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đầu nối thẳng PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 82 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ống PVC-C2-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 84 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 85 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 86 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 87 | Ống PVC-C2-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Đầu nối thẳng PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đầu nối thẳng PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đầu nối thẳng PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đầu nối thẳng PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê xiên 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê xiên 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê xiên 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tê cong 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tê cong 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê cong 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 98 | Tê chuyển bậc PVC-D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cút góc 90 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cút góc 90 PVC-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 102 | Cút góc 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cút góc 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cút chếch 135 PVC-D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 106 | Cút chếch 135 PVC-D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt thoát sàn inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Van phao D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát sân cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn rác rãnh nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,697 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,697 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,256 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,026 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dày 150, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,854 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1,1 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt ≥5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5tấn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi ≥1,5 KW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Đầm bàn ≥1,1 KW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy đầm cóc ≥ 50 Kg |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy cắt, uốn sắt ≥5kW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
7 |
Máy trộn vữa ≥80l |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥5tấn |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 380,061 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 121,22 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,505 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 380,061 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 189,62 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 569,681 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 260,64 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 752 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 135 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | 31,2 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 10 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | 135 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | 50 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12 | 1,845 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 135 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,096 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 11,76 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 67,724 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 36,203 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,328 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75 | 390,719 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600 | 21,975 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,48 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ mái tôn | 37,296 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ xà gồ | 0,127 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Cạo rỉ vì kèo | 4,361 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Sơn sắt vì kèo thép 3 nước | 4,361 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,127 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | 0,127 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | 37,296 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Tháo dỡ mái hiên | 23,809 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | 0,12 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,038 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,038 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,082 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0: | 0,082 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | 23,809 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 113,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,268 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,268 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 113,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | 113,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,02 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | 4,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 2 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt) | 5,04 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánh | 14 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện) | 81,6 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 130,888 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường tiểu học Ngọc Sơn như sau:
- Có quan hệ với 3 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 7.982.000.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.979.117.062 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,04%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Nếu cha mẹ có lỗi lầm, mình phải hòa nhã dùng lời ôn hòa can gián. 父母有過,下氣怡色柔聲以諫。 Phụ mẫu hữu quá, hạ khí di sắc nhu thanh dĩ gián. "
Lễ Ký
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường tiểu học Ngọc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường tiểu học Ngọc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.