Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:51 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:40 28/06/2022
đến
09:00 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (19/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng đối diện cổng; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh phía sau và sân trường Trường Tiểu học Ngọc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn , địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận. Địa chỉ: Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường tiểu học Ngọc Sơn , địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSYC. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ngọc Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Ngọc Sơn, có địa chỉ tại: Địa chỉ: Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3Cán bộ giám sát chất lượng1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380,061m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,22m2
3Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,505m3
4Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380,061m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT569,681m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,64m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT752m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
11Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,2m2
12Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
13Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
14Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50bộ
15Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,845tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m2
17Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,096m2
18Lắp dựng cửa sắt xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,76m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,724m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,203m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,328m3
22Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,719m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,975m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,48100m2
BHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,296m2
2Tháo dỡ xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
3Cạo rỉ vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,361m2
4Sơn sắt vì kèo thép 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,361m2
5Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127tấn
7Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,296m2
8Tháo dỡ mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,809m2
9Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082tấn
14Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,809m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,268m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,268m3
18Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
19Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,4m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,02m2
21Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4m2
22Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
24Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
25SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,6m2
26Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,888m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
28Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,145m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,605m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,605m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,888m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161,329m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,776m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,984m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,184m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,76m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,112m2
41Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
42Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,007m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,12m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,833m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,833m3
46Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
47Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,313m2
48Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,14m2
49Gia công khung đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,022kg
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,298100m2
51Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
52Đèn lốp trần D320 bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
53Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
58Ống gen bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
59Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
60Ống PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,46100m
61Ống PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
62Ống PPR-PN10-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
63Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
64Cút 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
65Cút 90 PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
66Cút 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
67Tê cân 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
68Tê cân 90 PPR-DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
69Tê cân 90 PPR-DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
70Tê cân 90 PPR-DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
71Tê chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
72Tê chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
73Tê chuyển bậc PPR - D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
74Tê chuyển bậc PPR - D63/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
75Tê ren trong PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
76Tê ren ngoài PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
77Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
78Cút ren trong PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
79Côn chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
80Côn chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
81Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
82Van 2 chiều PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
84Van 2 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
85Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
86Van 1 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Zac co PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
88Zac co PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Zac co PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
90Zac co PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
91Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
92Đầu nối thẳng PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
93Đầu nối thẳng PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
94Đầu nối thẳng PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
95Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
96Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
97Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
98Nối thẳng ren ngoài PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
99Ống PVC-C2-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
100Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
101Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
102Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
103Ống PVC-C2-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
104Đầu nối thẳng PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
105Đầu nối thẳng PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
106Đầu nối thẳng PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
107Đầu nối thẳng PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
108Đầu nối thẳng PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
109Tê xiên 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
110Tê xiên 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
111Tê cong 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
112Tê cong 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
113Tê cong 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
114Tê cong 90 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
115Tê chuyển bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
116Tê chuyển bậc PVC-D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
117Cút góc 90 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
118Cút góc 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
119Cút góc 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
120Cút góc 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
121Cút chếch 135 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
122Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
123Cút chếch 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
124Cút chếch 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
125Côn chuyên bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
127Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
129Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
132Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
133Lắp đặt thoát sàn inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
134Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
135Van phao D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
CHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,019m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,054tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
5Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,031tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,031tấn
7Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,019m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,913m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,913m3
11Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
12Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,64m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,187m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,744m2
15Kính cường lực lấy ánh sáng dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,981m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,56m2
17Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
19Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44m2
20Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 1 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
21SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,28m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,408m2
23Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
24Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (không bả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,021m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,866m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,866m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,408m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,045m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,496m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,237m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,024m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,733m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,912m2
37Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
38Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,238m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,586m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,351m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,351m3
42Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
43Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,357m2
44Lát đá mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,815m2
45Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,349kg
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,806100m2
47Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
48Đèn lốp trần D320 bóng LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
49Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
50Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
54Ống gen bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
55Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,23100m
56Ống PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
57Ống PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
58Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
59Cút 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
60Cút 90 PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
61Tê cân 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
62Tê cân 90 PPR-DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
63Tê cân 90 PPR-DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
64Tê chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
65Tê chuyển bậc PPR - D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
66Tê chuyển bậc PPR - D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
67Tê ren trong PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
68Tê ren ngoài PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
70Cút ren trong PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
71Côn chuyển bậc PPR - D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
72Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
73Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
75Van 1 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
76Zac co PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
77Zac co PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Đầu nối thẳng PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
79Đầu nối thẳng PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
80Đầu nối thẳng PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
81Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
82Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Ống PVC-C2-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
84Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
85Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m
86Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
87Ống PVC-C2-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
88Đầu nối thẳng PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
89Đầu nối thẳng PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
90Đầu nối thẳng PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
91Đầu nối thẳng PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
92Tê xiên 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Tê xiên 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Tê xiên 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
95Tê cong 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
96Tê cong 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
97Tê cong 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
98Tê chuyển bậc PVC-D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Tê chuyển bậc PVC-D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
100Cút góc 90 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Cút góc 90 PVC-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
102Cút góc 90 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
103Cút góc 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
104Cút chếch 135 PVC-D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
105Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
106Cút chếch 135 PVC-D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
112Lắp đặt thoát sàn inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
113Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
114Van phao D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
DHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + NỀN SÂN
1Phá dỡ gạch lát sân cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,24m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287cấu kiện
3Nạo vét bùn rác rãnh nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,22m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,697m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,697m3
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,924m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,872100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,256tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2871 cấu kiện
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,026m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dày 150, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,854m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùi ≥1,5 KWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Đầm bàn ≥1,1 KWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy đầm cóc ≥ 50 KgSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy cắt, uốn sắt ≥5kWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy cắt gạch đá ≥1,7kWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy hàn nhiệt cầm taySở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy trộn vữa ≥80lSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy trộn bê tông ≥250lSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Ô tô tự đổ ≥5tấnSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi ≥1,5 KW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Đầm bàn ≥1,1 KW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm cóc ≥ 50 Kg
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy cắt, uốn sắt ≥5kW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy trộn vữa ≥80l
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy trộn bê tông ≥250l
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Ô tô tự đổ ≥5tấn
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài
380,061 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ
121,22 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75
3,505 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
68,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Bả bằng bột bả vào tường
380,061 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
189,62 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
569,681 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
260,64 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
752 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
135 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)
31,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh
10 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)
135 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh
50 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12
1,845 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Lắp dựng hoa sắt cửa
135 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Sơn hoa sắt cửa sổ và cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
90,096 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Lắp dựng cửa sắt xếp
11,76 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
67,724 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
36,203 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, bậc tam cấp, vữa XM mác 75
4,328 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Lát nền, sàn, bằng gạch KT 600X600, vữa XM mác 75
390,719 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600
21,975 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
3,48 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Tháo dỡ mái tôn
37,296 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Tháo dỡ xà gồ
0,127 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Cạo rỉ vì kèo
4,361 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Sơn sắt vì kèo thép 3 nước
4,361 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Gia công xà gồ thép
0,127 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:
0,127 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm
37,296 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Tháo dỡ mái hiên
23,809 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo
0,12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,038 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,038 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Gia công xà gồ thép
0,082 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2.0:
0,082 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm
23,809 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
113,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
2,268 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
2,268 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
113,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt
113,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
30,02 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Cửa đi, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)
4,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh
2 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Cửa sổ, nhựa lõi thép (bao gồm kính an toàn 6.38mm và cả nhân công lắp đặt)
5,04 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Phụ kiện cửa sổ đẩy mở 1 cánh
14 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 SX lắp dựng vách Composite vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)
81,6 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
130,888 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường tiểu học Ngọc Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 7.982.000.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.979.117.062 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,04%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây