Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:31 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Đạo Tú, huyện Tam Dương
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Đạo Tú, huyện Tam Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 09/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:26 29/06/2022
đến
14:15 09/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 09/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
105.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/07/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Đạo Tú, huyện Tam Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công giao thông còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
350 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,09m3
2Đào xúc lên xe, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1809100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,8261100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,8261100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1706100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,3007100m3
7Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6142100m3
8Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,6685100m3
9Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,417100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3394100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,0546100m3
12Cày xới K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,0274100m2
13Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,7082100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,1311100m3
15Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0807100m3
16Mua đất để đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,4087100m3
17Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt264,89410m3/1km
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải vải bạt lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt136,2668100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,181100m3
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.738,816m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,832100m2
5Vận chuyển đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt512,12610m3/1km
CHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,228m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,72m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,944m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt244m2
5Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,08m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,952100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,072m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3805tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10-12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0908tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9639100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt251cấu kiện
12Đào đất xây cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8061100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8061100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4008100m3
15Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,548100m3
16Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4810m3/1km
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,22m3
18Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,06m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,63m3
20Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,47m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2392100m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1475m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1013tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1993tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1492100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cấu kiện
27Đổ bê tông mối nối, đá 0.5x1.5, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,126m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép = 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0055tấn
29Đào đất xây cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1611100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1611100m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,09m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,73m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,24m3
34Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,94m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0237100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,71m3
37Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,4m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống,D= 6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0192tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính = 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2202tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,43100m2
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10đoạn cống
42Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8mối nối
43Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,5m2
44Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,16m
45Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,96m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0791tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản D=14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2258tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cấu kiện
50Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,02m3
51Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,85m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hệ dàn vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,252100m2
53Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2752tấn
54Đá dăm đệm bản vượt, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0328100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5m3
56Đào xúc lên xe, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,045100m3
57Vận chuyển đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,712910m3/1km
58Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,240810m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy luBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy ủiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
11Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy lu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy lu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
4
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
5
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
5
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
6
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
6
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
7
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
3
10
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
3
11
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
18,09 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào xúc lên xe, đất cấp IV
0,1809 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào xúc đất, đất cấp I
15,8261 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển đất, đất cấp I
15,8261 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đào nền đường, đất cấp III
10,1706 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đào móng công trình, đất cấp III
35,3007 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đào kênh mương, đất cấp III
1,6142 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III
37,6685 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III
9,417 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,3394 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
30,0546 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cày xới K98
89,0274 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98
26,7082 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
15,1311 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Mua đất để đắp K95
0,0807 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Mua đất để đắp K98
26,4087 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Vận chuyển đất
264,894 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Rải vải bạt lớp cách ly
136,2668 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
20,181 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250
2.738,816 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
14,832 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Vận chuyển đá dăm
512,126 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
21,228 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150
31,72 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75
42,944 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
244 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200
17,08 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường
1,952 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
18,072 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6-8mm
1,3805 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10-12mm
2,0908 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,9639 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
251 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Đào đất xây cống, đất cấp II
0,8061 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Vận chuyển đất, đất cấp II
0,8061 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,4008 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Mua đất để đắp K95
0,548 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Vận chuyển đất
5,48 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
27,22 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100
4,06 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,63 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150
3,47 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tường
0,2392 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
3,1475 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6-8mm
0,1013 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mm
0,1993 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,1492 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
17 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Đổ bê tông mối nối, đá 0.5x1.5, mác 250
0,126 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép = 6mm
0,0055 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây