Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trường Trung học cơ sở Thượng Trưng và các hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng Địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.838.243 Số fax: Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng Địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.838.243 Số fax: Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng Địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.838.243 Số fax: Địa chỉ e-mail: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. - Số điện thoại: 0211.3839.125 - Địa chỉ Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| B | Tháo dỡ, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 303,7112 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 16,8066 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét cũ | 5 | Công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 98,614 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 276,76 | m | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 66,432 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,8036 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6615 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 21,5445 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 403,3076 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 65,1995 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 518,941 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.461,8046 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển ra bãi thải | 67,7255 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7272 | 100m2 | |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | 3,6242 | 100m2 | |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 45mm | 65,54 | m | |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,119 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | 2,0269 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép hình | 0,9772 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,832 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0042 | tấn | |
| 8 | Lợp mái ngói, vữa XM M75 | 0,212 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm | 70,6 | Viên | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 975,6136 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 486,191 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 488,237 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,704 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,5445 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 403,3076 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,3355 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,864 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.461,8046 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 518,941 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.494,5546 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 486,191 | m2 | |
| 22 | Gia công lan can Inox 304 | 0,4652 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 39,06 | m2 | |
| 24 | Trụ cầu thang | 1 | Cái | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa số Inox 304 | 0,5237 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,4 | m2 | |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ xingfa 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 28,224 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 62,4 | m2 | |
| 29 | Vách kính nhôm hệ hệ xingfa 5500 , kính dày 6.38mm | 16,72 | m2 | |
| 30 | Chênh từ kính 5ly sang kính dày 6.38ly | 107,344 | m2 | |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 8 | Móc treo quạt trần | 20 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 15 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1,2mm | 3 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt hộp điện phòng | 8 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 963 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 438 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 280 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 210 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 300 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 33 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.921 | m | |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 120 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 4 | cái | |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 4 | bộ | |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Bu lông, đai ốc | 4 | bộ | |
| F | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,2568 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 55,2568 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,464 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ôtô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
7 |
Ôtô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái | 303,7112 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 16,8066 | tấn | |||
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét cũ | 5 | Công | |||
| 4 | Tháo dỡ cửa | 98,614 | m2 | |||
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 276,76 | m | |||
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 66,432 | m2 | |||
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,8036 | m3 | |||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6615 | m3 | |||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 21,5445 | m3 | |||
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 403,3076 | m2 | |||
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 65,1995 | m2 | |||
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 518,941 | m2 | |||
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.461,8046 | m2 | |||
| 14 | Vận chuyển ra bãi thải | 67,7255 | m3 | |||
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7272 | 100m2 | |||
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | 3,6242 | 100m2 | |||
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 45mm | 65,54 | m | |||
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,119 | m3 | |||
| 19 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | 2,0269 | tấn | |||
| 20 | Gia công xà gồ thép hình | 0,9772 | tấn | |||
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,832 | m2 | |||
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0042 | tấn | |||
| 23 | Lợp mái ngói, vữa XM M75 | 0,212 | 100m2 | |||
| 24 | Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm | 70,6 | Viên | |||
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 975,6136 | m2 | |||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 486,191 | m2 | |||
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 488,237 | m2 | |||
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,704 | m2 | |||
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,5445 | m3 | |||
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 403,3076 | m2 | |||
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,3355 | m2 | |||
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,864 | m2 | |||
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.461,8046 | m2 | |||
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 518,941 | m2 | |||
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.494,5546 | m2 | |||
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 486,191 | m2 | |||
| 37 | Gia công lan can Inox 304 | 0,4652 | tấn | |||
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 39,06 | m2 | |||
| 39 | Trụ cầu thang | 1 | Cái | |||
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa số Inox 304 | 0,5237 | tấn | |||
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,4 | m2 | |||
| 42 | Cửa đi nhôm hệ xingfa 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 28,224 | m2 | |||
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 62,4 | m2 | |||
| 44 | Vách kính nhôm hệ hệ xingfa 5500 , kính dày 6.38mm | 16,72 | m2 | |||
| 45 | Chênh từ kính 5ly sang kính dày 6.38ly | 107,344 | m2 | |||
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |||
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |||
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |||
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |||
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Chia ly, có thể tăng thêm niềm vui; xa cách, có thể làm cho những người yêu nhau rút ngắn khoảng cách con tim. "
Bateer
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng Địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.838.243 Số fax: Địa chỉ e-mail: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng Địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.838.243 Số fax: Địa chỉ e-mail: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.