Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220718325-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cổng chào xã Quảng Hải và cải tạo, chỉnh trang lại tuyến đường giao thông một chiều Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,904 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,932 | m3 |
| 4 | Lót bạc chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,274 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,564 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,1009 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6516 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,955 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,82 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,6851 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45 | 100m |
| 13 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,022 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1906 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2849 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,882 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,6637 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,006 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,8403 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,851 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2917 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6762 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9335 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5675 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6262 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,524 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5788 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,3781 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,8611 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 186,8541 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói âm dương , ngói âm 55v/m2, ngói ống 31v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9222 | 100m2 |
| 42 | Dán ngói tích thủy câu đầu, ngói 10viên/m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,8 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 101,16 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,3638 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 77,119 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40,65 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 151,0141 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,4828 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,92 | m2 |
| 50 | Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600(khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Đắp phù điệu trang trí tranh tứ quý KT: (2400X700) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,72 | m2 |
| 52 | Đắp phù điệu tranh bát mã, làng quê KT: (1490X760) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân( khoán gọn). | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2256 | m2 |
| 53 | Đắp diền trang trí họa tiết chim lạc vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,766 | m |
| 54 | Đắp hổ phù bên mái vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 55 | Đắp kìm nóc, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1950X900 (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 56 | Đắp đầu đao, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1500X700 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 57 | Đắp chữ câu đối vữa xi măng bằng nghệ nhân (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 88 | chữ |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,644 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,326 | 100m |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt chữ INOX | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bảng led kích thước 8240x720(trọn bộ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,9328 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Led hắt 300Wx220V | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tôn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| B | CẢI TẠO BÓ VĨA | |||
| 1 | Di dời cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | 1 cột |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,332 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4913 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 0,5x1, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,913 | m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,056 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 116 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 116 | cây |
| 4 | Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,632 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D150 VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông tường cánh, sân cống , bê tông gờ giải phân cách củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,54 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,78 | 1m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 277 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,02 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 95,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 320,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2 | 100m3/1km |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 746,1 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 158,7 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,6 | m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,8 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống, tường chắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 254,4 | m2 |
| 17 | Bê tông móng móng cống, tường chắn, chèn ống cống, bê tông gờ giải phân cách M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 đoạn cống |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | 1 ống cống |
| 20 | Thi công mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | mối nối |
| 21 | Đắp đất giáp thổ móng cống, móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,26 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,5 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (50%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,5 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,46 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,17 | m2 |
| 27 | Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông mặt đường mở rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 174,55 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường mở rộng, hoàn trả bê tông giải phân cách M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,5 | m3 |
| 29 | Phá dỡ đê quai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,5 | m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 8,5m3 tấn | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy hàn >=14 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >=1kW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
3 |
Máy lu ≥ 8,5m3 tấn |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
4 |
Máy ủi ≥110CV |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông >= 250l |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
6 |
Máy đầm dùi >=1,5 KW |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép 5 Kw |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
8 |
Máy hàn >=14 Kw |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
9 |
Máy đầm cóc >=70kg |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
10 |
Máy đầm bàn >=1kW |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,62 | 10m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 5,904 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,932 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 4 | Lót bạc chống mất nước bê tông | 0,274 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,564 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 39,1009 | 1m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6516 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3034 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,955 | 100m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 7,82 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 13,6851 | 100m3/1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 45 | 100m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 13 | Thi công lớp lót móng đá dăm + cát | 21,6 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,022 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,376 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3828 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,22 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1848 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1906 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2849 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,882 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,6637 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,006 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 14,8403 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,851 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2917 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6762 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,9335 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5675 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2972 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6262 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6047 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3102 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2089 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,524 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 4,5788 | tấn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,3781 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 39 | Xây cột, trụ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 39,8611 | m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 186,8541 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 41 | Lợp mái ngói âm dương , ngói âm 55v/m2, ngói ống 31v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9222 | 100m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 42 | Dán ngói tích thủy câu đầu, ngói 10viên/m, vữa XM M100, PCB40 | 54,8 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 101,16 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,3638 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 77,119 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 40,65 | m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,0141 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,4828 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,92 | m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | ||
| 50 | Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600(khoán gọn) | 1 | cái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM như sau:
- Có quan hệ với 32 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,34 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,41%, Xây lắp 98,59%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 260.957.582.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 260.548.002.447 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tình đầu mãi mãi mang lại cho người ta cảm giác tốt đẹp, nhưng không phải tình yêu nào sau khi ra hoa cũng có thể kết trái. "
Hoại Phi Vãn Vãn
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.