Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:05 07/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220718325-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cổng chào xã Quảng Hải và cải tạo, chỉnh trang lại tuyến đường giao thông một chiều
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cổng chào xã Quảng Hải và cải tạo, chỉnh trang lại tuyến đường giao thông một chiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cổng chào xã Quảng Hải và cải tạo, chỉnh trang lại tuyến đường giao thông một chiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải; Địa chỉ: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Ngọc, Chủ tịch UBND xã Quảng Hải, Đ/c: UBND xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng31
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng31
4Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề12Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỔNG CHÍNH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định tại mục II chương V- phần 21,6210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 25,904m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,932m3
4Lót bạc chống mất nước bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 20,274100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,564100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 239,10091m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V- phần 20,6516100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V- phần 21,3034100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,955100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,82100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 213,6851100m3/1km
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 245100m
13Thi công lớp lót móng đá dăm + cátQuy định tại mục II chương V- phần 221,6m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 25,022m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 224m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,376m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,3828m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,22100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,1848100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1906100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2849tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,882tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,6637tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 26,006m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Quy định tại mục II chương V- phần 214,8403m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 223,851m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,2917100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,6762100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V- phần 21,9335100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V- phần 24,5675100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2972tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,6262tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,6047tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,3102tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2089tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 22,524tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 24,5788tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 27,3781m3
39Xây cột, trụ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 239,8611m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2186,8541m2
41Lợp mái ngói âm dương , ngói âm 55v/m2, ngói ống 31v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,9222100m2
42Dán ngói tích thủy câu đầu, ngói 10viên/m, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 254,8m
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2101,16m
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 225,3638m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 277,119m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 240,65m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2151,0141m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2102,4828m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 233,92m2
50Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600(khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
51Đắp phù điệu trang trí tranh tứ quý KT: (2400X700) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 26,72m2
52Đắp phù điệu tranh bát mã, làng quê KT: (1490X760) đắp vữa xi măng bằng công nghệ nhân( khoán gọn).Quy định tại mục II chương V- phần 24,2256m2
53Đắp diền trang trí họa tiết chim lạc vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 238,766m
54Đắp hổ phù bên mái vữa xi măng bằng công nghệ nhân (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
55Đắp kìm nóc, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1950X900 (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
56Đắp đầu đao, rồng mái vữa xi măng bằng nghệ nhân KT 1500X700Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
57Đắp chữ câu đối vữa xi măng bằng nghệ nhân (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 288chữ
58Lắp dựng lan can sắtQuy định tại mục II chương V- phần 230,644m2
59Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,326100m
60Sản xuất, lắp đặt chữ INOXQuy định tại mục II chương V- phần 210cái
61Sản xuất, lắp đặt chữ INOXQuy định tại mục II chương V- phần 267cái
62Lắp đặt Bảng led kích thước 8240x720(trọn bộ)Quy định tại mục II chương V- phần 25,9328m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 240m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định tại mục II chương V- phần 230m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
66Lắp đặt đèn Led hắt 300Wx220VQuy định tại mục II chương V- phần 28bộ
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định tại mục II chương V- phần 250m
68Lắp đặt tủ điện tônQuy định tại mục II chương V- phần 21hộp
69Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứQuy định tại mục II chương V- phần 21sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BCẢI TẠO BÓ VĨA
1Di dời cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 211 cột
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 244,9131m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại mục II chương V- phần 244,913m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V- phần 21,332100m3
5Rải bạt chống mất nướcQuy định tại mục II chương V- phần 24,4913100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 0,5x1, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 244,913m3
CCÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 225,0561m3
2Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mQuy định tại mục II chương V- phần 2116cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mQuy định tại mục II chương V- phần 2116cây
4Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 217,632m3
DCỐNG TRÒN D150 VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG
1Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 270,5m3
2Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 232,12m3
3Phá dỡ bê tông tường cánh, sân cống , bê tông gờ giải phân cách củ bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 217,54m3
4Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 230,781m3
5Đào đất hố móng cống, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 2277m3
6Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp II (5%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 25,021m3
7Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II (95%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 295,42m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 2320,12m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,2100m3/1km
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,2100m3/1km
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 2746,1kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2158,7kg
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2103,6m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Quy định tại mục II chương V- phần 27,8m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 210,76m3
16Ván khuôn móng cống, tường chắnQuy định tại mục II chương V- phần 2254,4m2
17Bê tông móng móng cống, tường chắn, chèn ống cống, bê tông gờ giải phân cách M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 2120,36m3
18Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2101 đoạn cống
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m (bổ sung Thông tư 12/2021)Quy định tại mục II chương V- phần 2101 ống cống
20Thi công mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 210mối nối
21Đắp đất giáp thổ móng cống, móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 267,26m3
22Đắp đất nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (50%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 296,5m3
23Đắp nền đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (50%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 296,5m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 250,46m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 phần đường mở rộngQuy định tại mục II chương V- phần 225m3
26Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngQuy định tại mục II chương V- phần 22,17m2
27Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông mặt đường mở rộngQuy định tại mục II chương V- phần 2174,55m2
28Đổ bê tông mặt đường mở rộng, hoàn trả bê tông giải phân cách M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 231,5m3
29Phá dỡ đê quaiQuy định tại mục II chương V- phần 270,5m3
30Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 220ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ trọng tải >=5TPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2Máy đào ≥ 0,8m3Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
3Máy lu ≥ 8,5m3 tấnPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
4Máy ủi ≥110CVPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5Máy trộn bê tông >= 250lPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
6Máy đầm dùi >=1,5 KWPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7Máy cắt uốn thép 5 KwPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8Máy hàn >=14 KwPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
9Máy đầm cóc >=70kgPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
10Máy đầm bàn >=1kWPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
11Máy thủy bìnhPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
2
Máy đào ≥ 0,8m3
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
3
Máy lu ≥ 8,5m3 tấn
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
4
Máy ủi ≥110CV
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
5
Máy trộn bê tông >= 250l
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
6
Máy đầm dùi >=1,5 KW
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
7
Máy cắt uốn thép 5 Kw
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
8
Máy hàn >=14 Kw
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
9
Máy đầm cóc >=70kg
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
10
Máy đầm bàn >=1kW
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
11
Máy thủy bình
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
1,62 10m Quy định tại mục II chương V- phần 2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
5,904 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
4,932 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
4 Lót bạc chống mất nước bê tông
0,274 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,564 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
39,1009 1m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6516 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3034 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,955 100m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,82 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
13,6851 100m3/1km Quy định tại mục II chương V- phần 2
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
45 100m Quy định tại mục II chương V- phần 2
13 Thi công lớp lót móng đá dăm + cát
21,6 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
5,022 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
24 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,376 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,3828 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,22 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,1848 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1906 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2849 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,882 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,6637 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,006 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
14,8403 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
23,851 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2917 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6762 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,9335 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
30 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
4,5675 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2972 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,6262 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,6047 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3102 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2089 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,524 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
4,5788 tấn Quy định tại mục II chương V- phần 2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
7,3781 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
39 Xây cột, trụ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
39,8611 m3 Quy định tại mục II chương V- phần 2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
186,8541 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
41 Lợp mái ngói âm dương , ngói âm 55v/m2, ngói ống 31v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40
0,9222 100m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
42 Dán ngói tích thủy câu đầu, ngói 10viên/m, vữa XM M100, PCB40
54,8 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
101,16 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
25,3638 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
77,119 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
40,65 m Quy định tại mục II chương V- phần 2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
151,0141 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
102,4828 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
33,92 m2 Quy định tại mục II chương V- phần 2
50 Đắp hổ phù đỉnh mái đắp vữa xi măng bằng nghệ nhân KT: 4600x1600(khoán gọn)
1 cái Quy định tại mục II chương V- phần 2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM như sau:

  • Có quan hệ với 32 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,34 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,41%, Xây lắp 98,59%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 260.957.582.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 260.548.002.447 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây