Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng vỉa hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng tuyến đường Nguyễn Hoàng, xã Quang Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Quang Phú |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú, địa chỉ: Xã Quang Phú, Đồng Hới, Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Phú, địa chỉ: xã Quang Phú – thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0232.3810.608; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình. ĐT: 0816764912 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc dân dụng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình HTKT cấp IV trở lên (có xác nhận)* Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường; * Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: Kỹ sư điện; * Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) * Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng; + Đã từng cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). * Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Chuyên ngành xây dựng. + Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực + Đã Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động & VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). * Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ. Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, trồng cây Lộc Vừng đường kính gốc 15cm - 19 cm, H>3m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 37 | cây | |
| 2 | Trồng cây xanh, trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc 15-17cm, H>3m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 39 | cây | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 76 | 1cây / 90 ngày | |
| 4 | Thay đất màu hố trồng cây | 55,537 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường xây dựng mới vỉa hè | 964,72 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 138,53 | m3 | |
| 3 | Lớp bạt lót chống mất nước khi đổ bê tông | 3.215,72 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 321,572 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 400x400, vữa XM mác 75 | 3.215,72 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 66,765 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 111,362 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,76 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | 141,233 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu mua mới) | 79,944 | m3 | |
| 11 | Đệm đá dăm 2x4 | 13,31 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè đường, đá 2x4, mác 200 | 58,547 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè đường | 585,468 | m2 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 15,6 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,48 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,4 | kg | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 16,2 | kg | |
| C | HẠNG MỤC: VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 80,22 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn liền cần 10m | 20 | cột | |
| 2 | Lắp bộ đèn đường phố led 150W | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | 20 | bảng | |
| 4 | Ống HDPE D65/50 | 541 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 59,9x3,2mm | 20 | m | |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 4X35mm2 | 25 | m | |
| 7 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 4X16mm2 | 541 | m | |
| 8 | Cáp CXV 2x2.5mm2 0,6/1kV nối bảng điện lên đền | 200 | m | |
| 9 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm chôn trong rãnh cáp | 541 | m | |
| 10 | Băng HDPE rộng 150mm chôn trong rãnh, cảnh báo cáp | 541 | m | |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh IPC | 4 | cái | |
| 12 | Móc néo cáp | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3P 50A | 1 | tủ | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,456 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,36 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 83,4 | m2 | |
| 17 | Bộ khung móng đèn 8m M24x600 | 20 | bộ | |
| 18 | Bộ khung móng đèn sân vườn | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ khung móng tủ đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + bách bắt tiếp địa thép dẹt LR1 | 20 | cọc | |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + bách bắt tiếp địa thép dẹt LR3 | 3 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 41,5 | m | |
| 23 | Bulong + Đai ốc | 22 | bộ | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 181,943 | m3 | |
| 25 | Đắp đất tận dụng | 158,392 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 42,779 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung | 4.815 | viên | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,306 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả D125 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van cổng mặt bích BB, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm dày 7.7mm | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp miệng khóa nước quản lý, ĐK 160mm | 2 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥2.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy lu | - Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥ 0,4-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥2.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
3 |
3 |
Ô tô tưới nước |
- Công suất ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
4 |
Máy lu |
- Tải trọng ≥ 10T.- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
5 |
Máy ủi |
- Công suất ≥ 75CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy thủy bình |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây xanh, trồng cây Lộc Vừng đường kính gốc 15cm - 19 cm, H>3m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 37 | cây | |||
| 2 | Trồng cây xanh, trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc 15-17cm, H>3m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 39 | cây | |||
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 76 | 1cây / 90 ngày | |||
| 4 | Thay đất màu hố trồng cây | 55,537 | m3 | |||
| 5 | Lu lèn tăng cường xây dựng mới vỉa hè | 964,72 | m3 | |||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 138,53 | m3 | |||
| 7 | Lớp bạt lót chống mất nước khi đổ bê tông | 3.215,72 | m2 | |||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 321,572 | m3 | |||
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 400x400, vữa XM mác 75 | 3.215,72 | m2 | |||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 66,765 | m3 | |||
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 111,362 | m3 | |||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,76 | m3 | |||
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | 141,233 | m3 | |||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu mua mới) | 79,944 | m3 | |||
| 15 | Đệm đá dăm 2x4 | 13,31 | m3 | |||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè đường, đá 2x4, mác 200 | 58,547 | m3 | |||
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè đường | 585,468 | m2 | |||
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 15,6 | m3 | |||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,48 | m3 | |||
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8 | m2 | |||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,4 | kg | |||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 16,2 | kg | |||
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 80,22 | m2 | |||
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn liền cần 10m | 20 | cột | |||
| 25 | Lắp bộ đèn đường phố led 150W | 20 | bộ | |||
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | 20 | bảng | |||
| 27 | Ống HDPE D65/50 | 541 | m | |||
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 59,9x3,2mm | 20 | m | |||
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 4X35mm2 | 25 | m | |||
| 30 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 4X16mm2 | 541 | m | |||
| 31 | Cáp CXV 2x2.5mm2 0,6/1kV nối bảng điện lên đền | 200 | m | |||
| 32 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm chôn trong rãnh cáp | 541 | m | |||
| 33 | Băng HDPE rộng 150mm chôn trong rãnh, cảnh báo cáp | 541 | m | |||
| 34 | Kẹp rẽ nhánh IPC | 4 | cái | |||
| 35 | Móc néo cáp | 1 | bộ | |||
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3P 50A | 1 | tủ | |||
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,456 | m3 | |||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,36 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 83,4 | m2 | |||
| 40 | Bộ khung móng đèn 8m M24x600 | 20 | bộ | |||
| 41 | Bộ khung móng đèn sân vườn | 1 | bộ | |||
| 42 | Bộ khung móng tủ đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |||
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + bách bắt tiếp địa thép dẹt LR1 | 20 | cọc | |||
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + bách bắt tiếp địa thép dẹt LR3 | 3 | cọc | |||
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 41,5 | m | |||
| 46 | Bulong + Đai ốc | 22 | bộ | |||
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 181,943 | m3 | |||
| 48 | Đắp đất tận dụng | 158,392 | m3 | |||
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 42,779 | m3 | |||
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung | 4.815 | viên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Mỗi thời đại, mỗi nền văn hóa, mỗi phong tục và tín ngưỡng đều có tính cách riêng, những điểm yếu điểm mạnh riêng, cái đẹp riêng và sự tàn nhẫn riêng; nó chấp nhận một số đau khổ nhất định khi cần thiết, kiên nhẫn chịu đựng một số cái ác nhất định. Cuộc sống con người thực sự khốn khổ, thực sự sa vào địa ngục chỉ khi hai thời đại, hai nền văn hóa, hai tôn giáo giao thoa. "
Hermann Hesse
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thanh Trì đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Thanh Trì đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.