Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:37 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến TL305 - Thôn Đại Lữ - Cống Chui đường xuyên Á, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch điều chỉnh bổ sung lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến TL305 - Thôn Đại Lữ - Cống Chui đường xuyên Á, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 16/07/2022
đến
16:00 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
71.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (23/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến TL305 - Thôn Đại Lữ - Cống Chui đường xuyên Á, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Minh Bắc Giang (Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Thành An (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy I năm 2022; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: ………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Đường Nguyễn Trãi, P Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông hạng IV trở lên theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hạng IV trở lên hoặc 02 công trình giao thông hạng V.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách thi công xây dựng1+ Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,97m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.098,45m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT367,63m3
4Mua đất về để đắp nền đầm chặt K90 + vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2717100m3
5Mua đất K98 về để đắp nền đầm chặt K98 + vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,074100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,75T/m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,007100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4683100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7997100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2333100m3
10Rải lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,086100m2
11Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT94,2m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT426,36m3
13Rải lưới thủy tinh toàn bộ mặt đường cũ và cạp mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6.360,56m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,6056100m2
15Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4067cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,8024100m2
16Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,7558cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,167100m2
17Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4006cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1478100m2
18Vận chyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,6056100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,02m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,0381m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2368100m3
22Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3536100m3
23Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,072m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,804m3
25Ván khuôn tường rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4016100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,08m3
27Lắp dựng cốt thép mương rãnh, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2563tấn
28Khe nối vữa XM M100 dày 1cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,782m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2154100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6252100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7195100kg
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,38m3
33BTXM cốt liệu nhỏ (BT khớp nối)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,204m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT341cấu kiện
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,631m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT132,917m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,131100m2
38Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT199,296m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT323,924m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.453,88m2
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,0022100m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT127,797m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,1656100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,9097100kg
45Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,4768100kg
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121,08m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.2481cấu kiện
48Mua tấm đan Composite đạy rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT129tấm
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1291 cấu kiện
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,1761m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,091m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3701100m2
53Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,316m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,531m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,546m2
56Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,101m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1123100m2
58Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1832100kg
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,088100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,944m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT241cấu kiện
62Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cấu kiện
63Ván khuôn mũ, tường rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,052100m2
64Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6m3
65Mua tấm đan Composite đạy rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10tấm
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh hơiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2Máy lu bánh thépCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
4Máy rải BTNCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7Máy đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9Máy cắt uốn cốt thépCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10Máy đầm cócCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh hơi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
2
Máy lu bánh thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
3
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
2
4
Máy rải BTN
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
5
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
6
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
7
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
8
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
9
Máy cắt uốn cốt thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1
10
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển
19,97 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IV + Vận chuyển
1.098,45 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
3 Đào khuôn đường đất cấp III
367,63 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
4 Mua đất về để đắp nền đầm chặt K90 + vận chuyển
7,2717 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
5 Mua đất K98 về để đắp nền đầm chặt K98 + vận chuyển
2,074 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,75T/m3
8,007 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
7 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98
1,4683 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,7997 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2333 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
10 Rải lớp vải bạt xác rắn
14,086 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
11 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40
94,2 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
426,36 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
13 Rải lưới thủy tinh toàn bộ mặt đường cũ và cạp mở rộng
6.360,56 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
63,6056 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
15 Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4067cm
24,8024 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
16 Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,7558cm
4,167 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
17 Vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(lớp bù vênh mặt đường), chiều dầy đã lèn ép 1,4006cm
2,1478 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
18 Vận chyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
63,6056 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
19 Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển
14,02 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III
59,038 1m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
21 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
0,2368 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
22 Vận chuyển đất cấp III
0,3536 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
23 Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
7,072 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
3,804 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
25 Ván khuôn tường rãnh
1,4016 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước M300, đá 1x2, PCB40
16,08 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép mương rãnh, ĐK ≤10mm
1,2563 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
28 Khe nối vữa XM M100 dày 1cm
0,782 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,2154 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
2,6252 100kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm
2,7195 100kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,38 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
33 BTXM cốt liệu nhỏ (BT khớp nối)
0,204 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
34 1cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III + Vận chuyển
51,63 1m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
132,917 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
4,131 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
38 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
199,296 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
323,924 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
1.453,88 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
14,0022 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40
127,797 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
6,1656 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
73,9097 100kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm
84,4768 100kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
121,08 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
1.248 1cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
48 Mua tấm đan Composite đạy rãnh
129 tấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg
129 1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II + Vận chuyển
22,176 1m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây