Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:11 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nạo vét khơi thông lòng suối Xạ Hương và kè chống sạt lở thượng lưu cầu Minh Tân, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nạo vét khơi thông lòng suối Xạ Hương và kè chống sạt lở thượng lưu cầu Minh Tân, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:30 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:01 18/07/2022
đến
11:30 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nạo vét khơi thông lòng suối Xạ Hương và kè chống sạt lở thượng lưu cầu Minh Tân, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang. Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang. Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang. Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang; Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY TƯỜNG CHẮN
1Chặt cây + đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cây
2Chặt cây + đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cây
3Đào bụi treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bụi
4Đào kênh mương + vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt974,04m3
5Đào kênh mương + vận chuyển đổ bỏ, cuội sỏiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.404,86m3
6Đào móng, đất lẫn cuội sỏiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1299100m3
7Vận chuyển đổ bỏ đất lẫn cuội sỏiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,31m3
8Đắp đất bờ quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7576100m3
9Đào xúc đất phá bờ quai thi công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7576100m3
10Vải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt496,78m2
11Tát nước hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2ca
12Vữa lót móng, M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,58m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,27m3
14Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt286,48m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt314,58m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt169,74m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9336100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,85m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,49m3
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74m2
21Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3784100m2
22Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,115tấn
23Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,472tấn
24Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,57m3
25Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7668100m3
BVUỐT NỐI VỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,899m3
2Rải vải bạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt177,98m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,697m3
4Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.057,5632m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
2Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
3Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát1
4Máy hànHàn sắt thép1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
8Máy cưa gỗ cầm tayCưa gỗ1
9Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
10Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
4
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
8
Máy cưa gỗ cầm tay
Cưa gỗ
1
9
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
10
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây + đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
28 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Chặt cây + đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
9 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào bụi tre
12 bụi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Đào kênh mương + vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
974,04 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đào kênh mương + vận chuyển đổ bỏ, cuội sỏi
6.404,86 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Đào móng, đất lẫn cuội sỏi
7,1299 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển đổ bỏ đất lẫn cuội sỏi
36,31 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp đất bờ quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,90
1,7576 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Đào xúc đất phá bờ quai thi công, đất cấp II
1,7576 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Vải bạt chống thấm
496,78 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Tát nước hố móng
2 ca Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Vữa lót móng, M100
56,58 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4
32,27 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100
286,48 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
314,58 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
169,74 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm
2,9336 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4
15,85 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2
8,49 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
74 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn giằng
0,3784 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
0,115 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm
0,472 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bê tông giằng, M200, đá 1x2
7,57 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90
6,7668 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đắp nền móng
8,899 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Rải vải bạt
177,98 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Bê tông nền, M200, đá 2x4
26,697 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Vận chuyển đá dăm các loại
1.057,5632 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 60.552.642.971 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.982.507.305 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,94%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây