Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo sân vườn trường THCS Minh Quang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Xác nhận của cơ quan thuế trong đó thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đườngM250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152 | m3 |
| 3 | Bạt thống thấm nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 760 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8786 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông nội bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,8 | 10m |
| B | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,04 | 100m3 |
| 2 | Bạt thống thấm nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6.040 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 906 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0872 | 100m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6.040 | m2 |
| C | Bó bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bó bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,4525 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,286 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất lấp chân móng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1143 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,8763 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,32 | m2 |
| 7 | Ốp gạch men thành bó bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,32 | m2 |
| 8 | Cung đất cấp mầu đắp bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,5487 | m3 |
| 9 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 80-100mm, chiều cao 3-5m (bao gồm công chăm sóc 90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cây |
| D | Cải tạo rãnh thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện rãnh thoát nước và hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 676 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 3 | Nạo vét rãnh đã có | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,3338 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,335 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 601,92 | m2 |
| 6 | Xây nâng cao thành rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,755 | m3 |
| 7 | Xây nâng cao hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6906 | m3 |
| 8 | Trát tường thành rãnh, hô ga dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 993,282 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,335 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,3764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1218 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,509 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 676 | Tấm |
| 14 | Thay tấm chắn rác mới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,298 | m2 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,6374 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy uốn thép |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy nén khí |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp cát nền đường bê tông | 0,76 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông đườngM250 | 152 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Bạt thống thấm nước xi măng | 760 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 0,8786 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Cắt khe đường bê tông nội bộ | 14,8 | 10m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Đắp cát nền sân | 6,04 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Bạt thống thấm nước xi măng | 6.040 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông nền sân M150 | 906 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn sân bê tông | 1,0872 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | 6.040 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ bó bồn hoa | 29,4525 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng bồn hoa- Đất cấp III | 20,286 | 1m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Đắp đất lấp chân móng tận dụng đất đào để đắp | 6,762 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông lót móng M100 | 8,1143 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 14,8763 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 133,32 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Ốp gạch men thành bó bồn hoa | 133,32 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Cung đất cấp mầu đắp bồn hoa | 53,5487 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 80-100mm, chiều cao 3-5m (bao gồm công chăm sóc 90 ngày) | 20 | cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện rãnh thoát nước và hố ga | 676 | cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Tháo dỡ nắp hố ga | 2,856 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Nạo vét rãnh đã có | 61,3338 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 245,335 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 601,92 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Xây nâng cao thành rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 40,755 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Xây nâng cao hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,6906 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Trát tường thành rãnh, hô ga dày 2cm, vữa XM M75 | 993,282 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | 245,335 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga M200 | 39,3764 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 2,1218 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Cốt thép tấm đan | 4,509 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt tấm đan | 676 | Tấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Thay tấm chắn rác mới | 8,298 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | 124,6374 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang như sau:
- Có quan hệ với 23 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 60.552.642.971 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.982.507.305 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,94%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Ai có thể vừa gặp đã nhìn thấu bản chất của đối phương, biết trước người đó có đáng để mình yêu hay không? Không ai có thể làm được, vì vậy chỉ có thể thận trọng từng bước một, nếu như ngã xuống? Vậy thì phủi bụi đất bò lên! "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Minh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Minh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.