Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:38 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Liên Hòa, huyện Lập Thạch - Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ, khuôn viên, nhà để xe, rãnh thoát nước
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Trường THCS Liên Hòa, huyện Lập Thạch - Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ, khuôn viên, nhà để xe, rãnh thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 21/07/2022
đến
15:30 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND Xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường THCS Liên Hòa, huyện Lập Thạch - Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ, khuôn viên, nhà để xe, rãnh thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND Xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0979.833.559. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trường Hằng. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND Xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0979.833.559. Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0979.833.559. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 0979.833.559. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
250 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V286,86m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V127,029m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V297,66m2
5Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V123,42m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1694tấn
7Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5044m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V813,0162m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,536m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V220,7865m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,6163m3
13Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216,1126m2
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V57,3369m3
BHẠNG MỤC CẢI TẠO
1SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,929m2
2SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
3SXLD vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
4SXLD song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V450,9kg
5Gia công xà gồ thép + Lắp dựng, sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9981tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,66m2
7Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,99m
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,4122m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,604m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,536m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V231,604m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V581,412m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,536m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,948m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,604m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6163m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,7865m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V216,1126m2
CHẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V235,78m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,25m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,83m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
17Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
18Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
19Lắp đặt tủ diện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
DHẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,74m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,791m3
3Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V103,23m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V134,42m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7384m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,5917m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8508m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
10Bao tải xác rắn lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V896,13m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.399,6m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,1338m3
13Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.259,23m2
EHẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE (02 CHIẾC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0158m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,502m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4718m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
7Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112tấn
8Gia công vì kèo thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5917tấn
9Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7253tấn
10Bu lông M18x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,09m2
12Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,16m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,6424m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0065m3
15Bạt tải xác rắn lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V158,7912m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3979m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0006m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221m3
21Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
22Gia công vì kèo thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316tấn
23Gia công xà gồ thép + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
24Bu lông M18x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,29m2
26Tấm úp nóc, bịt góc, bo viền khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,29m
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,2464m2
28Bạt tải xác rắn lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,0125m2
29Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0013m3
30Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V14,55m2
FHẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V166,16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,806m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,97m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4197m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,2434m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,4868m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2094m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,21m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,43m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,2886m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,916m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8503m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw1
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw1
5Máy hàn điệncông suất ≥ 300A1
6Ô tô tải≥ 7 tấn1
7Máy cắt uốn thép≥1.5Kw1
8Máy mài≥1,50Kw1
9Máy cắt gạch≥1,7Kw1
10Máy khoan≥0,5Kw1
11Máy đầm cóc70kg1
12Thiết bị thí nghiệmTổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
1
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
5
Máy hàn điện
công suất ≥ 300A
1
6
Ô tô tải
≥ 7 tấn
1
6
Ô tô tải
≥ 7 tấn
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
7
Máy cắt uốn thép
≥1.5Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
8
Máy mài
≥1,50Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
9
Máy cắt gạch
≥1,7Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
10
Máy khoan
≥0,5Kw
1
11
Máy đầm cóc
70kg
1
11
Máy đầm cóc
70kg
1
12
Thiết bị thí nghiệm
Tổ hợp
1
12
Thiết bị thí nghiệm
Tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
286,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa
127,029 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
16,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
297,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng
123,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + Bốc xếp
1,1694 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏng
62,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
16,5044 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
813,0162 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
26,536 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ nền gạch lá nem
220,7865 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
21,6163 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ hệ thống điện
2 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tháo dỡ trần
216,1126 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ + Vận chuyển
57,3369 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộ
43,929 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộ
24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 SXLD vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm gồm phụ kiện kim khí đồng bộ
16,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 SXLD song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm
450,9 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công xà gồ thép + Lắp dựng, sơn
0,9981 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm
297,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm
50,99 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
581,4122 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
231,604 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát trần, vữa XM M75
26,536 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bả bằng bột bả vào tường
231,604 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bả bằng bột bả vào tường
581,412 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
26,536 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
607,948 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
231,604 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông nền, M150, đá 1x2
21,6163 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75
220,7865 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm loại chống ẩm
216,1126 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt quạt trần
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm
235,78 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2
301,25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2
105,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2
138,83 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2
35 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2
150 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt
14 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ổ cắm đôi
20 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt các automat 1 pha 10A
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt các automat 1 pha 16A
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt các automat 2 pha 120A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tê nhựa ống luồn dây D20mm
35 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cút nhựa ống luồn dây D20mm
112 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây