Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016.011.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.203.202.200 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.074.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.149.440.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.074.720.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.074.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.149.440.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 12,5138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,0794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 26,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,0932 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,0932 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t. bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5321 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,7603 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,6238 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,831 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,4875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0337 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,495 | m3 |
| 25 | Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,626 | m3 |
| 26 | Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 10,1197 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 117,69 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 86,19 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,5581 | m2 |
| 30 | lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/md | Chương V - E HSMT | 128,5 | viên |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 26,5 | m3 |
| 32 | Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặt | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,6932 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 2,1423 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,0755 | tấn |
| 37 | Cáp thép D14+tăng đơ | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,6932 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,1423 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,0755 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,289 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V - E HSMT | 0,4769 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,7318 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 55,138 | m |
| 46 | Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 47 | Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháu | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 50 | Lưới ni long bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - đổ bê tông hoàn trả | Chương V - E HSMT | 0,525 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,814 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch Y, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 66 | Quả cầu thu nước D110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 78 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - E HSMT | 39 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 373,8 | m2 |
| 2 | Tháo sối mái + máng nước | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Vận chuyển về nơi tâp kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 271,8168 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,8815 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - E HSMT | 15 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V - E HSMT | 82,7244 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 428,0595 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ úp nóc mái | Chương V - E HSMT | 54,0594 | m |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống | Chương V - E HSMT | 4,2806 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,4113 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,4113 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máng nước | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Vận chuyển thiết bị WC cũ về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 999,6168 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 2.300,1142 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - E HSMT | 1.133,9079 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 6,0291 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E HSMT | 1.133,4691 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng học | Chương V - E HSMT | 397,188 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 599,625 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 42,6056 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 42,6057 | m3 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp sảnh | Chương V - E HSMT | 11,5236 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 52,8528 | m2 |
| 33 | Lợp lại mái tôn | Chương V - E HSMT | 4,2806 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc mái | Chương V - E HSMT | 54,0594 | m |
| 35 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 10 | lỗ |
| 36 | Chống thấm sênô bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 82,7244 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,6564 | m2 |
| 38 | Trát trát thành sêno, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,068 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.032,8058 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150m2 | Chương V - E HSMT | 54,603 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 453,6312 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 999,6168 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.292,8682 | m2 |
| 44 | Chống thấm cổ ống nước nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 5 | lỗ |
| 45 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 218,4972 | m2 |
| 46 | Tôn cát nền nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 0,2057 | 100m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 702,765 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 114,2658 | m2 |
| 49 | Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị cong vênh | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 561,752 | m2 |
| 51 | Thay kính cửa kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 10,5 | m2 |
| 52 | Thay mới khóa cửa | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 122,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 453,4152 | m2 cấu kiện |
| 55 | Mua cửa xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,9mm | Chương V - E HSMT | 9,18 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 5,092 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 23,04 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 17,5472 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4D | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sò | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,0775 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,738 | 100m2 |
| 63 | Lắp máng nước, sối mái | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 64 | Tủ điện tổng kích thước 800x600x300 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đèn báo pha kèm cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Biến dòng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện 7 mudull | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9W | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 45 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - E HSMT | 34 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.012 | m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 77 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - E HSMT | 18 | máy |
| 100 | Ống bảo ôn | Chương V - E HSMT | 133,564 | m |
| 101 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.458 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 729 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 201 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1.235 | m |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 115 | phễu thu + si phong ngăn mùi inox | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 118 | Vòi rửa D21 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 119 | Cầu thu nước | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1,125 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 162 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thu D50/D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thu D32/D20 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê D63/D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê D50/D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mm | Chương V - E HSMT | 132 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa - D63mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông D63 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông D50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông D32 | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nói ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 162 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 1,356 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút D50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông D50 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 155 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 18 | lỗ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0656 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Chương V - E HSMT | 18,7392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 65,336 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 65,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - E HSMT | 30,5864 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E HSMT | 16,5944 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,594 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm | Chương V - E HSMT | 3,432 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,396 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 95,922 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,2 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 4,2 | m2 |
| 20 | Tủ điện 4 mudull | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện 4 mudull | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 34 | Ống bảo ôn | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 66 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Chương V - E HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Cỏ nhân tạo | Chương V - E HSMT | 265 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cáp inox bọc nhựa D6 | Chương V - E HSMT | 1.068,587 | m |
| 2 | Vẽ tranh trang trí | Chương V - E HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Mua thang lên mái bằng INOX 304 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa inverter 18000BTU | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Điều hòa inverter 9000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
6 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
7 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
8 |
Máy cắt, uốn thép |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
11 |
Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
12 |
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
13 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
14 |
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
15 |
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
16 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,5138 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,0794 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 26,5 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 40,0932 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 40,0932 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kết | 1 | t.bộ | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 3 | cây | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 3 | gốc cây | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kết | 1 | t. bộ | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5321 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,157 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | 0,157 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,3751 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7603 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2293 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6238 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,1674 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,4389 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,831 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,4875 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0945 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,495 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày | 4,626 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | 10,1197 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,69 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,19 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | 8,5581 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/md | 128,5 | viên | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,5 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặt | 48 | bộ | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,6932 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2004 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm | 2,1423 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽm | 0,0755 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Cáp thép D14+tăng đơ | 28 | bộ | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,6932 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2004 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1423 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0755 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,289 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | 0,4769 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7318 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mm | 55,138 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mm | 21 | m | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháu | 1 | t.bộ | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0035 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0035 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Lưới ni long bảo vệ cáp ngầm | 2 | m | Chương V - E HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Danh tiếng là đóa hướng dương đội chiếc vương miện vàng rực nhưng không mùi hương. Còn tình bạn là đóa hoa hồng phập phồng thở, từng cánh mỏng đều tỏa hương thơm ngát. "
Oliver Wendell Holmes
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.