Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220726506-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220726506-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp trường Mầm non Rạng Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 9 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.800.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 225,94 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 225,94 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch Inax vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 225,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.443,321 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 784,301 | m2 |
| 6 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 604,505 | m2 |
| 7 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 401,392 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 120,901 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 80,278 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.443,321 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 784,301 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.227,622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.005,897 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,43 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 387,036 | 1m2 |
| 16 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | ống |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Đục lỗ lắp ống thoát tràn Seno D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 19 | Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 387,036 | m2 |
| 20 | Trát vát góc tường giao với sàn mái chống thấm (vữa trộn sika chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,1 | m |
| 21 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 387,036 | m2 |
| 22 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 387,036 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon ) | Theo bản vẽ thiết kế | 232,05 | m2 |
| 25 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,9 | m2 |
| 27 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,682 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 111,36 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 38 | Đục nhám bề mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 40 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | ống |
| 41 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,34 | m2 |
| 42 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,74 | m2 |
| 43 | Cung cấp sika latex TH (20kg/1m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,536 | kg |
| 44 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 140,56 | m2 |
| 49 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,82 | m2 |
| 50 | Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 52 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5,058 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 56 | CCLD khoá cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,003 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 101 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led âm trần 15W | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 114 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 116 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 117 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 118 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 119 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 121 | Ống nhựa cứng D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| B | KHỐI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.176,359 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 846,412 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 845,48 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 694,067 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 169,096 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 138,813 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.176,359 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 846,412 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.022,771 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.539,547 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,067 | 100m2 |
| 12 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 314,016 | 1m2 |
| 14 | Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | lỗ |
| 15 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | ống |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 314,016 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 314,016 | m2 |
| 19 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 314,016 | m2 |
| 20 | Cung cấp xà gồ STK40x80x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,9 | md |
| 21 | Cung cấp kèo STK 30x60x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,1 | md |
| 22 | Cung cấp cột sắt STK D90x3.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 1.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 27 | Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon ) | Theo bản vẽ thiết kế | 345 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 32 | Xử lý thấm mái bằng màng khò Bitum | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 33 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 64,88 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 147,92 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 64,88 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 43 | Đục nhám bề mặt tường ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 64,88 | m2 |
| 45 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | ống |
| 46 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 33,86 | m2 |
| 47 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 53,16 | m2 |
| 48 | Cung cấp sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 13,544 | kg |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,88 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,88 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,396 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 210,62 | m2 |
| 54 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,66 | m2 |
| 55 | Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 57 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6,234 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 61 | CCLD khoá cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em+ phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 106 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 118 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 119 | Lắp đặt đầu báo khói, báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 122 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 124 | Ống nhựa cứng D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| C | KHỐI C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.687,852 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.242,182 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.506,736 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.391,732 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.687,852 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.242,182 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.930,034 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.898,468 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14,235 | 100m2 |
| 10 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 414,44 | 1m2 |
| 12 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | ống |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Đục lỗ thông tường lắp ống tràn Seno D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 15 | Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 414,44 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 414,44 | m2 |
| 17 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 414,44 | m2 |
| 18 | Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon ) | Theo bản vẽ thiết kế | 890 | m2 |
| 19 | Xử lý thấm mái bằng màng khò Bitum | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 20 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 52,02 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 52,02 | m2 |
| 22 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 13,345 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,345 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,368 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 319,68 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn củ để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 37 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | ống |
| 38 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 80,56 | m2 |
| 39 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 116,96 | m2 |
| 40 | Cung cấp sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 32,224 | kg |
| 41 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 407,04 | m2 |
| 46 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 48 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 49 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 24,936 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 165,072 | m2 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 52 | Trát cạnh cửa vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 22,792 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 22,792 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em+ phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 92 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 100 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 112 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt đầu báo khói, báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 114 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 115 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 116 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| D | KHỐI D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.768,614 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.373,06 | m2 |
| 3 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.506,736 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.391,732 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 274,612 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 278,346 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.768,614 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.373,06 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.141,674 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.898,468 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14,235 | 100m2 |
| 12 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 409,024 | 1m2 |
| 14 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | ống |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Trát vát góc tường giao với sàn mái chống thấm (vữa trộn sika chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m |
| 17 | Đục lỗ thông tường lắp ống tràn Seno D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | lỗ |
| 18 | Quét sika top seal 107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 409,024 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 409,024 | m2 |
| 20 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 409,024 | m2 |
| 21 | Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon ) | Theo bản vẽ thiết kế | 890 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,226 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m2 |
| 26 | Xử lý thấm mái bằng màng khò Bitum | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m2 |
| 27 | Cung cấp lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 110,808 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 110,808 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 13,345 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,345 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 320,64 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp củ trên tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 42 | Đục nhám tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 44 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | ống |
| 45 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 80,56 | m2 |
| 46 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 116,96 | m2 |
| 47 | Cung cấp sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 32,224 | kg |
| 48 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 454,08 | m2 |
| 53 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 161,12 | m2 |
| 54 | Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng bệ đỡ inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 56 | Lát đá granit mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 18,85 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 122,696 | m2 |
| 58 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 59 | Trát cạnh cửa vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20,293 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 20,293 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Chậu+van+xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 99 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 107 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220V | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 325 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 119 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 120 | Lắp đặt đầu báo khói, báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 125 | Ống nhựa cứng D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| E | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 4 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 5 | Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 28,89 | m2 |
| 14 | Cung cấp cột sắt D76x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | Cung cấp giằng STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 24 | Cung cấp cỏ nhân tạo trải sân chơi vị trí lợp mái lấy sáng khu B | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5 | 1 |
| 3 | Xe ben | Loại > 7-10 tấn | 3 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Loại 250 lít |
4 |
2 |
Máy đào |
Loại gầu 0.5 |
1 |
3 |
Xe ben |
Loại > 7-10 tấn |
3 |
4 |
Máy tời |
Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
1 |
5 |
Ô tô tải thùng |
Loại 0,5 tấn |
1 |
6 |
Máy khoan |
Loại khoan bê tông |
2 |
7 |
Máy đầm |
Loại đầm bàn |
4 |
8 |
Máy phát điện |
Loại 1 pha 220V |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 225,94 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | 225,94 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Công tác ốp gạch Inax vào tường | 225,94 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | 1.443,321 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | 784,301 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | 604,505 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi) | 401,392 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 120,901 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 80,278 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.443,321 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 784,301 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.227,622 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.005,897 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,43 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | 387,036 | 1m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn) | 14 | ống | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | 14 | cái | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Đục lỗ lắp ống thoát tràn Seno D60 | 12 | lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | 387,036 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Trát vát góc tường giao với sàn mái chống thấm (vữa trộn sika chống thấm) | 20,1 | m | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | 387,036 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2) | 387,036 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | 0,058 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon ) | 232,05 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Cung cấp lam nhôm | 81,9 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Lắp dựng lam nhôm | 81,9 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | 17,34 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Lắp dựng vách kính | 17,34 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,92 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Tháo dỡ trần | 32,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,682 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 111,36 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | 32,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạch | 19,44 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Đục nhám bề mặt trước khi ốp gạch | 19,44 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 32,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống) | 12 | ống | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2) | 16,34 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2) | 28,74 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Cung cấp sika latex TH (20kg/1m3 vữa) | 6,536 | kg | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | 32,68 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | 0,132 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,98 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | 140,56 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600 | 31,82 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inox | 4 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Nếu cha mẹ có lỗi lầm, mình phải hòa nhã dùng lời ôn hòa can gián. 父母有過,下氣怡色柔聲以諫。 Phụ mẫu hữu quá, hạ khí di sắc nhu thanh dĩ gián. "
Lễ Ký
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.