Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:55 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:49 28/07/2022
đến
13:00 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (02/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng DCC (địa chỉ: số 38 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam (địa chỉ: thôn Nhật Tiến, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Xác nhận của cơ quan thuế trong đó thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
3Cán bộ lắp đặt thiết bị1Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo nhà lớp học bộ môn
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,546100m2
2Phá lớp vữa trát cổ móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT63,8745m2
3Phá lớp vữa trát tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT162,0611m2
4Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,1013m2
5Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT465,4238m2
6Phá lớp vữa trát mép cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0656m2
7Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kínhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,87m2
8Phá lớp vữa trát dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,679m2
9Phá lớp vữa trát trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,8473m2
10Phá lớp vữa trát cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,5624m2
11Phá lớp vữa trát sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,4592m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT450,7113m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.179,254m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT954,792m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT169,071m2
16Tháo dỡ mái ngói sảnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,5161m2
17Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,083m3
18Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5159m3
19Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,5087m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT225,9357m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT465,4238m2
22Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,1011m2
23Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,628m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,679m2
25Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,8474m2
26Trát má cửa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,87m2
27Trát sê nô vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,4593m2
28Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4823m3
29Bê tông giằng tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,107m3
30Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0139tấn
31Ván khuôn giằng tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0101100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,1889m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT175,5364m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,018m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.688,0101m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.048,9515m2
37Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT864,8036m2
38Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,3931m3
39Đầm lại nền tầng 1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT211,9657m2
40Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,3931m3
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT864,8036m2
42Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,0206m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7893m3
44Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4894m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,6198m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,928m2
47Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1Công
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0813m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0813m2
50Cung cấp lan can Inox 304Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT96,02kg
51Chụp InoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65cái
52Lắp dựng lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,875m2
53Trụ thang bằng INOX 304 cao 1200mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1trụ
54Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT183,936m2
55Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,8725m2
56Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa Đ1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
57Tháo dỡ hoa sắt cửa S1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33bộ
58Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,2m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT76,8m2
60Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,0325m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,736m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,08m2
63Cung cấp hoa sắt cửa INOX 304 15X15X1,2mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT829,42KG
64Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT114,8625m2
65Tháo dỡ hệ thống chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
66Tháo dỡ ống thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
67Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4068100m2
68Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2178tấn
69Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120,862m2
70Xây cơi tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,87m3
71Bê tông giằng tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,001m3
72Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2412tấn
73Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0026tấn
74Ván khuôn giằng tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,182100m2
75Cung cấp xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5965tấn
76Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,8143tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT153,37m2
78Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,5634100m2
79Cung cấp kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120m
82Kẹp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
83Bu lông đai ốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
84Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60cái
85Que hànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5kg
86Đệm chì là 40x120 dày 3mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,117100m
88Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các phòng thí nghiệm hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Công
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
91Xi phông LavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
92Phao điện D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
93Lắp đặt ống nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,54100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,12100m
95Lắp đặt van ren PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
96Lắp đặt rắc co PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
97Lắp đặt van ren PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
98Lắp đặt rắc co PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
99Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
100Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
101Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
103Kép thép D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27cái
104Lắp đặt cút PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
105Lắp đặt cút PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
106Lắp đặt chếch PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
107Lắp đặt chếch PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32x25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa - D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
110Lắp đặt tê PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
111Lắp nút bịt nhựa D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
112Đai giữ ống gắn tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,44100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
115Lắp đặt chếch uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
116Lắp đặt cút uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
117Lắp đặt tê uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
118Lắp đặt thập 45 độ uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
119Lắp đặt Y thu 45 độ uPVC D90x48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
120Lắp đặt côn thu uPVC D90x48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26cái
121Lắp đặt Y 45 độ uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
122Lắp đặt cút uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cái
123Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Công
124Tháo dỡ máy điều hoà cục bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
125Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-2x18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72bộ
126Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
127Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
128Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62cái
132Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/10A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
133Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/25A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
134Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/50A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
135Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/50A-6kA-30mAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
136Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/60A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
137Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/60A-30mAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
138Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
139Lắp đặt các automat MCCB-3p-500V/100A-22kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.300m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT700m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT500m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.000m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
147Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48cái
148Móc treo quạt trần D18 mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48cái
149Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa phòng tin họcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
150Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2máy
151Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT: 650x550x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
152Lắp đặt hộp cài 08 ATMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6hộp
153Lắp đặt đế âm tường các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82hộp
BSân khấu
1Phá dỡ nền gạch sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,71m2
2Phá dỡ móng bê tông nền sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,171m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,16m2
4Phá dỡ kết cấu gạch tam cấpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,2659m3
5Phá dỡ móng bê tông lót tam cấpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,5875m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7038100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3511tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1323tấn
9Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,3416m3
10Đắp cát nền tam cấp độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1312100m3
11Bê tông lót móng tam cấp M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,546m3
12Bê tông nền sân khấu M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,9368m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,2364m3
14Lát đá bậc sân khấu, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,3792m2
15Lát nền sân khấu gạch KT 500x500mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,7788m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2032m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2032m2
18Đào móng khung thép sân khấu- Đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,2561m3
19Đắp đất hoàn trả móng đào khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,416m3
20Ván khuôn móng khung thép sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1728100m2
21Bê tông móng khung thép sân khấu M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,84m3
22Bu lông M20 dài 600mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36cái
23Bản mã 200x550x10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT115,92kg
24Cung cấp vì kèo thép hìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8054tấn
25Lắp đặt vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8054tấn
26Cung cấp xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3761tấn
27Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3761tấn
28Sơn tĩnh điện khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.181,55kg
29Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2173100m2
30Diềm tôn khổ 400mm dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,45m
CTường rào
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,2046m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,3954m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,381m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,0279m3
5Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,8437m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,0711m3
7Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182,924m3
8Đắp cát tôn nền độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4332100m3
9Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,0045m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,2977m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,7716m3
12Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,305100m3
13cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,217tấn
14cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3292tấn
15cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4331tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,8165m3
17Ván khuôn giằng chân, giằng đỉnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0843100m2
18Bê tông giằng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,1372m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,0722m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1068m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.029,1004m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT105,6968m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT461,48m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT567,1768m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2Máy đầm dùiHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3Máy đầm bànHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4Máy đầm cócHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5Máy uốn thépHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6Máy bơm nướcHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7Máy cắt gạchHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8Máy trộn bê tôngHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9Máy nén khíHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10Ô tô tự đổHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11Máy đàoHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12Máy tời điệnHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
2
Máy đầm dùi
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
3
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đầm cóc
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
5
Máy uốn thép
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
6
Máy bơm nước
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt gạch
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
8
Máy trộn bê tông
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
9
Máy nén khí
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
10
Ô tô tự đổ
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
11
Máy đào
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
12
Máy tời điện
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
9,546 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
2 Phá lớp vữa trát cổ móng
63,8745 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
3 Phá lớp vữa trát tường
162,0611 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
4 Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cột
31,1013 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
5 Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2
465,4238 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
6 Phá lớp vữa trát mép cột
4,0656 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
7 Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kính
67,87 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
8 Phá lớp vữa trát dầm
9,679 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
9 Phá lớp vữa trát trần
85,8473 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
10 Phá lớp vữa trát cầu thang
10,5624 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
11 Phá lớp vữa trát sê nô mái
72,4592 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cột
450,7113 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhà
1.179,254 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thang
954,792 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô
169,071 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
16 Tháo dỡ mái ngói sảnh
10,5161 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
17 Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô mái
1,083 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
18 Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô mái
0,5159 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
19 Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại
16,5087 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
225,9357 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
465,4238 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
22 Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75
31,1011 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
23 Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75
14,628 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
24 Trát xà dầm, vữa XM M75
9,679 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
25 Trát trần, vữa XM M75
85,8474 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
26 Trát má cửa vữa XM M75
67,87 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
27 Trát sê nô vữa XM M75
72,4593 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
28 Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
1,4823 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
29 Bê tông giằng tường thu hồi M200
0,107 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
30 Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm
0,0139 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
31 Ván khuôn giằng tường thu hồi
0,0101 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
10,1889 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75
175,5364 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
42,018 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.688,0101 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.048,9515 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
37 Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
864,8036 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
38 Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
42,3931 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
39 Đầm lại nền tầng 1
211,9657 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
40 Bê tông nền M200
42,3931 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
41 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75
864,8036 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
42 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
35,0206 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,7893 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
44 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại
1,4894 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
9,6198 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
26,928 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
47 Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạng
1 Công Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
1,0813 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1,0813 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
50 Cung cấp lan can Inox 304
96,02 kg Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang như sau:

  • Có quan hệ với 23 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 60.552.642.971 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.982.507.305 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,94%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây