Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Xác nhận của cơ quan thuế trong đó thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.397.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,546 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,8745 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 162,0611 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,1013 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 465,4238 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát mép cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0656 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,87 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,679 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,8473 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5624 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,4592 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450,7113 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.179,254 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 954,792 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 169,071 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5161 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5159 | m3 |
| 19 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,5087 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 225,9357 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 465,4238 | m2 |
| 22 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,1011 | m2 |
| 23 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,628 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,679 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,8474 | m2 |
| 26 | Trát má cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,87 | m2 |
| 27 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,4593 | m2 |
| 28 | Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4823 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,1889 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175,5364 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,018 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.688,0101 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.048,9515 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 864,8036 | m2 |
| 38 | Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,3931 | m3 |
| 39 | Đầm lại nền tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 211,9657 | m2 |
| 40 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,3931 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 864,8036 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,0206 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7893 | m3 |
| 44 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4894 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,6198 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Công |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0813 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0813 | m2 |
| 50 | Cung cấp lan can Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,02 | kg |
| 51 | Chụp Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 53 | Trụ thang bằng INOX 304 cao 1200mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | trụ |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 183,936 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,8725 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa Đ1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa S1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,0325 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,736 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 63 | Cung cấp hoa sắt cửa INOX 304 15X15X1,2mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 829,42 | KG |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114,8625 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 66 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 67 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4068 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2178 | tấn |
| 69 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120,862 | m2 |
| 70 | Xây cơi tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 71 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 72 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 73 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 74 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5965 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8143 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,37 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,5634 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 85 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | kg |
| 86 | Đệm chì là 40x120 dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các phòng thí nghiệm hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Công |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Xi phông Lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Kép thép D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa - D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Đai giữ ống gắn tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt thập 45 độ uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thu 45 độ uPVC D90x48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 123 | Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Công |
| 124 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-2x18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/10A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/25A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/50A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/50A-6kA-30mA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/60A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/60A-30mA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB-3p-500V/100A-22kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.000 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 149 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa phòng tin học | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT: 650x550x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp cài 08 ATM | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82 | hộp |
| B | Sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông nền sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,2659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông lót tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3511 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 9 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,3416 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền tam cấp độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng tam cấp M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sân khấu M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9368 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2364 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc sân khấu, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,3792 | m2 |
| 15 | Lát nền sân khấu gạch KT 500x500mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,7788 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2032 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2032 | m2 |
| 18 | Đào móng khung thép sân khấu- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,256 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng đào khung thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng khung thép sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng khung thép sân khấu M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 22 | Bu lông M20 dài 600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Bản mã 200x550x10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,92 | kg |
| 24 | Cung cấp vì kèo thép hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện khung thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.181,55 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2173 | 100m2 |
| 30 | Diềm tôn khổ 400mm dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,45 | m |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,2046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,3954 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,381 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0279 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,8437 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,0711 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182,924 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,0045 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,2977 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,7716 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 13 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 14 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3292 | tấn |
| 15 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4331 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chân, giằng đỉnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0843 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1372 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,0722 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1068 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.029,1004 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,6968 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 461,48 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 567,1768 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy uốn thép |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy nén khí |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy đào |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Máy tời điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 9,546 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát cổ móng | 63,8745 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | 162,0611 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cột | 31,1013 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2 | 465,4238 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát mép cột | 4,0656 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kính | 67,87 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | 9,679 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | 85,8473 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 10,5624 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | 72,4592 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cột | 450,7113 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhà | 1.179,254 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thang | 954,792 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô | 169,071 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ mái ngói sảnh | 10,5161 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô mái | 1,083 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô mái | 0,5159 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | 16,5087 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 225,9357 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 465,4238 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,1011 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,628 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 9,679 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 85,8474 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Trát má cửa vữa XM M75 | 67,87 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Trát sê nô vữa XM M75 | 72,4593 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 1,4823 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 | 0,107 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm | 0,0139 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,0101 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,1889 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 175,5364 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 42,018 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.688,0101 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.048,9515 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | 864,8036 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 38 | Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | 42,3931 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 39 | Đầm lại nền tầng 1 | 211,9657 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông nền M200 | 42,3931 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 864,8036 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 35,0206 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7893 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 44 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | 1,4894 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 9,6198 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 26,928 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 47 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạng | 1 | Công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,0813 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,0813 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 50 | Cung cấp lan can Inox 304 | 96,02 | kg | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang như sau:
- Có quan hệ với 23 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 60.552.642.971 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.982.507.305 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,94%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Minh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Minh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.