Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:49 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học; Cải tạo sân vườn Trường mầm non xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 Số fax: Địa chỉ e-mail:
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học; Cải tạo sân vườn Trường mầm non
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:42 30/07/2022
đến
14:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học; Cải tạo sân vườn Trường mầm non xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 Số fax: Địa chỉ e-mail:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc ACC. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 Số fax: Địa chỉ e-mail:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc ( bản đã kê khai trên Webfom) để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ HSDT, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm hồ sơ như đã nêu ở trên trong HSDT nhưng Nhà thầu phải xuất trình trong quá trình Làm rõ HSDT (nếu có) và trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng).)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 Số fax: Địa chỉ e-mail:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND, Ngoài 02 công trình theo yêu cầu Nhà thầu có thể đính kèm theo các hợp đồng khác có phần công việc tương tự của gói thầu đang xét để chứng minh khả năng thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC
BPHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá71,7361m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông38,8341m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ68,4764m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần35,0246m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hiên14,2008m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiên, sảnh31,7314m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà226,416m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà72,134m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ42,3192m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép26,838m3
11Đào xúc đất , đất cấp IV đổ ra bãi thải2,009100m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần phòng học395,2208m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm phòng học32,992m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài731,7184m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tràn xe nô196,8984m2
16Đào đất móng, đất cấp III3,4505m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0543100m2
18Bê tông móng, chiều rộng 0,8005m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,1567100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0278tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2194tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5528m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0236100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0028tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm0,0138tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0864m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 751,5959m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5106m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,2749m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7535,02m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,2m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,73m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252,2704m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,5034m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75193,656m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7565,331m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ754,3613m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ946,0136m2
CPHẦN NỀN NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép38,9866m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 15038,9866m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75368,1562m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7522,1052m2
DPHẦN MÁI
1Tháo tấm lợp tôn6,6343100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,715tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại112,64m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng2Công
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 752,6862m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,2317100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1667tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2741m3
9Gia công xà gồ thép0,7236tấn
10Lắp dựng xà gồ thép1,5649tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,78m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,271100m2
13Tôn úp nóc66,77m
EPHẦN MÁI SẢNH
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,422m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái37,224m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 1006,79m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,632m2
5Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7537,224m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,64m2
FPHẦN TAM CẤP
1Phá dỡ lớp láng Granito26,703m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,7711m2
GPHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa133,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn301,12m
3S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )41,472m2
4S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )6,075m2
5S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )42,408m2
6S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )2,432m2
7S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )3,348m2
8S/x lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304279,87kg
HPHẦN LAN CAN
1Tháo dỡ lan can hiện trạng33,5916m2
2S/x lắp dựng lan can hàng lang bằng Inox 304522,6kg
ICÔNG VIỆC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5401100m2
JĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ hệ thống điện1tbộ
2Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m - 1x18W33bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần Led D220x48-14W10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
9Aptomat 1P - 16A13cái
10Aptomat 1P - 20A3cái
11Aptomat 1P - 25A3cái
12Aptomat 1P - 32A3cái
13Aptomat 3P - 40A1cái
14Aptomat 3P - 63A1cái
15Aptomat 3P - 75A1cái
16Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x1201tủ
17Hộp cài ATM6hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2420m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2280m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm260m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2100m
24Ống nhựa mềm D16420m
25Ống nhựa mềm D20280m
26Ống nhựa mềm D2580m
27Hộp nối7hộp
28Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc Thép L63x63x6-2,5m3cọc
KChống sét mái
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m7cái
2Bình đỡ kim thu sét7cái
3Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc thép L63x63x6-2,510cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm86m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm55m
6Cọc đỡ dây thu sét D10x1507cọc
7Bulong, đai ốc, vành đệm15bộ
8Kẹp kiểm tra7bộ
9Que hàn10kg
10Đào đất móng băng, rộng 20,8m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,8m3
LPHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Tháo tấm lợp tôn5,3916100m2
2Tháo dỡ xà gồ hiện trạng5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá108,2625m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông83,1003m3
5Đào san đất , đất cấp IV1,8929100m3
6Vận chuyển phế thải380,65m3
MCẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Ống PPR D250,4100m
2Cút PPR D2512cái
3Măng xông PPR D256cái
4Rắc co D252cái
5Máy bơm liên doanh1cái
NPHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D500,6100m
2Ống PPR D320,16100m
3Ống PPR D250,28100m
4Ống PPR D200,08100m
5Côn thu PPR D50/322cái
6Tê PPR D50/501cái
7Tê PPR D50/322cái
8Tê PPR D25/2012cái
9Cút PPR D502cái
10Cút PPR D256cái
11Cút PPR D2012cái
12Măng xông PPR D506cái
13Măng xông PPR D323cái
14Măng xông PPR D255cái
15Măng xông PPR D202cái
16Rắc co D502cái
17Rắc co D323cái
18Van chặn D501cái
19Van chặn D203cái
OTHIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
5Lắp đặt gương soi6cái
6Lắp đặt kệ kính6cái
7Lắp đặt giá treo6cái
8Lắp đặt hộp đựng9cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
10Bình nóng lạnh 15L3bình
PTHOÁT NƯỚC
1Ống PVC D1100,45100m
2Ống PVC D900,24100m
3Ống PVC D600,08100m
4Ống PVC D420,08100m
5Tê nhựa D110/11012cái
6Tê nhựa D60/423cái
7Măng xông PVC D11012cái
8Măng xông PVC D906cái
9Măng xông PVC D603cái
10Cút nhựa D11012cái
11Cút nhựa D9012cái
12Cút nhựa D6012cái
13Cút nhựa D4212cái
14Phễu thu nước3cái
QBỂ PHỐT ( 01 cái )
1Đào móng, đất cấp III tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển ra bãi thải21,1575m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,0525m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,775m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1654tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0156100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 1,0005m3
7Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 755,1051m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,78m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,1664m2
10Quét nước xi măng 2 nước27,87m2
11Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 2000,667m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1933tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0324100m2
14Lắp đặt tấm đan8tấm
15Ống PVC D1100,02100m
16Cút nhựa D1102cái
RSÂN VƯỜN HẠ TẦNG
SĐường nội bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển ra bãi thải26,9m3
2Đào nền đất cấp III2,2184100m3
3Đào móng công trình đất cấp III0,6239100m3
4Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,981,1128100m3
5Vận chuyển ra bãi thải cấp III1,5515100m3
6Thi công móng CP đá dăm0,6641100m3
7Ván khuôn mặt đường0,3755100m2
8Lớp vải bạt nilon (02 lớp)3,6973100m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 25081,3406m3
TBồn hoa
U* Phá dỡ bồn hoa hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá7,5468m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,6681m3
3Vận chuyển đất cấp IV ra bãi thải0,1021100m3
4Đào đất móng băng, rộng 22,1947m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,7777m3
6Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 5028,0445m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 102,0672m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,0553m3
9Đổ đất màu trồng hoa dày 15cm130,3425m3
10Cây Giáng Hương (Đường kính D>12cm)37cây
11Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m37cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy371 cây / 90 ngày
VSân lát gạch Terazzo
W* Sân bê tông phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông106,897m3
2Đào móng công trình, đất cấp III76,355100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IV1,8326100m3
X* Sân lát gạch Terrazzo
1Lu lèn lại nền hiện trạng sau khi phá dỡ sân15,271100m2
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,902,1376100m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150178,133m3
4Lát gạch Teraxzzo KT40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB401.781,33m2
YRãnh thoát nước R-B400 (130m)
1Thi công lớp đá đệm móng, Dmax 5,72m3
2Ván khuôn móng0,39100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 15017,16m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 7528,6m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ1,3100m2
6Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 20011,024m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75130m2
8Cốt thép tấm đan rãnh1,4898tấn
9Ván khuôn tấm đan (VK gỗ)0,624100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25011,7m3
11Lắp đặt tấm đan130tấm
ZGa thu nước R-b400
1Đào móng hố ga, đất cấp III6,782m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,474m3
3Ván khuôn móng HG0,0185100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,712m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,322m3
6Ván khuôn mũ hố ga0,0548100m2
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2, mác 2000,234m3
8Cốt thép tấm đan hố ga0,05tấn
9Ván khuôn tấm đan (VK gỗ)0,0216100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,432m3
11Lắp đặt tấm đan4tấm
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,0062100m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III0,0609100m3
AARãnh thoát nước R-B300 (130m)
1Đào rãnh, đất cấp III21,6504m3
2Ván khuôn móng0,144100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,464m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,752m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,2m2
6Cốt thép tấm đan0,6425tấn
7Ván khuôn tấm đan (VK gỗ)0,1492100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,4192m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn72tấm
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,952,88100m3
11Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III0,184100m3
12V.c đổ bỏ 3Km cuối bằng ô tô 7T0,184100m3/1km
ABHố ga rãnh B300 (3 hố)
1Đào móng, đất cấp III1,7484m3
2Ván khuôn móng0,0104100m2
3Bê tông móng đá 1x2, mác 1500,2271m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 750,491m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,42m2
6Láng mương cáp, vữa XM mác 750,9075m2
7Cốt thép tấm đan0,0135tấn
8Ván khuôn tấm đan (VK gỗ)0,0065100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,1245m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn31 cấu kiện
11Đắp trả hố ga K950,3296m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,0138100m3
ACĐèn chiếu sáng
1Đào móng cột đèn đất cấp III5,285m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,16100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 2003,2m3
4Lắp khung móng M16x240x240x5255bộ
5Ống nhựa gân xoắn D32/2510m
6Lắp đặt măng sông cột MCS-210cái
7Làm tiếp địa cho cột điện5bộ
8Thép tròn D12mm (mạ kẽm nhúng nóng) - Bắt tiếp địa10m
9Tai bắt tiếp địa 40x4mm (mạ kẽm nhúng nóng)1,25kg
10Cột thép bát giác, tròn côn liền cần H=8m - D78-3,5mm5cột
11Lắp Đèn LED 80W có DIM5bộ
12Luồn dây Cu/PVC 2x2.5mm lên đèn0,5100m
13Lắp bảng điện cửa cột5bảng
14Lắp của cột5cửa
15Đánh số cột thép0,510 cột
16Dây đồng M1010m
17Đầu cốt đồng M105cái
18Làm đầu cáp khô5đầu cáp
19Lắp đặt các automat 1 pha 10A5cái
20Cầu đấu dây 60A-500V5cái
21Đắp trả móng cột K902,085m3
ADĐèn trang trí
1Đào móng cột đèn đất cấp III1,44m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,096100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,44m3
4Khung móng tủ M16x340x340x500mm5cái
5Dây đồng M1010m
6Đầu cốt đồng M105cái
7Làm đầu cáp khô5đầu cáp
8Lắp dựng cột đèn sân vườn (CĐ-05B đúc bằng gang)51 cột
9Lắp đặt bóng đèn (Đèn Led 5-20W)201 bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,25100m
11Lắp bảng điện cửa cột5bảng
12Lắp của cột5cửa
13Đánh số cột0,510 cột
14Lắp đặt automat 1 pha 10A5cái
15Cầu đấu dây 20A5cai
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,8m2
17Vận chuyển cột chiếu sáng1T bộ
AETủ điện
1Đào móng tủ, đất cấp III0,135m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0185100m2
3Bê tông lót, đá 2x4, mác 1000,041m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,267m3
5Khung móng giá đỡ tủ điện5bộ
6Ống nhựa PVC D502m
7Lắp đặt tiếp địa cho tủ1bộ
8Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm4,5m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x625x400 100A1tủ
10Lắp đặt automat 1 pha 32A1cái
11Lắp đặt automat 1 pha 16A2cái
12Đắp trả móng tủ K900,027m3
AFRãnh cáp
1Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,4942100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,356m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ống20,62m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,4203100m3
5Ống nhựa gân xoắn D40/30265m
6Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm265m
7Dây đồng M10265m
8Rải cáp ngầm2,65100m
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép11 vị trí
10Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,0262100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥ 1KwCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2Đầm dùi ≥ 1,5 KWCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3Máy cắt uốn cắt thép 5KWCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4Máy cắt gạch, đáCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80lCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6Ô tô tự đổ≥ 5tấnCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7Máy luCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8Máy đàoCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥ 1Kw
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
2
Đầm dùi ≥ 1,5 KW
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
3
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
4
Máy cắt gạch, đá
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
5
Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
6
Ô tô tự đổ≥ 5tấn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
7
Máy lu
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
8
Máy đào
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá
71,7361 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
38,8341 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
68,4764 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
35,0246 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hiên
14,2008 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiên, sảnh
31,7314 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
226,416 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
72,134 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
42,3192 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
26,838 m3
11 Đào xúc đất , đất cấp IV đổ ra bãi thải
2,009 100m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần phòng học
395,2208 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm phòng học
32,992 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài
731,7184 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tràn xe nô
196,8984 m2
16 Đào đất móng, đất cấp III
3,4505 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0543 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng
0,8005 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1567 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0278 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2194 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,5528 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0236 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0028 tấn
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm
0,0138 tấn
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,0864 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 75
1,5959 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
9,5106 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
75,2749 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
35,02 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
14,2 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,73 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
252,2704 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
48,5034 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75
193,656 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75
65,331 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
754,3613 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
946,0136 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
38,9866 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150
38,9866 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
368,1562 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75
22,1052 m2
43 Tháo tấm lợp tôn
6,6343 100m2
44 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,715 tấn
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
112,64 m2
46 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng
2 Công
47 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75
2,6862 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2317 100m2
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1667 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,2741 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây