Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:09 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:30 17/08/2022
đến
15:00 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công,tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ:Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Quốc Việt, địa chỉ: Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô các loại phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 6 năm 2022. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0919.456.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.557.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên. Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1
1Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
4.342,971m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,9051m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp952,143m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp219,414m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.168,862m3
6Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m3
7Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m3/1km
8Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3
9Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3/1km
10Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3/1km
11Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3/1km
13Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,864100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.936,826m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.954,676m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.954,676m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.061,006m2
19Đá học gia cố máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,38m3
20Dăm cát lót mái đá hộcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,352m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
BHẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2
1Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
5.521,196m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,981m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.044,836m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp346,008m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.574,149m3
6Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100 m3
7Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100m3/1km
8Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100m3/1km
9Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08100m3
10Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08100m3/1km
11Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3/1km
13Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,212100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.094,052m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.097,377m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.097,377m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.741,208m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
CHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
11,0961m3
2Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,418m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp430,56kg
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,472m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,374m3
6BT móng cống, chân khay M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,612m3
7Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,473m3
8Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,099m3
9Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,8m2
10Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,04m2
11Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,075m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,86810 tấn/1km
15Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14mối nối
17Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,76m2
18Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
19Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,138m3
20Phá dỡ bê tông cũ, hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,662m3
21Xây gạch hoàn trả hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675m3
22Trát tường hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m2
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2541m3
24Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,665m3
25Cốt thép ống cống ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp149,2kg
26cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp518,32kg
27Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,217m3
28Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,352m3
29Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,4m2
30Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,543m2
31Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,216m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,104m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,267m3
34Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,179m3
35Đá hộc xếp KhanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,12m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
38Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02610 tấn/1km
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 đoạn cống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7mối nối
41Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,52m2
42Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
43Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
44Phá dỡ bê tông cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,016m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,6351m3
46Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,756m3
47Cốt thép ống cống ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111,9kg
48cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp388,74kg
49Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,134m3
50Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,691m3
51Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,86m2
52Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,546m2
53Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,113m2
54Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,022m3
55Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,016m3
56Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,403m3
57Đá hộc xếp KhanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,93m3
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
60Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,00610 tấn/1km
61Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 đoạn cống
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6mối nối
63Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,5m2
64Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,345m3
65bê tông lót hố thu nước M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,336m3
66Ván khuôn hố thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,608m2
67Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,82kg
68Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,88kg
69Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,64kg
70Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,64kg
71Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,292m3
72Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,58kg
73ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m2
74Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41kg
75Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41kg
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07310 tấn/1km
79Lắp dựng tấm đan hố thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
80Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
81Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
82Phá dỡ bê tông cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,994m3
83Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3
84Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3/1km
85Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3/1km
86Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3
87Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3/1km
88Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3/1km
89San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,097100m3
DHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
67,691m3
2Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,53m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161,82kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp431,01kg
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,11m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,71m3
7BT móng cống, chân khay M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,66m3
8Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7m3
9Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,62m3
10Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,12m2
11Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,93m2
12Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,5m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77810 tấn/1km
16Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 750x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:750x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8mối nối
18Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,85m2
19Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
20Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,188m3
22Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp345,9kg
23Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp481,7kg
24Ván khuôn đáy kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,785m2
25Ván khuôn tường kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,39m2
26Bê tông móng kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,563m3
27Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,35m3
28Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc miệng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp290kg
29Lắp đặt Thép góc bao miệng rãnh 75*75*5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp290kg
30Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,25kg
31Cốt thép tấm đan , ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp594,75kg
32ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,425m2
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 -Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,963m3
34Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp519kg
35Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp519kg
36Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,35m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,74110 tấn/1km
40Lắp dựng tấm đan đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
41Phá dỡ kênh hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,215m3
42Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3
43Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3/1km
44Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3/1km
45Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3
46Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3/1km
47Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3/1km
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,749100m3
EHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgSử dụng tốt2
2Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3Sử dụng tốt2
3Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 TSử dụng tốt1
4Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 TSử dụng tốt1
5Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CVSử dụng tốt1
6Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kWSử dụng tốt1
7Máy ủi - công suất: 110 CVSử dụng tốt2
8Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 TSử dụng tốt2
9Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kWSử dụng tốt2
10Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWSử dụng tốt2
11Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítSử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Sử dụng tốt
2
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
Sử dụng tốt
1
4
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
Sử dụng tốt
1
5
Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
Sử dụng tốt
1
6
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Sử dụng tốt
1
7
Máy ủi - công suất: 110 CV
Sử dụng tốt
2
8
Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T
Sử dụng tốt
2
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Sử dụng tốt
2
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Sử dụng tốt
2
11
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
4.342,971 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
66,905 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
952,143 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)
219,414 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)
4.168,862 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,235 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,235 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
43,195 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
43,195 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
43,195 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,669 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,669 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,669 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
43,864 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
1.936,826 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
1.954,676 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
1.954,676 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
1.061,006 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Đá học gia cố mái
3,38 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
20 Dăm cát lót mái đá hộc
1,352 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác
7 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5.521,196 m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
24 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
7,98 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.044,836 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)
346,008 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)
6.574,149 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
46,132 100 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
29 Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
46,132 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
46,132 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,08 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
9,08 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,08 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,08 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,08 100m3/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
46,212 100m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
2.094,052 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
2.097,377 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
2.097,377 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
1.741,208 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác
4 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống
11,096 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II:Yêu cầu về xây lắp
44 Đắp đất giáp thổ
4,418 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
430,56 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2
3,472 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2
1,374 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 BT móng cống, chân khay M150
4,612 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
49 Dăm sạn lót dày 10cm
2,473 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Dăm sạn đệm giảm tải móng cống
7,099 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây