Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:39 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa ngõ số 8 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa ngõ số 8 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (sự nghiệp kinh tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:29 22/08/2022
đến
14:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa ngõ số 8 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Kiến An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.739.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 947.914.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.212.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ HIỆN TRẠNG VÀ ĐÀO ĐẮP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
3Vận chuyển cây đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Cắt mặt hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
6Cắt mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3810m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,168m3
8Phá dỡ tường xây bồn hoa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1375m3
9Phá dỡ bê tông móng cống cũ, bó vỉa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,8609m3
10Phá dỡ bê tông cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0458m3
11Phá dỡ hè gạch block hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
12Phá dỡ móng đá dăm hè hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,576m3
13Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8236100m3
14Xúc bùn lòng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6438m3
15Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7chuyến
16Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,75m3
17Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,9495m3
18Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,79m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7949100m3
20Di chuyển đường ống nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,33m
BGA THOÁT NƯỚC LOẠI 1
1Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,17m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,22m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
10Lắp đặt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34tấn
11Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55tấn
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55tấn
15Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô. Vận chuyển từ bãi đúc đến công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25510 tấn/1km
16Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
17Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1954100m3
CGA THOÁT NƯỚC LOẠI 2
1Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,52m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,96m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,17m3
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
10Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35tấn
11Lắp đặt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,675tấn
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,675tấn
15Vận chuyển tấm đan. Vận chuyển từ bãi đúc đến công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,767510 tấn/1km
16Bốc xếp tấm đan hố tụ nước đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan hố tụ nước đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52510 tấn/1km
19Cung cấp lắp đặt ghi chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
20Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
21Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
22Ván khuôn lót móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
23Đổ bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,97m2
26Ván khuôn giằng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
27Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
28Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3138100m3
DCỐNG D500
1Đóng cọc tre gia cố thành hố móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,14100m
2Phên nứa gia cố thành hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật821,4m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,901m3
4Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m2
5Đá dăm chèn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,216m3
6Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,793100m2
7Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,14m3
8Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,636tấn
9Bốc xếp đế cống - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cấu kiện
10Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cấu kiện
11Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03510 tấn/1km
12Lắp đặt đế cống D500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cái
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251mối nối
15Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251mối nối
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6812100m3
17Vận chuyển ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,989610 tấn/1km
18Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265cấu kiện
19Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
22Lát gạch block hoàn trả hè hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
ECỐNG D300
1Cắt đường cũ để phá dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,32610m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,981m3
3Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m3
4Đóng cọc tre gia cố thành hố móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3100m
5Phên nứa gia cố thành hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật213m2
6Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,349m3
8Đá dăm chèn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,678m3
9Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,402m3
11Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
12Bốc xếp đế cống- bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
13Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
14Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,100510 tấn/1km
15Lắp đặt đế cống D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
19Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3621100m3
20Vận chuyển ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975410 tấn/1km
21Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
22Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
23Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước chungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
FMẶT NGÕ
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6443100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9051100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5864100m3
4Rải bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3892100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,849m3
6Đánh bóng mặt ngõChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.569,24m2
GVỈA HÈ
1Ván khuôn hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
2Rải bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9622100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,622m3
4Lát hè gạch terrazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,22m2
HBÓ VỈA
1Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
3Ván khuôn bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,878100m2
4Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,371m3
5Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6162tấn
6Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6162tấn
7Vận chuyển bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,961610 tấn/1km
8Lắp đặt viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m
ITRỒNG CÂY
1Đào móng ô trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
2Ván khuôn móng bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,788m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0691m3
5Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,395m2
6Đắp đất màu ô trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,555m3
7Mua đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1727m3
8Trồng cây cau vuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cây
9Duy trì cây bóng mát - cây cau vuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cây/ năm
10Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
11Đánh và trồng lại cây xanh hiện trạng (trên vỉa hè gần ga đấu nối GĐN1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
JBIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp đặt ống PVC D110 bơm nước dẫn dòng của các hộ dân trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5833100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn ≥ 1,0kwSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy đầm dùi ≥ 1,5kwSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy đầm cóc ≥ 50 kgSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy hàn ≥ 23 kwSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 litSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6Máy cắt bê tôngSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7Cần cẩuSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8Máy đàoSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9Máy nén khíSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10Búa căn khí nénSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11Ô tô tự đổSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm cóc ≥ 50 kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy hàn ≥ 23 kw
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt bê tông
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
7
Cần cẩu
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy đào
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
9
Máy nén khí
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Búa căn khí nén
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >20cm
2 cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào gốc cây, đường kính gốc >20cm
2 gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vận chuyển cây đổ đi
1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cắt mặt hè
2 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
1,5 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cắt mặt đường
38 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng
303,168 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ tường xây bồn hoa cũ
2,1375 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ bê tông móng cống cũ, bó vỉa cũ
50,8609 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá dỡ bê tông cống cũ
20,0458 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ hè gạch block hiện trạng
17,88 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ móng đá dăm hè hiện trạng
3,576 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển phế thải
3,8236 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xúc bùn lòng cống
18,6438 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụng
7 chuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đào móng ga, đất cấp II
152,75 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đào móng cống, đất cấp II
278,9495 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đào khuôn đường, đất cấp II
447,79 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Vận chuyển đất, đất cấp II
8,7949 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Di chuyển đường ống nước hiện trạng
258,33 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ván khuôn móng ga
0,23 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
2,65 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng
5,3 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
15,17 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
51,22 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75
6,72 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn tấm đan
0,08 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
1,02 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cốt thép tấm đan
0,17 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp đặt thép hình
1,34 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Gia công thép hình
1,34 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp đặt tấm đan
28 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lên
2,55 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuống
2,55 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô. Vận chuyển từ bãi đúc đến công trình
0,255 10 tấn/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ván khuôn cổ ga
0,22 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250
2,05 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1954 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ván khuôn móng ga
0,4 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
4,26 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng
8,52 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
20,1 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
65,96 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75
9,36 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ván khuôn tấm đan
0,49 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
5,17 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cốt thép tấm đan
0,56 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Gia công thép hình
2,35 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt thép hình
2,35 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt tấm đan
104 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây