Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:25 28/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:15 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:16 28/08/2022
đến
08:15 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thịnh Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và ĐTXD Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9 + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 830.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.950.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng2- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự.32
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.32
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,92m2
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5663100m2
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,7227m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt583,4444m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
6Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,68m2
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9846m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,6197m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3436m3
10Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,3705m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt454,6548m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.033,864m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt798,726m2
14Tháo dỡ hê thống điện, thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1T.bộ
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5568tấn
16Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,5842m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4368100m2
18Phủ bạt chống bụi quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt643,68m2
BCẢI TẠO
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,0599m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt583,4444m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,643m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,5335m2
5Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9045tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt205,01761m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0634100m2
8Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,92m
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,5032m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2936m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,669m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,386m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2276tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,252100m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt520,0176m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt405,752m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt940,98m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,748m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt655,8778m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt142,704m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132,6m
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8598m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8598m2
24Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1385tấn
25Gia công lan can sắt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5846tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,553m2
27Bản mã InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,88m2
30Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,54m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt405,752m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.828,3098m2
CĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16máy
2Ống đồng, ống thoát nước, bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16T.bộ
3Lắp đặt quạt trần 75WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
4Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
6Lắp đặt đèn chiếu bảng led 1x18w + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250v/10A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 500v/50A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 500v/100A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
21Lắp đặt ống ruột gà D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.700m
22Lắp đặt ống ruột gà D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
23Tủ điện KT 650x550x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
24Hộp cài chứa 4-8ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
25Đế âm tường các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100cái
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110m
28Cọc đỡ dây thu sét L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60cọc
29Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4Bộ
30Que hàn 4lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3Kg
31Bình sứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
DRÃNH THOÁT NƯỚC + LÁT SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,6498m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1349m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1651100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1057m3
5Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4878m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,158m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,8025m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1594m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2332tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2015100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt731 cấu kiện
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,86m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,72m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt277,2m2
16Lát gạch Terrazo 400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt277,2m2
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,129210m³

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
2Máy đầm cóc+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
3Máy đầm dùi+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
4Máy đầm bàn+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
5Máy trộn bê tông (trộn vữa)+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
6Máy cắt uốn sắt+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
7Máy khoan+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
8Máy hàn điện+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
9Máy cắt gạch đá+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
10Máy mài+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
11Máy phát điện công suất ≥ 15KW+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
12Máy bơm nước+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
13Máy thủy bình+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
14Máy kinh vĩ+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
15Ô tô tự đổ+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
2
Máy đầm cóc
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
3
Máy đầm dùi
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
4
Máy đầm bàn
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
5
Máy trộn bê tông (trộn vữa)
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
6
Máy cắt uốn sắt
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
7
Máy khoan
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
8
Máy hàn điện
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
9
Máy cắt gạch đá
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
10
Máy mài
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
11
Máy phát điện công suất ≥ 15KW
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
12
Máy bơm nước
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
13
Máy thủy bình
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
14
Máy kinh vĩ
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
15
Ô tô tự đổ
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
121,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ mái tôn
3,5663 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ
30,7227 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
583,4444 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
16 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá dỡ hoa sắt cửa
79,68 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép
1,9846 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
8,6197 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
6,3436 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang
47,3705 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
454,6548 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
1.033,864 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
798,726 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Tháo dỡ hê thống điện, thoát nước mái
1 T.bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,5568 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Vận chuyển phế thải
103,5842 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo
6,4368 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Phủ bạt chống bụi quanh công trình
643,68 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2
31,0599 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75
583,4444 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
29,643 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
19,5335 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Gia công, lắp dựng xà gồ thép
1,9045 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
205,0176 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45ly
4,0634 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly
57,92 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
38,5032 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
6,2936 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75
1,669 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2
1,386 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,2276 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,252 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75
520,0176 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
405,752 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
940,98 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
88,748 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Trát trần, vữa XM M75
655,8778 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Trát xà dầm, vữa XM M75
142,704 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
132,6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75
4,8598 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
4,8598 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt
1,1385 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Gia công lan can sắt Inox
0,5846 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng lan can sắt
38,553 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Bản mã Inox
56 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)
52,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)
74,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly
7,54 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
405,752 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.828,3098 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương như sau:

  • Có quan hệ với 43 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,12%, Xây lắp 96,63%, Tư vấn 1,12%, Phi tư vấn 1,13%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 255.888.968.850 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 254.146.139.820 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây