Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:26 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở 4 Trung tâm Y tế Quận 10
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cơ sở 4 Trung tâm Y tế Quận 10
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi không thường xuyên năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:21 29/08/2022
đến
10:30 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở 4 Trung tâm Y tế Quận 10
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH , địa chỉ: Số 265 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hài Hòa; + Tư thẩm tra thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH TM-DV Tư vấn Xây dựng Phúc Linh; * Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-DV Tư vấn Xây dựng Phúc Linh; * Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH , địa chỉ: Số 265 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT; (7) Cam kết đáp ứng yêu cầu công việc theo yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201.857.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.309.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN SÂN KHỐI A
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế82,57m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,57m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,57m2
4Lát nền sàn gạch ceramic kt400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,93m2
5Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
7Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế14cái
8Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,996m3
9Đắp đất rảnh thoát nước, đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế3,7369m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,45m3
BCẢI TẠO NHA ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,02m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
3Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế17,2m2
4Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
6Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,172100m2
7CCLĐ máng xối kt 200x250x6200mmTheo hồ sơ thiết kế6,2m
8Xây gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4194m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,9894m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,048100m
11Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
13CCLĐ lưới chắn rác lắp trên máng xốiTheo hồ sơ thiết kế6,2m
14CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế17,2m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế77,467m2
16Bả matit vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế33,1m2
17Bả matit vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế44,367m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,1m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,367m2
CCẢI TẠO 2 BỂ NƯỚC MÁI
1Vệ sinh và cạo rêu mốc bề mặt trong bểTheo hồ sơ thiết kế92,48m2
2Trám hồ xi măng những vị trí hỏngTheo hồ sơ thiết kế92,48m2
3Quét vữa Epoxy 2 thành phần chống thấm mặt ngoàiTheo hồ sơ thiết kế78,96m2
4Sơn chống thấm Epoxy bể nước, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế92,48m2
DHỐ GA
1Đào hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,4144m3
2Đắp đất hố ga bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,5514m3
3Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
4Ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0064100m2
5SXLD cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0033tấn
6Xây gạch tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cn, dày 10cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,2304m3
7Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,748m2
8Quét chống thấm hố ga mặt trongTheo hồ sơ thiết kế2,748m2
9Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,0569m3
10Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0156100m2
11SXLD cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0061tấn
12Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,0454m3
13SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép Theo hồ sơ thiết kế0,0023tấn
14Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0015100m2
15Gia công thép V tấm đan mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0136tấn
16Lắp dựng thép V tấm đan mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,0136tấn
EPHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt vòi xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt bồn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt vòi xả bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt vòi sen tắmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt vòi xả sen tắmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp đặt bồn rửa 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt vòi xả bồn rửa 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Lắp đặt phao cơ Inox D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt phao cơ Inox D49Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN10Theo hồ sơ thiết kế1,06100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,43100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN10Theo hồ sơ thiết kế1,08100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-PN10Theo hồ sơ thiết kế3,48100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN10Theo hồ sơ thiết kế3,77100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-PN10Theo hồ sơ thiết kế7,29100m
21Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế32cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế11cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế20cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế56cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế221cái
29Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế221cái
30Lắp đặt co răng trong uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế83cái
31Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế98cái
34Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/27Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/21Theo hồ sơ thiết kế8cái
39Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế59cái
40Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21Theo hồ sơ thiết kế47cái
41Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế111cái
42Lắp đặt van cổng D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt van cổng D42Theo hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt van cổng D34Theo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt van cổng D27Theo hồ sơ thiết kế49cái
46Lắp đặt van cổng D21Theo hồ sơ thiết kế47cái
47Lắp đặt bát cố định ốngTheo hồ sơ thiết kế1.711cái
48Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế1081m
49Đục sàn để tạo rãnh, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo hồ sơ thiết kế54m
50Đắp cát nền đường ống âm sànTheo hồ sơ thiết kế4,32m3
51Lát nền sàn gạch Ceramic kt400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,96m2
52Bê tông nền sàn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,812m3
53Khoan tạo lỗ xuyên tường dày 200mmTheo hồ sơ thiết kế181 lỗ khoan
54Khoan tạo lỗ xuyên tường, sàn seno dày 100mmTheo hồ sơ thiết kế331 lỗ khoan

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).1
2Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).1
3Máy hàn- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).1
4Máy khoan- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).2
5Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).2
6Máy đầm bê tông, dầm dùi- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
1
3
Máy hàn
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
1
4
Máy khoan
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
2
5
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
2
6
Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
82,57 m2 Theo hồ sơ thiết kế
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
82,57 m2 Theo hồ sơ thiết kế
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
82,57 m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Lát nền sàn gạch ceramic kt400x400mm, vữa XM mác 75
82,93 m2 Theo hồ sơ thiết kế
5 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm
7 cái Theo hồ sơ thiết kế
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm
0,28 100m Theo hồ sơ thiết kế
7 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D60
14 cái Theo hồ sơ thiết kế
8 Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng
3,996 m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Đắp đất rảnh thoát nước, đường ống thoát nước
3,7369 m3 Theo hồ sơ thiết kế
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, đá 1x2, mác 250
0,45 m3 Theo hồ sơ thiết kế
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
24,02 m2 Theo hồ sơ thiết kế
12 Tháo dỡ xà gồ mái
0,1085 tấn Theo hồ sơ thiết kế
13 Tháo dỡ trần thạch cao
17,2 m2 Theo hồ sơ thiết kế
14 Gia công xà gồ thép
0,1085 tấn Theo hồ sơ thiết kế
15 Lắp dựng xà gồ thép
0,1085 tấn Theo hồ sơ thiết kế
16 Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm
0,172 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
17 CCLĐ máng xối kt 200x250x6200mm
6,2 m Theo hồ sơ thiết kế
18 Xây gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, chiều cao
0,4194 m3 Theo hồ sơ thiết kế
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
6,9894 m2 Theo hồ sơ thiết kế
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm
0,048 100m Theo hồ sơ thiết kế
21 Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60
4 cái Theo hồ sơ thiết kế
22 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm
2 cái Theo hồ sơ thiết kế
23 CCLĐ lưới chắn rác lắp trên máng xối
6,2 m Theo hồ sơ thiết kế
24 CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm
17,2 m2 Theo hồ sơ thiết kế
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường
77,467 m2 Theo hồ sơ thiết kế
26 Bả matit vào tường trong nhà
33,1 m2 Theo hồ sơ thiết kế
27 Bả matit vào tường ngoài nhà
44,367 m2 Theo hồ sơ thiết kế
28 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
33,1 m2 Theo hồ sơ thiết kế
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
44,367 m2 Theo hồ sơ thiết kế
30 Vệ sinh và cạo rêu mốc bề mặt trong bể
92,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế
31 Trám hồ xi măng những vị trí hỏng
92,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế
32 Quét vữa Epoxy 2 thành phần chống thấm mặt ngoài
78,96 m2 Theo hồ sơ thiết kế
33 Sơn chống thấm Epoxy bể nước, 1 nước lót, 1 nước phủ
92,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế
34 Đào hố ga, đất cấp III
1,4144 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Đắp đất hố ga bằng thủ công
0,5514 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250
0,128 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 Ván khuôn gỗ đáy hố ga
0,0064 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
38 SXLD cốt thép hố ga, đường kính
0,0033 tấn Theo hồ sơ thiết kế
39 Xây gạch tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cn, dày 10cm, vữa XM mác 75
0,2304 m3 Theo hồ sơ thiết kế
40 Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
2,748 m2 Theo hồ sơ thiết kế
41 Quét chống thấm hố ga mặt trong
2,748 m2 Theo hồ sơ thiết kế
42 Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 250
0,0569 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường hố ga
0,0156 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
44 SXLD cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép
0,0061 tấn Theo hồ sơ thiết kế
45 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250
0,0454 m3 Theo hồ sơ thiết kế
46 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép
0,0023 tấn Theo hồ sơ thiết kế
47 Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan hố ga
0,0015 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
48 Gia công thép V tấm đan mạ kẽm
0,0136 tấn Theo hồ sơ thiết kế
49 Lắp dựng thép V tấm đan mạ kẽm
0,0136 tấn Theo hồ sơ thiết kế
50 Lắp đặt bồn cầu
5 bộ Theo hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây