Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở 4 Trung tâm Y tế Quận 10 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT; (7) Cam kết đáp ứng yêu cầu công việc theo yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201.857.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.309.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN SÂN KHỐI A | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn gạch ceramic kt400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,93 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 9 | Đắp đất rảnh thoát nước, đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7369 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHA ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 7 | CCLĐ máng xối kt 200x250x6200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 8 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4194 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9894 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ lưới chắn rác lắp trên máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 14 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 77,467 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,367 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,367 | m2 |
| C | CẢI TẠO 2 BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh và cạo rêu mốc bề mặt trong bể | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 2 | Trám hồ xi măng những vị trí hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 3 | Quét vữa Epoxy 2 thành phần chống thấm mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 78,96 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm Epoxy bể nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4144 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5514 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 6 | Xây gạch tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cn, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm hố ga mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0454 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | 100m2 |
| 15 | Gia công thép V tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép V tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả bồn rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phao cơ Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ Inox D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 29 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 30 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt bát cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.711 | cái |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 1m |
| 49 | Đục sàn để tạo rãnh, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 50 | Đắp cát nền đường ống âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 51 | Lát nền sàn gạch Ceramic kt400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 52 | Bê tông nền sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
| 53 | Khoan tạo lỗ xuyên tường dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Khoan tạo lỗ xuyên tường, sàn seno dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 lỗ khoan |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 4 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
1 |
3 |
Máy hàn |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
1 |
4 |
Máy khoan |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
2 |
6 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 82,57 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 82,57 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 82,57 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Lát nền sàn gạch ceramic kt400x400mm, vữa XM mác 75 | 82,93 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm | 7 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D60 | 14 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | 3,996 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Đắp đất rảnh thoát nước, đường ống thoát nước | 3,7369 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,45 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 24,02 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Tháo dỡ xà gồ mái | 0,1085 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | 17,2 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,1085 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1085 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | 0,172 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | CCLĐ máng xối kt 200x250x6200mm | 6,2 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, chiều cao | 0,4194 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,9894 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | 0,048 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | CCLĐ lưới chắn rác lắp trên máng xối | 6,2 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm | 17,2 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 77,467 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bả matit vào tường trong nhà | 33,1 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Bả matit vào tường ngoài nhà | 44,367 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,1 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,367 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Vệ sinh và cạo rêu mốc bề mặt trong bể | 92,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Trám hồ xi măng những vị trí hỏng | 92,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Quét vữa Epoxy 2 thành phần chống thấm mặt ngoài | 78,96 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Sơn chống thấm Epoxy bể nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | 92,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đào hố ga, đất cấp III | 1,4144 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Đắp đất hố ga bằng thủ công | 0,5514 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250 | 0,128 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | 0,0064 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính | 0,0033 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Xây gạch tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cn, dày 10cm, vữa XM mác 75 | 0,2304 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,748 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Quét chống thấm hố ga mặt trong | 2,748 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,0569 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường hố ga | 0,0156 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | SXLD cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép | 0,0061 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,0454 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép | 0,0023 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan hố ga | 0,0015 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Gia công thép V tấm đan mạ kẽm | 0,0136 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Lắp dựng thép V tấm đan mạ kẽm | 0,0136 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Lắp đặt bồn cầu | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Niềm vui và sức khỏe đổi mùa đông ra mùa hè. "
Desaugiers
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.