Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:02 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc TDP Chợ Tổng và TDP Làng Bầu, phường Liên Bảo
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc TDP Chợ Tổng và TDP Làng Bầu, phường Liên Bảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Liên Bảo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 18/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:54 29/08/2022
đến
15:00 18/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 18/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/09/2022 (15/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc TDP Chợ Tổng và TDP Làng Bầu, phường Liên Bảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Liên Bảo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (Trường hợp nhà thầu được giãn nợ thuế thì phải có xác nhận của cơ quan thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đối với lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản cam kết về việc nhà thầu không vi phạm đối với hoạt động đấu thầu trong vòng 3 năm trở lại đây. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113861188

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
400 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 40.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 18.700.000.000 đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;- Trường hợp nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh.73
2Phó chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công2- 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, Hệ thống điện hoặc Cơ điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu - đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG
1Đào móng hào cáp, đấp cấp III52,5m3
2Đắp cát hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,308100m3
3Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,28100m3
4Gạch chỉ đặcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.400viên
5Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,41000v
6Băng báo cáp khổ 30cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt140m
7Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,42100m2
8Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
9Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0810m³/1km
10Đào móng hào cáp, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,011m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0116100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0086100m3
13Gạch chỉ đặcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90viên
14Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,091000v
15Băng báo cáp khổ 30cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m
16Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,009100m2
17Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
18Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,115510m³/1km
19Đào móng hào cáp, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt247,856m3
20Đắp cát hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8262100m3
21Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1016100m3
22Băng báo cáp khổ 30cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.377m
23Rải lưới nilong bảo vệ cápTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,003100m2
24Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,26210m³/1km
25Đào móng tủ viễn thông, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,1892m3
26Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,619210m³/1km
27Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,516100m2
28Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,192m3
29Khung móng tủ M14x250Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt141,47kg
30Lắp đặt khung móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1415tấn
31Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,14100m
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0675100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0676100m3
34Đào móng tủ công tơ, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,222m3
35Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,50510m³/1km
36Đắp đất móng tủ công tơ, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0808100m3
37Đắp cát móng tủ công tơ độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0344100m3
38Đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt86cọc
39Dây thép dẹt 40x4 tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt405,06kg
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt322,5m
41Bu lông bắt tiếp địa tủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,02kg
42Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,343m3
43Ván khuôn móng tủ công tơTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4126100m2
44Bê tông móng tủ công tơ M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,491m3
45Cốt thép móng tủ công tơ, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4472tấn
46Bu lông móng tủ-M16x850Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43bộ
47Băng dính bọc đầu khung móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,5cuộn
48Ốp gạch thẻ móng tủ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,56m2
49Nắp che tôn dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43tấm
BCẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.200m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32100m
3Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 -Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m
5Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.735m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,35100m
7Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11hộp
8Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11hộp
9Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
11Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.200m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32100m
13Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.200m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32100m
15Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2100m
17Ống nhựa xoắn HDPE-D90/72Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt451m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,51100m
19Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt320m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2100m
21Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 đỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63m
22Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 xanhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63m
23Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 vàngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63m
24Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x150 đenTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66m
25Vỏ tủ công tơ KT 1200x600x500 (Chi tiết xem bản vẽ)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
26Lắp đặt tủ điện công tơTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
27Trụ lắp tủ viễn thông mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt702,147kg
28Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7021tấn
29Automat 3 pha MCCB-3P-250A/36kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102cái
30Lắp đặt át tômát --250/36kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1021 cái
31Automat 3 pha MCCB-3P-63A/22kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
32Lắp đặt át tômát --63A/22kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61 cái
33Automat 1 pha MCCB-2P-40A/6kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt160cái
34Lắp đặt át tômát --40A/6kATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1601 cái
35Thanh cái đồng M20x10Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt101m
36Lắp đặt thanh cái dẹt 20x10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,110 m
37Thanh cái đồng M40x4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67m
38Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,710 m
39Thanh cái đồng M30x5Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63m
40Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,310 m
41Dây đồng sợi đơn cứng TD-8mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt480m
42Dây đồng sợi đơn cứng TD-16mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29m
43Lắp đặt dây đồngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5091 m
44Biển báo tên tủ công tơTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44biển
45Biển báo cấm lại gầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt168biển
46Thẻ tên cáp MICATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt86cái
47Biển báo tủ có 2 nguồnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
48Cầu đấu tiếp điểm 100ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt344cái
49Dây đồng sợi đơn cứng TD-50mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt161m
50Dây đồng sợi đơn cứng TD-25mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46m
51Dây đồng mềm M95 làm tiếp địa TCTTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108m
52Lắp đặt dây đồngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2311 m
53Đầu cose đồng 1 lỗ M95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt344cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,410 đầu cốt
55Đầu cose đồng 1 lỗ M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt516cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,610 đầu cốt
57Đầu cose đồng 1 lỗ M25Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.548cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt154,810 đầu cốt
59Đầu cose đồng 1 lỗ M16Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt96cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,610 đầu cốt
61Đầu cose đồng 1 lỗ M10Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.600cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16010 đầu cốt
63Đầu cose sử lý đồng nhôm AM240Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt315cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,510 đầu cốt
65Đầu cose sử lý đồng nhôm AM150Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1110 đầu cốt
CTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Bộ thu tín hiệu tập trung+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
2Mua bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43cái
3Cáp Muller 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104m
4Băng keo cách điện hạ thếTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cuộn
5Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt203hộp
6Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6hộp
7Tháo hòm công tơ Composite. Hộp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18hộp
8Tháo hòm công tơ Composite. Hộp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34hộp
9Tháo thu hồi bộ khuếch đại sóng+hòm+phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9hộp
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.220m
11Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,411km dây
12Tháo các loại cáp lực đến 35kV. Cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 10,5kg/mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6100 m
13Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt391 cột
14Cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2ca
DTHÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt101sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt431 vị trí
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1081 cái
EHÈ PHỐ, CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu lát hè, bó vỉa và rãnh tam giác hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt482,762m3
2Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá sau khi phá dỡ đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,276210m³/1km
3Đào đất nền hè, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.191,6m3
4Vận chuyển đất đào nền đổ bỏ, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,1610m³/1km
5Rải bạt lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,8144100m2
6Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt698,14m3
7Lát đá tự nhiên tiết diện đá 30x60, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.981,44m2
8Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,278100m2
9Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,17m3
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30x100cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.017m
11Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt122m
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,39100m
13Lát đá tự nhiên tiết diện đá 50x25, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt534,75m2
14Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cây
15Phá dỡ kết cấu gạch bó bồn cây hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,112m3
16Đào đất hố trồng cây - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,03100m3
17Vận chuyển kết cấu gạch sau khi phá dỡ, đất đào hố trồng cây đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,511210m³/1km
18Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,03m3
19Bó vỉa đá 12x20x120cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.401,6m
20Mua cây Giáng Hương Đk gốc 16-18cm (đo cách gốc 1,3m)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt103cây
21Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt103cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1031 cây / 90 ngày
23Gia công cột +giằng chống bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,193tấn
FTHOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.6871cấu kiện
2Nạo vét bùn, rác trong lòng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt227,34m3
3Vận chuyển bùn rác đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,73410m³/1km
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.5591cấu kiện
5Xúc, thu gom tấm đan vỡTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3019100m3
6Vận chuyển bê tông tấm đơn vỡ đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,01910m³/1km
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,47m3
8Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5014100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,1706tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt456tấm
11Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,73m3
12Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,37m3
13Vận chuyển kế cấu bê tông, gạch tường rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9110m³/1km
14Bê tông mũ tườngM150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,18m3
15Ván khuôn mũ tường rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,728100m2
16Đào móng rãnh B400 (xây mới), đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt251,922m3
17Vận chuyển đất đào móng rãnh đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,19210m³/1km
18Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7896100m3
19Đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,544m3
20Ván khuôn móng rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,564100m2
21Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,82m3
22Ván khuôn xà mũTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,692100m2
23Bê tông xà mũ rãnh M150, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,91m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,63m3
25Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt225,6m2
26Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6016100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2765tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,28m3
29Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt188tấm
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mũ hố thuTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,96m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan BTCTTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,93m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông móng, mũ tường rãnh hố thuTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16m3
33Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh hố thuTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,6m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh nốiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,46m3
35Vận chuyển kết cấu sau khi phá dỡ đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,37110m³/1km
36Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,28m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0624100m
38Đào móng hố ga, hố thu- Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,121m3
39Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,16m2
40Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,24m3
41Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt129,6192kg
42Đào xúc đất đặt đường ống, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,756m3
43Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7872100m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0496100m
45Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5888100m2
46Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm,Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3898tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,75m3
48Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,76m3
49Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64bộ
50Lắp tấm chắn rác bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64bộ
51Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64bộ
52Lắp dựng nắp+khung CompositeTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64bộ
53Đào móng hố ga (bổ sung mới), đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,844m3
54Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,98410m³/1km
55Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,56m3
56Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0468100m3
57Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,28m3
58Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,4m3
59Ván khuôn rãnh nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6612100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1978tấn
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2m3
62Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2704100m2
63Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
64Lắp tấm chắn rác bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
65Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
66Lắp dựng nắp+khung CompositeTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
67Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0996100m
68Đào móng hố ga, hố thu - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,181m3
69Vận chuyển đất đào hố ga, hố thu đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,12210m³/1km
70Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,26m3
71Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,96m3
72Ván khuôn hố thuTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1153100m2
73Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,1518kg
74Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,041m3
75Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0738100m3
76Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0984100m
77Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,224tấn
GTHU HỒI CHIẾU SÁNG
1Tháo cần đèn trên cột bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cần
2Tháo chóa đèn chiếu sángTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30bộ
3Tháo dây chiếu sáng AL/XLPE-4x25mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,5100m
4Vận chuyển vật tư về kho bằng ôtô thùng 7TTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2ca
HCHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,32100m
2Rải cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,29100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,65100 m
4Rải cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,02100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,48100m
6Lắp dựng cột thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cột
7Lắp cần đèn D60Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cần
8Quả cầu Inox D100 gắn trên đỉnh cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31quả
9Lắp choá đènTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31bảng
11Làm đầu cáp khôTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt306đầu
12Làm đầu cáp khôTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8đầu
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt311 đầu cáp
14Lắp cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cửa
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cái
16Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31hệ thống
17Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cái
18Băng dính bọc đầu khung móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,5cuộn
19Đào móng cột đèn, tiếp địa - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,841m3
20Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,992100m2
21Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,84m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,62100 m
23Đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cọc
24Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt311 bộ
25Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31hệ thống
26Vận chuyển đất đào móng đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,98410m³/1km
27Khung móng tủ M16x240x240x500Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
28Băng dính bọc đầu khung móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5cuộn
29Đào móng tủ điện - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,151m3
30Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02100m2
31Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24m3
32Đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cọc
33Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 bộ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 tủ
35Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hệ thống
36Vận chuyển đất đào móng đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,01510m³/1km
37Đào móng rãnh cáp trên hè - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,8751m3
38Đắp cát móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0814100m3
39Đắp đất móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,074100m3
40Gạch chỉ đặcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt370viên
41Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,371000v
42Băng báo cáp khổ 30cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37m
43Rải lưới nilong bảo vệ cápTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,111100m2
44Trụ bê tông+mốc sứTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
45Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,801m3
46Vận chuyển đất đào móng đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,380110m³/1km
IHÀO KỸ THUẬT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,99100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,99100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.960,4167m2
4Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.845,844m3
5Đắp đất móng hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,7723100m3
6Vận chuyển đất đào móng hào đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210,38610m³/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3023100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5459100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,1072100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,1072100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,1072100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7788100tấn
13Bê tông hào kỹ thuật M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt224,42m3
14Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt145,87m3
15Ván khuôn hào kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54,8226100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,147tấn
17Lắp dựng hào kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.603cái
18Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài hào kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.282,4m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt155,49m3
20Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1975100m2
21Cốt thép tấm đan D Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,5696tấn
22Cốt thép tấm đan D>10Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,0278tấn
23Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.6031cấu kiện
24Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,23m3
25Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,32m3
26Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5731100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,8761tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1226tấn
29Lắp đặt hố ga hào kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63cái
30Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,34m3
31Ván khuôn tấm đan hố gaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5418100m2
32Cốt thép tấm đan hố ga D Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9028tấn
33Cốt thép tấm đan hố ga D>10Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5492tấn
34Lắp đặt tấm đan hố gaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1261cấu kiện
35Gia công thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8528tấn
36Lắp đặt thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8528tấn
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt450,54m2
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4616100m
39Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4616100m
40Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt147m2
41Đào hố ga hào kỹ thuật, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt117,811m3
42Đắp đất móng hố ga hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3402100m3
43Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,14310m³/1km
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1953100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4473100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3465100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3465100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3465100m2
49Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0996100tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
2Máy đào- Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
3Máy hàn điện- Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
4Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)- Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
5Máy đầm dùi (đầm bê tông)- Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
6Máy trộn bê tông- Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
7Máy trộn vữa- Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
2
Máy đào
- Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
3
Máy hàn điện
- Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
4
Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
5
Máy đầm dùi (đầm bê tông)
- Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
6
Máy trộn bê tông
- Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1
7
Máy trộn vữa
- Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng hào cáp, đấp cấp III
52,5 m3
2 Đắp cát hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90
0,308 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
3 Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90
0,28 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
4 Gạch chỉ đặc
1.400 viên Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
5 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm
1,4 1000v Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
6 Băng báo cáp khổ 30cm
140 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
7 Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm
0,42 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
8 Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp
14 cái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
9 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III
3,08 10m³/1km Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
10 Đào móng hào cáp, đấp cấp III
2,011 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0116 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0086 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
13 Gạch chỉ đặc
90 viên Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
14 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm
0,09 1000v Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
15 Băng báo cáp khổ 30cm
3 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
16 Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm
0,009 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
17 Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp
1 cái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
18 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III
0,1155 10m³/1km Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
19 Đào móng hào cáp, đấp cấp III
247,856 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
20 Đắp cát hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8262 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
21 Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1016 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
22 Băng báo cáp khổ 30cm
1.377 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
23 Rải lưới nilong bảo vệ cáp
0,003 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
24 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III
8,262 10m³/1km Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
25 Đào móng tủ viễn thông, đấp cấp III
6,1892 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
26 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III
0,6192 10m³/1km Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
27 Ván khuôn móng cột
0,516 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
28 Bê tông móng M200, đá 1x2
6,192 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
29 Khung móng tủ M14x250
141,47 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
30 Lắp đặt khung móng
0,1415 tấn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
31 Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường
0,14 100m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,0675 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0676 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
34 Đào móng tủ công tơ, đất cấp III
23,222 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
35 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III
1,505 10m³/1km Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
36 Đắp đất móng tủ công tơ, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0808 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
37 Đắp cát móng tủ công tơ độ chặt Y/C K = 0,90
0,0344 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
38 Đóng cọc chống sét
86 cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
39 Dây thép dẹt 40x4 tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóng
405,06 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất
322,5 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
41 Bu lông bắt tiếp địa tủ
6,02 kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
42 Bê tông móng, M100, đá 1x2
4,343 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
43 Ván khuôn móng tủ công tơ
1,4126 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
44 Bê tông móng tủ công tơ M200, đá 1x2
14,491 m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
45 Cốt thép móng tủ công tơ, ĐK ≤10mm
0,4472 tấn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
46 Bu lông móng tủ-M16x850
43 bộ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
47 Băng dính bọc đầu khung móng
21,5 cuộn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
48 Ốp gạch thẻ móng tủ, vữa XM M75, PCB40
39,56 m2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
49 Nắp che tôn dày 3mm
43 tấm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
50 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2
3.200 m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây