Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc TDP Chợ Tổng và TDP Làng Bầu, phường Liên Bảo Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Liên Bảo |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (Trường hợp nhà thầu được giãn nợ thuế thì phải có xác nhận của cơ quan thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đối với lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản cam kết về việc nhà thầu không vi phạm đối với hoạt động đấu thầu trong vòng 3 năm trở lại đây. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113861188 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 400 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 40.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 18.700.000.000 đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.700.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.700.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;- Trường hợp nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, Hệ thống điện hoặc Cơ điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu - đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | 52,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.400 | viên |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140 | m |
| 7 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,08 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,011 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | viên |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 1000v |
| 15 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 16 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1155 | 10m³/1km |
| 19 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 247,856 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8262 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1016 | 100m3 |
| 22 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.377 | m |
| 23 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,262 | 10m³/1km |
| 25 | Đào móng tủ viễn thông, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1892 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6192 | 10m³/1km |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,192 | m3 |
| 29 | Khung móng tủ M14x250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 141,47 | kg |
| 30 | Lắp đặt khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 34 | Đào móng tủ công tơ, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,222 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,505 | 10m³/1km |
| 36 | Đắp đất móng tủ công tơ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát móng tủ công tơ độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86 | cọc |
| 39 | Dây thép dẹt 40x4 tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 405,06 | kg |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 322,5 | m |
| 41 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,02 | kg |
| 42 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,343 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng tủ công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4126 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng tủ công tơ M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,491 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng tủ công tơ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4472 | tấn |
| 46 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 47 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,5 | cuộn |
| 48 | Ốp gạch thẻ móng tủ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,56 | m2 |
| 49 | Nắp che tôn dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | tấm |
| B | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 - | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.735 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,35 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE-D90/72 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,51 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | 100m |
| 21 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 22 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 xanh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 23 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 vàng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 24 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x150 đen | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 25 | Vỏ tủ công tơ KT 1200x600x500 (Chi tiết xem bản vẽ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 27 | Trụ lắp tủ viễn thông mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 702,147 | kg |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7021 | tấn |
| 29 | Automat 3 pha MCCB-3P-250A/36kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát --250/36kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102 | 1 cái |
| 31 | Automat 3 pha MCCB-3P-63A/22kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt át tômát --63A/22kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 33 | Automat 1 pha MCCB-2P-40A/6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | cái |
| 34 | Lắp đặt át tômát --40A/6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | 1 cái |
| 35 | Thanh cái đồng M20x10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101 | m |
| 36 | Lắp đặt thanh cái dẹt 20x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,1 | 10 m |
| 37 | Thanh cái đồng M40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67 | m |
| 38 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7 | 10 m |
| 39 | Thanh cái đồng M30x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3 | 10 m |
| 41 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-8mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480 | m |
| 42 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 509 | 1 m |
| 44 | Biển báo tên tủ công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | biển |
| 45 | Biển báo cấm lại gần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168 | biển |
| 46 | Thẻ tên cáp MICA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86 | cái |
| 47 | Biển báo tủ có 2 nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 344 | cái |
| 49 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 161 | m |
| 50 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | m |
| 51 | Dây đồng mềm M95 làm tiếp địa TCT | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 231 | 1 m |
| 53 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 344 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 516 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cose đồng 1 lỗ M25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.548 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cose đồng 1 lỗ M16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cose đồng 1 lỗ M10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.600 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cose sử lý đồng nhôm AM240 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 315 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,5 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cose sử lý đồng nhôm AM150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 10 đầu cốt |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Bộ thu tín hiệu tập trung+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Mua bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 3 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104 | m |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 5 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 203 | hộp |
| 6 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 7 | Tháo hòm công tơ Composite. Hộp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ Composite. Hộp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | hộp |
| 9 | Tháo thu hồi bộ khuếch đại sóng+hòm+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.220 | m |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,41 | 1km dây |
| 12 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV. Cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 10,5kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 13 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | 1 cột |
| 14 | Cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | ca |
| D | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | 1 cái |
| E | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu lát hè, bó vỉa và rãnh tam giác hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 482,762 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá sau khi phá dỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,2762 | 10m³/1km |
| 3 | Đào đất nền hè, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.191,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đổ bỏ, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,16 | 10m³/1km |
| 5 | Rải bạt lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,8144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 698,14 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên tiết diện đá 30x60, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.981,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,278 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,17 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30x100cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.017 | m |
| 11 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122 | m |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,39 | 100m |
| 13 | Lát đá tự nhiên tiết diện đá 50x25, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 534,75 | m2 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cây |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bó bồn cây hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,112 | m3 |
| 16 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu gạch sau khi phá dỡ, đất đào hố trồng cây đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5112 | 10m³/1km |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,03 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá 12x20x120cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.401,6 | m |
| 20 | Mua cây Giáng Hương Đk gốc 16-18cm (đo cách gốc 1,3m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | 1 cây / 90 ngày |
| 23 | Gia công cột +giằng chống bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,193 | tấn |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.687 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, rác trong lòng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,734 | 10m³/1km |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.559 | 1cấu kiện |
| 5 | Xúc, thu gom tấm đan vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông tấm đơn vỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,019 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1706 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 456 | tấm |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kế cấu bê tông, gạch tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,91 | 10m³/1km |
| 14 | Bê tông mũ tườngM150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,728 | 100m2 |
| 16 | Đào móng rãnh B400 (xây mới), đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 251,922 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng rãnh đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,192 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7896 | 100m3 |
| 19 | Đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,692 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ rãnh M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,91 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,63 | m3 |
| 25 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6016 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2765 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,28 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 188 | tấm |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mũ hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,93 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, mũ tường rãnh hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh nối | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,46 | m3 |
| 35 | Vận chuyển kết cấu sau khi phá dỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,371 | 10m³/1km |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0624 | 100m |
| 38 | Đào móng hố ga, hố thu- Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,12 | 1m3 |
| 39 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,16 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,24 | m3 |
| 41 | Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 129,6192 | kg |
| 42 | Đào xúc đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,756 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7872 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0496 | 100m |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5888 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3898 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,75 | m3 |
| 48 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 49 | Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 50 | Lắp tấm chắn rác bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 51 | Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 52 | Lắp dựng nắp+khung Composite | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 53 | Đào móng hố ga (bổ sung mới), đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,844 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,984 | 10m³/1km |
| 55 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 58 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn rãnh nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6612 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1978 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp tấm chắn rác bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng nắp+khung Composite | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0996 | 100m |
| 68 | Đào móng hố ga, hố thu - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,18 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào hố ga, hố thu đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,122 | 10m³/1km |
| 70 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 71 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 73 | Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,1518 | kg |
| 74 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,04 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0984 | 100m |
| 77 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| G | THU HỒI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo cần đèn trên cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cần |
| 2 | Tháo chóa đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dây chiếu sáng AL/XLPE-4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5 | 100m |
| 4 | Vận chuyển vật tư về kho bằng ôtô thùng 7T | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | ca |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,65 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,02 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,48 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cần |
| 8 | Quả cầu Inox D100 gắn trên đỉnh cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | quả |
| 9 | Lắp choá đèn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | bảng |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cửa |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cái |
| 16 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | hệ thống |
| 17 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cái |
| 18 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,5 | cuộn |
| 19 | Đào móng cột đèn, tiếp địa - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,84 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,84 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100 m |
| 23 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cọc |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | 1 bộ |
| 25 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | hệ thống |
| 26 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,984 | 10m³/1km |
| 27 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | cuộn |
| 29 | Đào móng tủ điện - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 36 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 10m³/1km |
| 37 | Đào móng rãnh cáp trên hè - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,875 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 40 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 370 | viên |
| 41 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,37 | 1000v |
| 42 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | m |
| 43 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 44 | Trụ bê tông+mốc sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,801 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3801 | 10m³/1km |
| I | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,99 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,99 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.960,4167 | m2 |
| 4 | Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.845,844 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,7723 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng hào đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 210,386 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3023 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5459 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7788 | 100tấn |
| 13 | Bê tông hào kỹ thuật M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 224,42 | m3 |
| 14 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,8226 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.603 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.282,4 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 155,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1975 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5696 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0278 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.603 | 1cấu kiện |
| 24 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,23 | m3 |
| 25 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5731 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8761 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hố ga hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5418 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9028 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan hố ga D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5492 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8528 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8528 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 450,54 | m2 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4616 | 100m |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4616 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 147 | m2 |
| 41 | Đào hố ga hào kỹ thuật, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117,811 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng hố ga hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3402 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,143 | 10m³/1km |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4473 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0996 | 100tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 2 | Máy đào | - Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | - Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | - Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
2 |
Máy đào |
- Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
- Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
- Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
5 |
Máy đầm dùi (đầm bê tông) |
- Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
- Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
- Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | 52,5 | m3 | |||
| 2 | Đắp cát hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,308 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 3 | Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,28 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 4 | Gạch chỉ đặc | 1.400 | viên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 1,4 | 1000v | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 6 | Băng báo cáp khổ 30cm | 140 | m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 7 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | 0,42 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 8 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | 14 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | 3,08 | 10m³/1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 10 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | 2,011 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0116 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0086 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 13 | Gạch chỉ đặc | 90 | viên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 0,09 | 1000v | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 15 | Băng báo cáp khổ 30cm | 3 | m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 16 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | 0,009 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 17 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | 1 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | 0,1155 | 10m³/1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 19 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | 247,856 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 20 | Đắp cát hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8262 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1016 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 22 | Băng báo cáp khổ 30cm | 1.377 | m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 23 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | 0,003 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 24 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | 8,262 | 10m³/1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 25 | Đào móng tủ viễn thông, đấp cấp III | 6,1892 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 26 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | 0,6192 | 10m³/1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,516 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 6,192 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 29 | Khung móng tủ M14x250 | 141,47 | kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt khung móng | 0,1415 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường | 0,14 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0675 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0676 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 34 | Đào móng tủ công tơ, đất cấp III | 23,222 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 35 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | 1,505 | 10m³/1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 36 | Đắp đất móng tủ công tơ, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0808 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 37 | Đắp cát móng tủ công tơ độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0344 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 38 | Đóng cọc chống sét | 86 | cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 39 | Dây thép dẹt 40x4 tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóng | 405,06 | kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 322,5 | m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 41 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | 6,02 | kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 42 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | 4,343 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 43 | Ván khuôn móng tủ công tơ | 1,4126 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 44 | Bê tông móng tủ công tơ M200, đá 1x2 | 14,491 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 45 | Cốt thép móng tủ công tơ, ĐK ≤10mm | 0,4472 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 46 | Bu lông móng tủ-M16x850 | 43 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 47 | Băng dính bọc đầu khung móng | 21,5 | cuộn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 48 | Ốp gạch thẻ móng tủ, vữa XM M75, PCB40 | 39,56 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 49 | Nắp che tôn dày 3mm | 43 | tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | ||
| 50 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 3.200 | m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Mỗi người nên đi tìm điều vốn thế chứ không phải điều mình nghĩ là nên thế. "
Albert Einstein
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Liên Bảo Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3846328 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.