Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 07:56 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ (Khu vực 2), xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Móng, mặt đường, lát hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thống rãnh thoát nước
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ (Khu vực 2), xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Móng, mặt đường, lát hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thống rãnh thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:52 06/09/2022
đến
08:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ (Khu vực 2), xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Móng, mặt đường, lát hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thống rãnh thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán. + Thẩm định thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.460.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.290.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,0493100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt131,63m3
3Đào xúc kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3163100m3
4Đào CPĐD lẫn gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3029100m3
5Đào móng công trình,đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0458100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,0493100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông, CPĐD lẫn gạch vỡ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6192100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,0565100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,9743100m3
10Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,3562100m3
11Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,6323100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3843100m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,2478100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.391,45m3
4Cắt khe 1x4 mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt203,37110m
CLÁT HÈ + BÓ VỈA + TRỒNG CÂY
1Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 30*30*3(CM), vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.913,14m2
2Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt391,314m3
3Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,3m3
4Láng nền bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt453m2
5Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,7465100m2
6Bê tông viên vỉa, M 250, đá 1 x 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,4396m3
7Bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.269m
8Bó vỉa cong , vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt239m
9Mua + trồng cây + bảo dường cây Giáng Hương ĐK >=10 CM; h= 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109Cây
DHỐ THU THOÁT NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,26m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,25m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,84m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,3m2
5Ván khuôn đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,779100m2
6Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,6m3
7Cốt thép đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4534tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3701100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4546m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5078tấn
11Thép góc viền miệng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9812tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt170cấu kiện
13Ván khuôn rãnh đón nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5557100m2
14Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,86m3
15Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm), khung 53*96 tải trọng 125 KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47Bộ
16Lắp đặt tấm chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47cái
17Thép neo tấm chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,37kg
18Gia công bậc lên xuống thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1976tấn
19Đào đất xây hố thu, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0628100m3
20Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6375100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0824100m3
ERÃNH THOÁT NƯỚC MẶT XÂY GẠCH
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,5735100m3
2Đắp đất quanh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,028100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5019100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,39m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt159,24m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt260,34m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.201,6m2
8Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,912100m2
9Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,12m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3622100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,88m3
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4405tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt989cấu kiện
FRÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BTCT
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2589100m3
2Đắp đất quanh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7582100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4021100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,33m3
5Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1294100m2
6Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,72m3
7Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,724tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2417100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,49m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,175tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114cấu kiện
GĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,45100 m
3Lưới ni lon báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.073m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71 bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321 bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,28100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m trên cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321 cần đèn
9Lắp choá đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm, cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,04100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,28100m
12Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,210 cột
13Đầu cốt đồng M16-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt330cái
14Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1281 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32bảng
16Lắp của cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cửa
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
18Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt321 vị trí
21Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cuộn
HĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh cáp trên nền đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8756100m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8756100m3
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,072100m
4Phá dỡ kết cấu đường bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,44m3
5Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,036100m3
6Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,036100m3
7Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m3
8Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2048100m3
9Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,024100m2
10Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,528m3
11Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2253100m3
12Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ đế cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,12m2
13Khung móng cột đèn M24x750 trên nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tôngKhoan, phá bê tông1
7Máy cắt bê tôngCắt bê tông1
8Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
9Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
10Máy lu bánh hơi 16TLu lèn1
11Máy lu bánh thép 10TLu lèn1
12Máy lu rung 25TLu lèn1
13Máy ủiSan gạt mặt bằng1
14Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
15Máy đàoĐào xúc đất, đá1
16Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
17Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan, phá bê tông
1
7
Máy cắt bê tông
Cắt bê tông
1
8
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
9
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
10
Máy lu bánh hơi 16T
Lu lèn
1
11
Máy lu bánh thép 10T
Lu lèn
1
12
Máy lu rung 25T
Lu lèn
1
13
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
14
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
15
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp II
33,0493 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
131,63 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào xúc kết cấu bê tông
1,3163 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Đào CPĐD lẫn gạch vỡ
4,3029 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đào móng công trình,đất cấp III
4,0458 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ
33,0493 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển kết cấu bê tông, CPĐD lẫn gạch vỡ đổ bỏ
5,6192 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
39,0565 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
18,9743 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Mua đất đắp K95
49,3562 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Mua đất đắp K98
26,6323 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên
11,3843 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Rải bạt dứa lớp cách ly
63,2478 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250
1.391,45 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cắt khe 1x4 mặt đường
203,371 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 30*30*3(CM), vữa mác 100
3.913,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150
391,314 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150
45,3 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Láng nền bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75
453 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn viên vỉa
16,7465 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Bê tông viên vỉa, M 250, đá 1 x 2
74,4396 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100
1.269 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bó vỉa cong , vữa XM mác 100
239 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Mua + trồng cây + bảo dường cây Giáng Hương ĐK >=10 CM; h= 3m
109 Cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
16,26 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
14,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75
30,84 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
109,3 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Ván khuôn đỉnh tường
0,779 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250
7,6 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Cốt thép đỉnh tường
0,4534 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn tấm đan
0,3701 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
5,4546 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Cốt thép tấm đan
0,5078 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Thép góc viền miệng tấm đan
0,9812 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Lắp đặt tấm đan
170 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Ván khuôn rãnh đón nước
1,5557 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200
20,86 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm), khung 53*96 tải trọng 125 KN
47 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Lắp đặt tấm chắn rác
47 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Thép neo tấm chắn rác
33,37 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Gia công bậc lên xuống thép D20
0,1976 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Đào đất xây hố thu, đất cấp III
4,0628 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,6375 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III
1,0824 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Đào đất xây rãnh, đất cấp III
17,5735 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đắp đất quanh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,028 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III
8,5019 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
109,39 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
159,24 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây