Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:02 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 13/09/2022
đến
14:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Công, Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: UBND phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972785821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: thuyutqb@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2Cán bộ Quản lý kỹ thuật1Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3Kỹ thuật thi công1Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4Cán bộ ATLĐ - VSMT1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5Công nhân kỹ thuật15Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo E-HSMT13,09100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT13,09100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT13,09100m3/1km
4Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT35,01100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT20,82100m3
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT9,21100m3
2Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo E-HSMT48,491m3
3Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngTheo E-HSMT23,92m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cốngTheo E-HSMT2,19100m2
5Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,68m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT2,77tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT8,49100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT33,84m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT2821 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT2821 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT8,4610 tấn/1km
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT2821 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo E-HSMT281mối nối
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo E-HSMT0,33100m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,21m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT3,33100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT4,82100m3
18Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT47,72100m3
19Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo E-HSMT251,161m3
20Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngTheo E-HSMT115,1m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cốngTheo E-HSMT9,6100m2
22Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT345,96m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT17,27tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT5,19100m2
25Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT207,94m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT1.2161 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT1.2161 cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT51,9910 tấn/1km
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT1.2161 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo E-HSMT1.215mối nối
31Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo E-HSMT0,1100m2
32Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,43m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT20,19100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT19,95100m3
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo E-HSMT3,910m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT14,04m3
37Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo E-HSMT0,14100m3/1km
38Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5kmTheo E-HSMT0,14100m3/1km
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,41100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo E-HSMT0,12100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,78100m2
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT0,14100m2
43Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo E-HSMT14,04m3
44Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)Theo E-HSMT8,78100m3
45Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL)Theo E-HSMT46,211m3
46Ván khuôn móng hố gaTheo E-HSMT0,65100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT20,05m3
48Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT4,74tấn
49Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,54tấn
50Ván khuôn hố ga và cửa thu nướcTheo E-HSMT13,94100m2
51Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT122,96m3
52Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeTheo E-HSMT89cửa
53Lắp dựng tấm cao su ngăn mùiTheo E-HSMT89m2
54Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeTheo E-HSMT89cửa
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo E-HSMT6,76100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo E-HSMT0,9100m3
57Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo E-HSMT4,741m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT0,79100m3
59Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,82m3
60Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,21100m2
61Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,46m3
62Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT1,97100m2
63Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT13,61m3
64Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,1tấn
65Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
66Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,16m3
67Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,64m2
69Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,28100m2
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,41m3
71Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,09tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT13,53tấn
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT13,53tấn
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,3510 tấn/1km
75Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT711cấu kiện
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,84100m3
77Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT4,441m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,89100m3
79Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,89100m3/1km
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT1,21100m3
81Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,21100m3
82Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,12m3
83Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,23100m2
84Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,36m3
85Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT3,12100m2
86Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT22,09m3
87Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,56tấn
88Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
89Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,18m3
90Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT3,36m2
92Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,31100m2
93Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,99m3
94Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,2tấn
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT14,98tấn
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT14,98tấn
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,510 tấn/1km
98Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT781cấu kiện
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,12100m3
100Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT0,611m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,12100m3
102Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,12100m3/1km
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT0,43100m3
104Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,43100m3
105Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,11m3
106Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,08100m2
107Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,33m3
108Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT1,11100m2
109Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,85m3
110Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,55tấn
111Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,02100m2
112Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,06m3
113Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,01tấn
114Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT1,26m2
115Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,11100m2
116Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,13m3
117Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,43tấn
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT5,33tấn
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT5,33tấn
120Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT0,5310 tấn/1km
121Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT281cấu kiện
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT0,46100m3
123Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT2,441m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,49100m3
125Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT0,49100m3/1km
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo E-HSMT1100m3
127Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1100m3
128Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,63m3
129Ván khuôn đáy kênhTheo E-HSMT0,2100m2
130Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,9m3
131Ván khuôn thành kênhTheo E-HSMT2,63100m2
132Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT18,64m3
133Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,32tấn
134Ván khuôn giằng ngangTheo E-HSMT0,04100m2
135Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,15m3
136Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,04tấn
137Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT2,94m2
138Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,26100m2
139Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,05m3
140Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,01tấn
141Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT12,63tấn
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT12,63tấn
143Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT1,2610 tấn/1km
144Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo E-HSMT661cấu kiện
CĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT86,846m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,749m3
3Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT70,485m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT26,345m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo E-HSMT140,09kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT164,02kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT157,02kg
8Lấp đất móngTheo E-HSMT58,981m3
9SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT4.240,12kg
10Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT4.240,12kg
11Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT17m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT17m3
DĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.14-190-11Theo E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo E-HSMT3cột
3Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-22KVTheo E-HSMT515m
4Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứTheo E-HSMT27quả
5Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNTheo E-HSMT12chuổi
6Khóa néo dây ACSR/XLPE -150Theo E-HSMT6bộ
7Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT3bộ
8Giáp níu dây bọc 150mm2-22KVTheo E-HSMT6sợi
9Xà đỡ XR-2LBTheo E-HSMT1bộ
10Xà đỡ XN-2LBTheo E-HSMT1bộ
11Xà đỡ XĐ-2LNTheo E-HSMT1bộ
12Xà đỡ XĐ-2LTheo E-HSMT2bộ
13Xà XN-2LTheo E-HSMT1bộ
14Xà GS-LTTheo E-HSMT1bộ
15Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Theo E-HSMT1bộ
16Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT22cọc
17Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT42,5m
18Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT15,75kg
19Gíp nối dây trung tính 120-50Theo E-HSMT5bộ
20Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo E-HSMT2,5m
21Đầu bịt cáp 35mm2Theo E-HSMT5cái
22Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT5cái
23Đấu nối nóng đường dâyTheo E-HSMT1Khoán gọn
EĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT216,9937m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT15,708m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo E-HSMT48,2623m3
4Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT292,796m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT148,9257m3
6Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT39m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT39m3
FĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo E-HSMT36cột
2Cột NPC.I.8,5-160-3Theo E-HSMT22cột
3Lắp cột BTLT-8,5mTheo E-HSMT58cột
4Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT52cọc
5Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT97,5m
6Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT38,35kg
7Gíp nối dây trung tính 120-50Theo E-HSMT17bộ
8Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo E-HSMT8,5m
9Đầu bịt cáp 35mm2Theo E-HSMT17cái
10Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT17cái
11Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnTheo E-HSMT70cái
12Đai buộc inox KT 20X0,7Theo E-HSMT116sợi
13Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Theo E-HSMT116cái
14Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnTheo E-HSMT42cái
15Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnTheo E-HSMT24cái
16Cổ dề cột đôi hạ thếTheo E-HSMT17cái
17Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Theo E-HSMT720m
18Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Theo E-HSMT488m
19Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Theo E-HSMT12cái
20Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Theo E-HSMT12cái
21Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Theo E-HSMT40cái
22Gip đấu rẽ IPC 120Theo E-HSMT40cái
23Dây buộc compositeTheo E-HSMT46sợi
GTRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIITheo E-HSMT84m
2Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3Theo E-HSMT23,76m3
3Đắp đất rảnhTheo E-HSMT23,76m3
HTRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Sứ đứng+ ty+Pinpost 22KV (kèm dây buộc đầu sứ)Theo E-HSMT9quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Theo E-HSMT1bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Theo E-HSMT3cái
4Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT70m
5Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVTheo E-HSMT15m
6Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVTheo E-HSMT33m
7Thanh giằng máy biến ápTheo E-HSMT2bộ
8Xà cầu chì tự rơiTheo E-HSMT1bộ
9Xà đỡ máy biến ápTheo E-HSMT1bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bùTheo E-HSMT1bộ
11Xà sứ đỡ cao độ 7mTheo E-HSMT1bộ
12Xà sứ đỡ cao độ +10,1 mTheo E-HSMT1bộ
13Lắp ống nhựa HDPE 130/110Theo E-HSMT30m
14Thanh bắt CSV 10x7 l=200Theo E-HSMT3cái
15Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngTheo E-HSMT10bộ
16Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVTheo E-HSMT30m
17Đầu cốt đồng M120Theo E-HSMT8cái
18Đầu cốt đồng M185Theo E-HSMT12cái
19Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT42cái
20Kẹp răng nối tiếp địaTheo E-HSMT12cái
21Nắp chụp silicon đầu cực MBATheo E-HSMT7cái
22Nắp chụp silicon đầu cực CSVTheo E-HSMT3cái
23Nắp chụp silicon đầu cực FCOTheo E-HSMT6cái
24Bảng tên trạmTheo E-HSMT1cái
25Biển cấm trèoTheo E-HSMT1cái
26Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mTheo E-HSMT14cọc
27Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo E-HSMT66m
28Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo E-HSMT0,06kg
ILẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVATheo E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùTheo E-HSMT2tủ
3Lắp đặt chống sét van (3 pha)Theo E-HSMT1bộ
JTHÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp Theo E-HSMT1máy
2Thí nghiệm cách điện đứngTheo E-HSMT1phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiTheo E-HSMT1phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVTheo E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm cáp lực Theo E-HSMT4sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVTheo E-HSMT3pha
7Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT1HT
8Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépTheo E-HSMT19VT
9Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùTheo E-HSMT2tủ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khíTheo E-HSMT1bộ
KTHÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN BỊ ẢNH HƯỞNG
1Tháo dỡ cột bê tông cao Theo E-HSMT4cột
2Tháo dỡ dây bằng thủ côngTheo E-HSMT162m
3Nhân công lắp đặt hoàn trả dây ABC-0,6/1KV 4x70mm2Theo E-HSMT162m
LCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVATheo E-HSMT1tủ
2Tủ hạ thế 0,4KV-630ATheo E-HSMT1tủ
3Tủ bù hạ thế 120KVArTheo E-HSMT1tủ
4Chống sét van LA 21KVTheo E-HSMT3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tôÔ tô tự đổ ≥ 5T2
2Máy đàoMáy đào dung tích gầu ≥ 0,5m32
3Máy ủiMáy ủi công suất ≥ 110 CV2
4Máy luMáy lu ≥ 10T2
5Máy đầm dùiMáy đầm dùi ≥1,5 KW2
6Máy đầm bànMáy đầm bàn ≥1Kw2
7Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông công suất ≥ 250L2
8Máy đầm đấtMáy đầm đất cầm tay ≥70kg2
9Cần cẩuCần cẩu sức nâng: 10 T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô
Ô tô tự đổ ≥ 5T
2
2
Máy đào
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
2
3
Máy ủi
Máy ủi công suất ≥ 110 CV
2
4
Máy lu
Máy lu ≥ 10T
2
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
2
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ≥1Kw
2
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
2
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
2
9
Cần cẩu
Cần cẩu sức nâng: 10 T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
13,09 100m3 Theo E-HSMT
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
13,09 100m3 Theo E-HSMT
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
13,09 100m3/1km Theo E-HSMT
4 Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
35,01 100m3 Theo E-HSMT
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85
20,82 100m3 Theo E-HSMT
6 Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)
9,21 100m3 Theo E-HSMT
7 Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)
48,49 1m3 Theo E-HSMT
8 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống
23,92 m3 Theo E-HSMT
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống
2,19 100m2 Theo E-HSMT
10 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
71,68 m3 Theo E-HSMT
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
2,77 tấn Theo E-HSMT
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
8,49 100m2 Theo E-HSMT
13 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
33,84 m3 Theo E-HSMT
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
282 1 cấu kiện Theo E-HSMT
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
282 1 cấu kiện Theo E-HSMT
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
8,46 10 tấn/1km Theo E-HSMT
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
282 1 đoạn ống Theo E-HSMT
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
281 mối nối Theo E-HSMT
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh
0,33 100m2 Theo E-HSMT
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
1,21 m3 Theo E-HSMT
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
3,33 100m3 Theo E-HSMT
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)
4,82 100m3 Theo E-HSMT
23 Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)
47,72 100m3 Theo E-HSMT
24 Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)
251,16 1m3 Theo E-HSMT
25 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống
115,1 m3 Theo E-HSMT
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống
9,6 100m2 Theo E-HSMT
27 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
345,96 m3 Theo E-HSMT
28 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
17,27 tấn Theo E-HSMT
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
5,19 100m2 Theo E-HSMT
30 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
207,94 m3 Theo E-HSMT
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
1.216 1 cấu kiện Theo E-HSMT
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
1.216 1 cấu kiện Theo E-HSMT
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
51,99 10 tấn/1km Theo E-HSMT
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
1.216 1 đoạn ống Theo E-HSMT
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
1.215 mối nối Theo E-HSMT
36 Ván khuôn tường đầu, tường cánh
0,1 100m2 Theo E-HSMT
37 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
0,43 m3 Theo E-HSMT
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
20,19 100m3 Theo E-HSMT
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)
19,95 100m3 Theo E-HSMT
40 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
3,9 10m Theo E-HSMT
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,04 m3 Theo E-HSMT
42 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km
0,14 100m3/1km Theo E-HSMT
43 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5km
0,14 100m3/1km Theo E-HSMT
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,41 100m3 Theo E-HSMT
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
0,12 100m3 Theo E-HSMT
46 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,78 100m2 Theo E-HSMT
47 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,14 100m2 Theo E-HSMT
48 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2
14,04 m3 Theo E-HSMT
49 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL)
8,78 100m3 Theo E-HSMT
50 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL)
46,21 1m3 Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây