Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Mua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn. Hạng mục: San lấp mặt bằng, thoát nước mặt, cấp điện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; Địa chỉ: phường Quảng Thuận - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Công, Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận, Đ/c: UBND phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972785821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: thuyutqb@gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư giao thông đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 13,09 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 35,01 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 20,82 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 9,21 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo E-HSMT | 48,49 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo E-HSMT | 8,49 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 282 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 282 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 8,46 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 282 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 281 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 47,72 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo E-HSMT | 251,16 | 1m3 |
| 20 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 115,1 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | Theo E-HSMT | 9,6 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 345,96 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 17,27 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 207,94 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 51,99 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 1.216 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 1.215 | mối nối |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 20,19 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 19,95 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5km | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 44 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo E-HSMT | 8,78 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Theo E-HSMT | 46,21 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng hố ga | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,05 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 4,74 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 50 | Ván khuôn hố ga và cửa thu nước | Theo E-HSMT | 13,94 | 100m2 |
| 51 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 122,96 | m3 |
| 52 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Theo E-HSMT | 89 | cửa |
| 53 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Theo E-HSMT | 89 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Theo E-HSMT | 89 | cửa |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Theo E-HSMT | 4,74 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 65 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 13,53 | tấn |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 13,53 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,35 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 4,44 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,89 | 100m3/1km |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,09 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 88 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 89 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 14,98 | tấn |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 14,98 | tấn |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 0,61 | 1m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 109 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 111 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 114 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 5,33 | tấn |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 0,53 | 10 tấn/1km |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 2,44 | 1m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m3/1km |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy kênh | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thành kênh | Theo E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 132 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 134 | Ván khuôn giằng ngang | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 137 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 140 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 141 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 12,63 | tấn |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 12,63 | tấn |
| 143 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 1,26 | 10 tấn/1km |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 86,846 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 70,485 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,345 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo E-HSMT | 140,09 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 164,02 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 157,02 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Theo E-HSMT | 58,981 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 4.240,12 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 4.240,12 | kg |
| 11 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 17 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 17 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-22KV | Theo E-HSMT | 515 | m |
| 4 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo E-HSMT | 27 | quả |
| 5 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo E-HSMT | 12 | chuổi |
| 6 | Khóa néo dây ACSR/XLPE -150 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Xà đỡ XR-2LB | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ XN-2LB | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ-2LN | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ XĐ-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà XN-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà GS-LT | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 22 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 42,5 | m |
| 18 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 15,75 | kg |
| 19 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo E-HSMT | 2,5 | m |
| 21 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đấu nối nóng đường dây | Theo E-HSMT | 1 | Khoán gọn |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 216,9937 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 15,708 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 48,2623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 292,796 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 148,9257 | m3 |
| 6 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 39 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 39 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo E-HSMT | 58 | cột |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 52 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 97,5 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 38,35 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo E-HSMT | 8,5 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo E-HSMT | 116 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 720 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 488 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Gip đấu rẽ IPC 120 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Dây buộc composite | Theo E-HSMT | 46 | sợi |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo E-HSMT | 84 | m |
| 2 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng+ ty+Pinpost 22KV (kèm dây buộc đầu sứ) | Theo E-HSMT | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ 7m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +10,1 m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M185 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển cấm trèo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 28 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,06 | kg |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo E-HSMT | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo E-HSMT | 19 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN BỊ ẢNH HƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Theo E-HSMT | 162 | m |
| 3 | Nhân công lắp đặt hoàn trả dây ABC-0,6/1KV 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 162 | m |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 21KV | Theo E-HSMT | 3 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 2 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu sức nâng: 10 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
2 |
2 |
Máy đào |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
2 |
3 |
Máy ủi |
Máy ủi công suất ≥ 110 CV |
2 |
4 |
Máy lu |
Máy lu ≥ 10T |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn ≥1Kw |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
2 |
8 |
Máy đầm đất |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
2 |
9 |
Cần cẩu |
Cần cẩu sức nâng: 10 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 13,09 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 13,09 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 13,09 | 100m3/1km | Theo E-HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ hạng mục thoát nước mặt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 35,01 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,82 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 6 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | 9,21 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 7 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | 48,49 | 1m3 | Theo E-HSMT | ||
| 8 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | 23,92 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | 2,19 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 10 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 71,68 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 2,77 | tấn | Theo E-HSMT | ||
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 8,49 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,84 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 282 | 1 cấu kiện | Theo E-HSMT | ||
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 282 | 1 cấu kiện | Theo E-HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 8,46 | 10 tấn/1km | Theo E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 282 | 1 đoạn ống | Theo E-HSMT | ||
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 281 | mối nối | Theo E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,33 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,21 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,33 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 4,82 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 23 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | 47,72 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 24 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | 251,16 | 1m3 | Theo E-HSMT | ||
| 25 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | 115,1 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đường ống cống | 9,6 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 345,96 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 17,27 | tấn | Theo E-HSMT | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 5,19 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 207,94 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.216 | 1 cấu kiện | Theo E-HSMT | ||
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.216 | 1 cấu kiện | Theo E-HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 51,99 | 10 tấn/1km | Theo E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 1.216 | 1 đoạn ống | Theo E-HSMT | ||
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 1.215 | mối nối | Theo E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,1 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,43 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,19 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 19,95 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 3,9 | 10m | Theo E-HSMT | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,04 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 0,14 | 100m3/1km | Theo E-HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km ngoài phạm vi 5km | 0,14 | 100m3/1km | Theo E-HSMT | ||
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,41 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,12 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,78 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,14 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | 14,04 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 49 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | 8,78 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 50 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | 46,21 | 1m3 | Theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một người bạn dũng cảm cũng có thể trở thành một kẻ thù đáng sợ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THỦY ÚT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.