Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:14 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH11, thôn Liễu Trì, xã Bình Nguyên
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH11, thôn Liễu Trì, xã Bình Nguyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 15/09/2022
đến
10:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH11, thôn Liễu Trì, xã Bình Nguyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Anh Dương Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không Yêu cầu, Tất cả tài liệu nhà thầu kê khai, nhà thầu chuẩn bị sẵn sàn 1 bản gốc E-HSDT (Đối với bằng cấp nhân sự, hợp đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh doanh thu, thiết bị nhà thầu chuẩn bị bản gốc và 1 bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Nguyễn Thanh; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng, phòng Kế toán; Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: 02353.641.797 Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.362.355.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.828.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.357.657.600 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
3Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vai trò an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5413,53m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 5413,53m3
3Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5102,69m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 581,713m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 50,202m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5514,639m3
7Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 52.153,813m3
8Đắp trả đất mương dọc K95Theo yêu cầu chương 520,977m3
9Đắp đất nền đường K98Theo yêu cầu chương 5767,445m3
10Lu lèn nền đường K95Theo yêu cầu chương 51.535,846m2
11Đào bỏ bê tông mặt đường cũTheo yêu cầu chương 520,883m3
12Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu chương 520,883m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmTheo yêu cầu chương 520,883m3
14Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 5592,18m3
15Cung cấp đất đắp K95 (mua đất)Theo yêu cầu chương 52.126,479m3
16Cung cấp đất đắp K98 (mua đất)Theo yêu cầu chương 51.014,869m3
BMặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 51.146,98m3
2Lót giấy dầuTheo yêu cầu chương 54.779,082m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 5690,606m3
4Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 5106,886m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 5915,91m2
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo yêu cầu chương 50,82Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmTheo yêu cầu chương 55,457Tấn
8Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmTheo yêu cầu chương 50,949Tấn
9Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương 534,2m
10Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 5869,52m
11Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 51.085,88m
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 521,531m3
13Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 52,425m3
14Lu lèn khuôn đường K95Theo yêu cầu chương 5138,35m2
15Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 537,208m3
16Lót giấy dầuTheo yêu cầu chương 5186,04m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 527,906m3
18Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 542,751m2
19Cắt khe (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 539,67m
CCống thoát nước ngang + mương thủy lợi
1Lắp đặt ống HDPE D400mm, dày 15,3mmTheo yêu cầu chương 59m
DCống bản
E* Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 514,105m3
2Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 596,812m2
3Cốt thép đan cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,039Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmTheo yêu cầu chương 50,13Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,831Tấn
6Cốt thép đan cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,348Tấn
7Cốt thép đan cống d=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,525Tấn
F* Thân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo yêu cầu chương 55,286m3
2Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngTheo yêu cầu chương 525,257m3
3Ván khuôn thân và xà mũTheo yêu cầu chương 5259,066m2
4Cốt thép xà mũ cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,053Tấn
5Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,295Tấn
6Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo yêu cầu chương 50,089Tấn
G* Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu chương 531,53m3
2Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương 568,88m2
3Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 510,032m3
4Đào đất cấp 3 móng cốngTheo yêu cầu chương 574,601m3
5Đắp cát K95 móng cốngTheo yêu cầu chương 533,039m3
H* Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 50,41m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 56,63m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưTheo yêu cầu chương 51,34m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 57,28m2
5Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 50,25m3
I* Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưTheo yêu cầu chương 52,324m3
2Ván khuôn thân tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 516,022m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lTheo yêu cầu chương 51,82m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 58,756m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay thượng,Theo yêu cầu chương 55,418m3
6Ván khuôn sân cống, chân khay thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 522,84m2
7Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 52,696m3
8Đào đất cấp 3 móng tường cánh, sân cống thượng, hạTheo yêu cầu chương 514,68m3
9Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống thượng, hạTheo yêu cầu chương 59,7m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 53,719m3
J* Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 5249,516m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương 52.191,82m2
3Cốt thép mương d=8mmTheo yêu cầu chương 55,866Tấn
4Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 569,948m3
5Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu chương 5532,741m3
6Đắp đất mương thủy lợi K90Theo yêu cầu chương 5412,321m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 566,819m3
KMương dọc
LĐan mương chịu lực
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 54,641m3
2Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 533,523m2
3Cốt thép đan cống d=6mmTheo yêu cầu chương 50,096Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,098Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,32Tấn
6Cốt thép đan cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,075Tấn
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương 51,032m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương 56,208m2
9Cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,027tấn
10Cốt thép D=10mmTheo yêu cầu chương 50,035tấn
11Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương 50,071tấn
12Lắp đặt nắp đanTheo yêu cầu chương 516cấu kiện
13Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương 554,6m
MThân, móng mương
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngTheo yêu cầu chương 58,263m3
2Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu chương 513,734m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngTheo yêu cầu chương 55,937m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương 513,734m2
5Cốt thép thân cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,298Tấn
6Cốt thép thân cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,562Tấn
7Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 53,958m3
NHố ga
O* Đan hố ga
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương 50,492m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương 52,538m2
3Cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,011tấn
4Cốt thép D=10mmTheo yêu cầu chương 50,016tấn
5Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương 50,037tấn
6Lắp đặt nắp đanTheo yêu cầu chương 56cấu kiện
PThân, móng hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaTheo yêu cầu chương 51,257m3
2Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu chương 516,76m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng hố gaTheo yêu cầu chương 50,527m3
4Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương 51,98m2
5Cốt thép thân cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,036Tấn
6Cốt thép thân cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,066Tấn
7Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 50,351m3
QĐảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báoTheo yêu cầu chương 514Cái
2Dây nilon phản quangTheo yêu cầu chương 5428,65m
3Lắp đế bê tông rào chắnTheo yêu cầu chương 5109Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếTheo yêu cầu chương 50,845m3
5Ván khuôn tấm đếTheo yêu cầu chương 517,44m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmTheo yêu cầu chương 5109Cọc
7Sơn cọc gỗTheo yêu cầu chương 513,08m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cmTheo yêu cầu chương 52Cái
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo yêu cầu chương 52Cái
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cmTheo yêu cầu chương 52Cái
11Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoTheo yêu cầu chương 50,588m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương 58,4m2
13Cốt thép móng d=14mmTheo yêu cầu chương 50,006Tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2Ô tô tưới nước≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3Cần trục ô tôSức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4Máy đào≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5Máy ủi≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6Máy lu rung25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7Máy lu bánh thép16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8Máy lu bánh thép10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9Máy rải CPĐDCòn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
10Máy trộn bê tông≥250 lít, còn sử dụng tốt2
11Máy trộn vữa≥150 lít, còn sử dụng tốt2
12Máy đầm bàn≥1kW, còn sử dụng tốt2
13Máy đầm dùi≥1,5kW, còn sử dụng tốt4
14Máy đầm đất cầm tay≥70kg, còn sử dụng tốt2
15Máy hàn điện≥23kW, còn sử dụng tốt1
16Máy thủy bìnhKiểm định còn thời hạn1
17Máy toàn đạcKiểm định còn thời hạn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
2
Ô tô tưới nước
≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
3
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Máy đào
≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
5
Máy ủi
≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
6
Máy lu rung
25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
7
Máy lu bánh thép
16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
8
Máy lu bánh thép
10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy rải CPĐD
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
1
10
Máy trộn bê tông
≥250 lít, còn sử dụng tốt
2
11
Máy trộn vữa
≥150 lít, còn sử dụng tốt
2
12
Máy đầm bàn
≥1kW, còn sử dụng tốt
2
13
Máy đầm dùi
≥1,5kW, còn sử dụng tốt
4
14
Máy đầm đất cầm tay
≥70kg, còn sử dụng tốt
2
15
Máy hàn điện
≥23kW, còn sử dụng tốt
1
16
Máy thủy bình
Kiểm định còn thời hạn
1
17
Máy toàn đạc
Kiểm định còn thời hạn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ bằng máy đào
413,53 m3 Theo yêu cầu chương 5
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ
413,53 m3 Theo yêu cầu chương 5
3 Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào
102,69 m3 Theo yêu cầu chương 5
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ
81,713 m3 Theo yêu cầu chương 5
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
0,202 m3 Theo yêu cầu chương 5
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
514,639 m3 Theo yêu cầu chương 5
7 Đắp đất nền đường K95
2.153,813 m3 Theo yêu cầu chương 5
8 Đắp trả đất mương dọc K95
20,977 m3 Theo yêu cầu chương 5
9 Đắp đất nền đường K98
767,445 m3 Theo yêu cầu chương 5
10 Lu lèn nền đường K95
1.535,846 m2 Theo yêu cầu chương 5
11 Đào bỏ bê tông mặt đường cũ
20,883 m3 Theo yêu cầu chương 5
12 Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển
20,883 m3 Theo yêu cầu chương 5
13 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km
20,883 m3 Theo yêu cầu chương 5
14 Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ
592,18 m3 Theo yêu cầu chương 5
15 Cung cấp đất đắp K95 (mua đất)
2.126,479 m3 Theo yêu cầu chương 5
16 Cung cấp đất đắp K98 (mua đất)
1.014,869 m3 Theo yêu cầu chương 5
17 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
1.146,98 m3 Theo yêu cầu chương 5
18 Lót giấy dầu
4.779,082 m2 Theo yêu cầu chương 5
19 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
690,606 m3 Theo yêu cầu chương 5
20 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25
106,886 m3 Theo yêu cầu chương 5
21 Ván khuôn bê tông mặt đường
915,91 m2 Theo yêu cầu chương 5
22 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,82 Tấn Theo yêu cầu chương 5
23 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm
5,457 Tấn Theo yêu cầu chương 5
24 Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm
0,949 Tấn Theo yêu cầu chương 5
25 Ống nhựa PVC D34mm
34,2 m Theo yêu cầu chương 5
26 Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)
869,52 m Theo yêu cầu chương 5
27 Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)
1.085,88 m Theo yêu cầu chương 5
28 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
21,531 m3 Theo yêu cầu chương 5
29 Đắp đất nền đường K95
2,425 m3 Theo yêu cầu chương 5
30 Lu lèn khuôn đường K95
138,35 m2 Theo yêu cầu chương 5
31 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
37,208 m3 Theo yêu cầu chương 5
32 Lót giấy dầu
186,04 m2 Theo yêu cầu chương 5
33 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
27,906 m3 Theo yêu cầu chương 5
34 Ván khuôn bê tông mặt đường
42,751 m2 Theo yêu cầu chương 5
35 Cắt khe (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)
39,67 m Theo yêu cầu chương 5
36 Lắp đặt ống HDPE D400mm, dày 15,3mm
9 m Theo yêu cầu chương 5
37 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống
14,105 m3 Theo yêu cầu chương 5
38 Ván khuôn đan cống
96,812 m2 Theo yêu cầu chương 5
39 Cốt thép đan cống d=16mm
0,039 Tấn Theo yêu cầu chương 5
40 Cốt thép đan cống d=14mm
0,13 Tấn Theo yêu cầu chương 5
41 Cốt thép đan cống d=12mm
0,831 Tấn Theo yêu cầu chương 5
42 Cốt thép đan cống d=10mm
0,348 Tấn Theo yêu cầu chương 5
43 Cốt thép đan cống d=6-8mm
0,525 Tấn Theo yêu cầu chương 5
44 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
5,286 m3 Theo yêu cầu chương 5
45 Bê tông M200 đá 1x2 thân mương
25,257 m3 Theo yêu cầu chương 5
46 Ván khuôn thân và xà mũ
259,066 m2 Theo yêu cầu chương 5
47 Cốt thép xà mũ cống d=16mm
0,053 Tấn Theo yêu cầu chương 5
48 Cốt thép xà mũ cống d=10mm
0,295 Tấn Theo yêu cầu chương 5
49 Cốt thép xà mũ cống d=6mm
0,089 Tấn Theo yêu cầu chương 5
50 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống
31,53 m3 Theo yêu cầu chương 5

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây