Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 9 TẦNG (NGOÀI NHÀ) |
||||
2 |
Tháo dỡ tấm Alumium (tấm Alumium và khung xương) ốp mặt tiền, sảnh |
440.5426 |
m2 |
||
3 |
Tấm ốp màu ghi sáng Aluminium Composite, chiều dày nhôm 0,3mm, thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm ( đã bao gồm vật tư phụ, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) |
120.97 |
m2 |
||
4 |
Tấm ốp màu đồng Aluminium Composite, chiều dày nhôm 0,3mm, thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm ( đã bao gồm vật tư phụ, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) |
157.475 |
m2 |
||
5 |
Tấm ốp màu ghi sáng Aluminium Composite, chiều dày nhôm 0,3mm, thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm ( đã bao gồm vật tư phụ, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) |
54.1336 |
m2 |
||
6 |
Ốp trần sảnh bằng tấm ốp Aluminium Composite màu ghi sáng, chiều dày nhôm 0,3mm, thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm (đã bao gồm vật tư phụ, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) |
107.964 |
m2 |
||
7 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
1960.9742 |
m2 |
||
8 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
292.5836 |
m2 |
||
9 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
346.0542 |
m2 |
||
10 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
51.6324 |
m2 |
||
11 |
Quét nước xi măng |
397.6866 |
m2 |
||
12 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
346.0542 |
m2 |
||
13 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 |
51.6324 |
m2 |
||
14 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2651.2444 |
m2 |
||
15 |
Vệ sinh bề mặt đá ốp tường ngoài nhà, trít keo các mạch đá |
1151.4699 |
m2 |
||
16 |
Silicon chít mạch đá ốp tường |
100 |
kg |
||
17 |
Tháo dỡ đá Granite tự nhiên ốp tường, hệ số nhân công 0,5 |
165.8911 |
m2 |
||
18 |
Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc vào tường có chốt Inox (hiện trạng đá granit tự nhiên hiện có màu nâu Anh Quốc) hoặc tương đương |
165.8911 |
m2 |
||
19 |
Máng nước Austnam rộng 400, dày 0,42 hoặc tương đương |
10 |
m |
||
20 |
Sắt hộp đỡ máng nước, hộp mạ kẽm 13x26x1,4mm |
8.5722 |
kg |
||
21 |
Ke nhôm làm chỉ móc nước dưới máng |
8.5 |
m |
||
22 |
Vít + nở bắt tôn Inox |
44 |
cái |
||
23 |
Keo Silicon dán liên kết máng nước vào tường |
7 |
tuýp |
||
24 |
Nhân công lắp dựng hoàn thiện máng nước, nhân công bậc 3,5/7 |
6 |
công |
||
25 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm |
0.14 |
100m |
||
26 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm |
2 |
cái |
||
27 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m |
22.8299 |
100m2 |
||
28 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
18.8288 |
100m2 |
||
29 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
9.6579 |
100m2 |
||
30 |
Lưới dù an toàn, mắt 10x10cm, khổ 5,0m |
1009.6 |
m2 |
||
31 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái |
16.0133 |
m2 |
||
32 |
Đục nhám mặt bê tông |
16.0133 |
m2 |
||
33 |
Quét nước xi măng |
16.0133 |
m2 |
||
34 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng |
16.0133 |
m2 |
||
35 |
Mua và lắp dựng lưới thép chống co ngót bê tông, lưới b40, sợi 3,5mm (thi công, lắp đặt hoàn thiện) |
16.0133 |
m2 |
||
36 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 |
16.0133 |
m2 |
||
37 |
Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa |
16.0133 |
m2 |
||
38 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 |
16.0133 |
m2 |
||
39 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
28.35 |
m2 |
||
40 |
Quét nước xi măng |
28.35 |
m2 |
||
41 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40, Đá granít tự nhiên dày 16mm màu đen kim sa trung |
28.35 |
m2 |
||
42 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
10.8492 |
m3 |
||
43 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
10.8492 |
m3 |
||
44 |
SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 9 TẦNG (TRONG NHÀ) |
||||
45 |
Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván |
118.98 |
m2 |
||
46 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
30.8 |
m2 |
||
47 |
Nhân công cắt hèm khuôn gỗ để lắp đặt cửa nhôm hệ |
102 |
md |
||
48 |
Hệ thống vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (1400psi) bề mặt màu ghi sáng. Tấm chịu nước, nấm mốc, chịu nhiệt, chịu va đập (Phụ kiện Inox 304 và khung nhôm định hình) |
148.14 |
m2 |
||
49 |
Cửa nhôm hệ: Nhôm sơn tĩnh điện màu vân gỗ, cửa đi khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63x94mm dày 2mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương 8,38mm |
35.2 |
m2 |
||
50 |
Tay co thủy lực |
20 |
bộ |