Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đo cáp quang OTDR |
3 |
2 |
Máy hàn cáp quang |
3 |
3 |
Xe tải cẩu 2,5 - 3 tấn |
1 |
1 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi |
1.686 |
1 km cáp |
||
2 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợi |
29.47 |
1 km cáp |
||
3 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi |
1.996 |
1 km cáp |
||
4 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 48 sợi |
49.191 |
1 km cáp |
||
5 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi |
8.936 |
1 km cáp |
||
6 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi |
1.476 |
1 km cáp |
||
7 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi |
1.415 |
1 km cáp |
||
8 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO |
1 |
1 bộ ODF |
||
9 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO |
11 |
1 bộ ODF |
||
10 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO |
14 |
1 bộ ODF |
||
11 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO |
1.5 |
1 bộ ODF |
||
12 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO |
3 |
bộ MX |
||
13 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 FO |
9 |
bộ MX |
||
14 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 100 FO |
3 |
bộ MX |
||
15 |
Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột bưu điện có sẵn |
2114 |
1 cột |
||
16 |
Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột điện lực có sẵn |
119 |
1 cột |
||
17 |
Lắp đặt giá treo cáp dự trữ trên cột bê tông |
137 |
cột |
||
18 |
Lắp biển báo hiệu độ cao cáp treo vượt đường |
130 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) |
6 |
1 cái |
||
20 |
Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 |
6 |
10 m |
||
21 |
Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm |
1.2 |
10 cái |
||
22 |
Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất |
6 |
1 đôi đầu dây |
||
23 |
Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III: Đào rãnh tiếp đất |
3.7485 |
m3 |
||
24 |
Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công: Đắp rãnh tiếp đất |
3.7485 |
m3 |
||
25 |
Lắp đặt dây đất cho cáp treo trên cột |
119 |
1 bộ |
||
26 |
Lắp đặt dây đất cho cáp treo tại cột đã có sẵn cọc tiếp đất |
50 |
1 bộ |
||
27 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25x25x4 (<=Φ25) |
119 |
1 điện cực |
||
28 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
40.546 |
m3 |
||
29 |
Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công: Đắp chân cột |
27.062 |
m3 |
||
30 |
Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới |
151 |
cột |
||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
4.466 |
m3 |
||
32 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
151 |
1 cột |
||
33 |
Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m |
53 |
1 thanh |
||
34 |
Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 30km: Vận chuyển cột bê tông mới từ kho Viễn thông tỉnh đến các Trung tâm Viễn thông và ra tuyến |
58.89 |
10 tấn/1km |
||
35 |
Vận chuyển cáp các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 30km |
20.25 |
10 tấn/1km |
||
36 |
Cáp quang treo kim loại 12FO |
1.8 |
Km |
||
37 |
Cáp quang treo kim loại 24FO |
33.9 |
Km |
||
38 |
Cáp quang treo kim loại 48FO |
56 |
Km |
||
39 |
Cáp quang treo kim loại 96FO |
3.15 |
Km |
||
40 |
Cáp quang cống kim loại 48FO |
6.4 |
Km |
||
41 |
Hộp cáp OTB ngoài trời 24FO |
1 |
bộ |
||
42 |
Măng xông 24FO |
3 |
bộ |
||
43 |
Măng xông 48FO |
8 |
bộ |
||
44 |
Măng xông 96FO |
3 |
bộ |
||
45 |
ODF 12FO gắn rack 19" |
1 |
bộ |
||
46 |
ODF 24FO gắn rack 19" |
11 |
bộ |
||
47 |
ODF 48FO gắn rack 19" |
5 |
bộ |
||
48 |
ODF 96FO gắn rack 19" |
6 |
bộ |
||
49 |
Module 96FO tủ tập trung |
6 |
bộ |
||
50 |
Tủ ODF tập trung |
6 |
cái |